

House Of The Dragon — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
530 từ
can thiệp
Trong cảnhtham gia vào một tình huống để làm thay đổi kết quả
The police had to intervene
Cảnh sát đã phải can thiệp
xen vào
Trong cảnhnhúng tay vào công việc để tác động đến sự việc
I must intervene in this matter
Tôi phải xen vào vấn đề này
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They will wed next month
Họ sẽ kết hôn vào tháng sau
một ngày nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
một ngày
kéo dài chỉ trong một ngày duy nhất
The event lasted one day
Sự kiện đó kéo dài một ngày
một ngày nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
I hope to visit you one day
Tôi hy vọng sẽ ghé thăm bạn một ngày nào đó
lực lượng
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
giàu có nhất
Trong cảnhsở hữu nhiều tiền bạc và tài sản có giá trị nhất
He is the wealthiest man in town
Ông ấy là người giàu có nhất trong thị trấn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
tra tên
Trong cảnhđặt phần đuôi tên vào dây cung
He nocked an arrow to his bow
Anh ấy tra mũi tên vào dây cung
xấu hổ
Trong cảnhcảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
đáng tiếc
cảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
Mở khóa 520 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/530 từ
Đã có Premium? Đăng nhập