

How I Met Your Mother — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
574 từ
Cấp độ CEFR
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
hành động
Trong cảnhviệc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
tiết mục
màn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
kết thúc
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
chấm dứt
Trong cảnhđi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
hãy
Trong cảnhdùng để đưa ra một lời gợi ý hoặc đề nghị
Let us go for a walk
Hãy cùng đi dạo nào
cho phép
đồng ý để ai đó thực hiện một hành động
Please let us go home
Làm ơn hãy cho phép chúng tôi về nhà
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
lẳng lơ
Trong cảnhcó nhiều bạn tình hoặc quan hệ tình dục bừa bãi
She wore a slutty outfit to the party
Cô ấy mặc một bộ đồ lẳng lơ đến bữa tiệc
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
There are lots of cars on the street
Có nhiều xe cộ trên đường phố
nhiều
một số lượng lớn của thứ gì đó
I have lots of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn
She has lots of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
chia tay
Trong cảnhkết thúc mối quan hệ tình cảm với ai đó
She decided to dump her boyfriend
Cô ấy quyết định chia tay bạn trai
vứt bỏ
loại bỏ thứ gì đó không còn dùng đến
Don't dump your trash here
Đừng vứt rác của bạn ở đây
chất thải
chất thải rắn từ cơ thể
The dog left a dump on the lawn
Con chó đã đi vệ sinh trên bãi cỏ
bãi rác
một nơi bẩn thỉu hoặc không ngăn nắp
This room is a total dump
Căn phòng này đúng là một bãi rác
tự dằn vặt
Trong cảnhtự trách bản thân quá mức vì điều gì đó
Do not beat yourself up about it
Đừng tự dằn vặt bản thân về việc đó
tự chỉ trích
tự phán xét hoặc chỉ trích bản thân một cách gay gắt
You should stop beating yourself up
Bạn nên ngừng việc tự chỉ trích bản thân đi
cực kỳ
Trong cảnhở một mức độ rất cao
It is a super hot day
Hôm nay là một ngày cực kỳ nóng bức
siêu
ở vị trí cao hơn cái gì đó
The prefix is placed super the word
Tiền tố được đặt phía trên từ đó
tuyệt vời
rất tốt hoặc rất hay
You did a super job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
quản lý
người trông coi một tòa nhà
The super fixed the broken door
Người quản lý đã sửa cái cửa bị hỏng
kết thúc
Trong cảnhdừng lại một hoạt động hoặc sự kiện
The meeting will break up soon
Cuộc họp sẽ sớm kết thúc
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm
They decided to break up after two years
Họ quyết định chia tay sau hai năm
lướt nhanh
di chuyển nhanh trên sân băng trong môn khúc côn cầu
He tried to break up the ice
Anh ấy cố gắng lướt nhanh trên mặt băng
giải tán
làm cho một nhóm người hoặc cuộc ẩu đả dừng lại và tách ra
Police arrived to break up the fight
Cảnh sát đến để giải tán cuộc ẩu đả
đau buồn
cảm thấy rất buồn hoặc xúc động mạnh
The news of his death broke her up
Tin tức về cái chết của anh ấy làm cô ấy đau buồn
chuyên gia
Trong cảnhngười có kỹ năng hoặc kiến thức tuyệt vời
He is a master at playing piano
Anh ấy là một chuyên gia chơi đàn piano
thạc sĩ
bằng cấp đại học trình độ cao
She is studying for her master degree
Cô ấy đang học lấy bằng thạc sĩ
chính
quan trọng nhất hoặc lớn nhất của loại đó
This is the master plan for the city
Đây là bản kế hoạch chính cho thành phố
chủ
người có quyền kiểm soát người khác hoặc tài sản
The dog obeyed its master
Con chó nghe lời chủ của nó
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the snake
Tôi đã hoảng sợ khi nhìn thấy con rắn
cơn giận dữ
biểu hiện đột ngột của cảm xúc mạnh mẽ
Her sudden freak out surprised everyone
Cơn giận dữ đột ngột của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the spider
Tôi đã hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc buồn bực
Don't freak out about the test
Đừng hoảng loạn về bài kiểm tra
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
khiêu vũ
các chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
bác sĩ nội trú
Trong cảnhbác sĩ đang trong quá trình đào tạo tại bệnh viện
The resident checked my chart
Bác sĩ nội trú đã kiểm tra hồ sơ bệnh án của tôi
cư dân
Trong cảnhngười sinh sống tại một nơi nào đó
All residents must follow the rules
Tất cả cư dân phải tuân thủ các quy định
người cư trú
người đang cư ngụ tại một địa điểm cụ thể
She is a resident of this town
Cô ấy là người cư trú của thị trấn này
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
cơn giận dữ
Trong cảnhcảm giác tức giận mạnh mẽ và dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy đầy sự giận dữ
hoành hành
