

House Of The Dragon — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
569 từ
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
chào ngày mới
Trong cảnhcách lịch sự để chào hỏi hoặc tạm biệt
I wish you a good day
Chúc bạn một ngày tốt lành
tiến trình
Trong cảnhchương trình chạy tự động trong nền để thực hiện các tác vụ cụ thể
The system uses a daemon to manage files
Hệ thống sử dụng một tiến trình để quản lý tệp
thần hộ mệnh
linh hồn siêu nhiên hoặc sức mạnh thần thánh trong thần thoại cổ đại
Many stories describe a daemon protecting the hero
Nhiều câu chuyện mô tả một vị thần hộ mệnh bảo vệ người anh hùng
linh hồn
thực thể siêu nhiên
The old poem mentions a mysterious daemon
Bài thơ cổ nhắc đến một linh hồn bí ẩn
từ ấy
Trong cảnhtừ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
sinh đẻ
Trong cảnhquá trình sinh ra một đứa trẻ
She went through childbirth safely
Cô ấy đã trải qua quá trình sinh nở an toàn
vui vẻ
Trong cảnhmột cách hạnh phúc hoặc hân hoan
They played happily in the park
Họ đã chơi đùa vui vẻ trong công viên
phong tục
Trong cảnhthói quen thông thường của một nhóm hoặc nơi chốn
It is the custom to give gifts
Tặng quà là một phong tục
đặt làm
được thực hiện theo yêu cầu riêng của một người
I bought a custom suit
Tôi đã mua một bộ vest đặt làm
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
cổ
Trong cảnhrất cũ
The ancient vase is very expensive
Chiếc bình cổ rất đắt tiền
xưa
từ thời xa xưa
They studied ancient history
Họ đã nghiên cứu lịch sử thời xa xưa
Mở khóa 559 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/569 từ
Đã có Premium? Đăng nhập