diễn ra rất mạnh mẽ và dữ dội
The storm raged all night
Cơn bão hoành hành suốt đêm
cơn sốt
điều gì đó đang rất phổ biến vào lúc này
That game is all the rage
Trò chơi đó đang là một cơn sốt
thịnh nộ
thể hiện sự tức giận dữ dội
He was filled with rage
Anh ấy tràn đầy sự thịnh nộ
tướng
Trong cảnhmột sĩ quan cấp cao trong quân đội
The general led his soldiers
Vị tướng chỉ huy các binh lính của mình
chung
liên quan đến nhiều thứ không cụ thể
This is a general rule
Đây là một quy tắc chung
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
tìm thấy
nhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
quý bà
Trong cảnhngười phụ nữ trưởng thành
She is a very kind lady
Cô ấy là một quý bà rất tử tế
phụ nữ
Trong cảnhnhững người thuộc giới nữ
There are many ladies in the room
Có nhiều phụ nữ trong phòng
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
thân yêu
Trong cảnhngười được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
kính gửi
Trong cảnhtừ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn
ôi
từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
công ty
Trong cảnhtổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a big company
Cô ấy làm việc cho một công ty lớn
chương trình truyền hình
một chương trình truyền hình nổi tiếng của Mỹ
I watched Company last night
Tôi đã xem chương trình Company tối qua
khách
những người đến thăm hoặc ở cùng bạn
We are expecting company for dinner
Chúng tôi đang chờ khách đến ăn tối
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
đá cẩm thạch
Trong cảnhmột loại đá cứng và nhẵn dùng trong xây dựng
The floor is made of white marble
Sàn nhà được làm bằng đá cẩm thạch
hành tinh
một vật thể tròn lớn trong không gian di chuyển quanh ngôi sao
Earth is a marble in the solar system
Trái đất là một hành tinh trong hệ mặt trời
tỉnh táo
khả năng suy nghĩ và cư xử bình thường
He has lost his marbles
Anh ấy đã mất đi sự tỉnh táo
viên bi
quả bóng nhỏ bằng thủy tinh hoặc đá dùng để chơi
The boy plays with marbles
Cậu bé chơi với những viên bi
chỉ
Trong cảnhbắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
duy nhất
là người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
người lịch thiệp
Trong cảnhmột từ trang trọng để chỉ một người đàn ông cư xử lịch sự
The gentleman greeted us warmly
Người đàn ông lịch thiệp đó chào chúng tôi rất nồng hậu
quý ông
một cách gọi lịch sự dành cho nam giới
The gentleman held the door open
Quý ông đó đã giữ cửa mở
người có địa vị
một người đàn ông lịch thiệp thuộc tầng lớp xã hội cao
He is a real gentleman from a wealthy family
Anh ấy là một người đàn ông có địa vị từ một gia đình giàu có
quý ngài
một từ lịch sự để chỉ một người đàn ông
The gentleman would like to order now
Quý ngài muốn gọi món ngay bây giờ
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
trở về
quay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
kiên cường
Trong cảnhtên một bộ phim hành động nổi tiếng
Die Hard is an exciting movie
Die Hard là một bộ phim thú vị
ngoan cường
tiếp tục cố gắng hoặc chiến đấu ngay cả khi rất khó khăn
Old habits die hard
Những thói quen cũ rất khó bỏ
bàn tay
Trong cảnhphần cuối của cánh tay dùng để cầm nắm đồ vật
She held the book in her hands
Cô ấy cầm cuốn sách trên tay
kỹ năng
khả năng hoặc sự thành thạo để làm một việc gì đó
He has good hands for mechanics
Anh ấy có kỹ năng tốt về cơ khí
quyền kiểm soát
quyền lực hoặc trách nhiệm thực hiện một việc gì đó
The situation is in his hands
Tình hình đang nằm trong tay anh ấy
sự giúp đỡ
sự hỗ trợ về thể chất từ những người khác
I need extra hands to move this table
Tôi cần thêm người giúp đỡ để di chuyển chiếc bàn này
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
đấm bốc đá
Trong cảnhmôn thể thao kết hợp giữa đấm bốc và kỹ thuật đá
I practice kickboxing every weekend
Tôi tập đấm bốc đá vào mỗi cuối tuần
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
nhiều lần
Trong cảnhhành động lặp đi lặp lại nhiều lần
I read the story over and over again
Tôi đọc câu chuyện này lặp đi lặp lại nhiều lần
u a
Trong cảnhmột tiếng hét biểu lộ sự phấn khích hoặc vui sướng
Whoo we finally finished the work
U a cuối cùng chúng ta đã hoàn thành công việc
hú hét
hét lên thật to để thể hiện sự phấn khích
The crowd whooed at the singer
Khán giả hú hét cổ vũ ca sĩ
tiếng còi
âm thanh mô phỏng tiếng còi báo động hoặc tiếng kêu lớn
The kids made a whoo sound like a siren
Những đứa trẻ tạo ra tiếng còi như còi báo động
vẽ
Trong cảnhtạo ra một bức tranh bằng bút chì hoặc bút mực
She is drawing a tree
Cô ấy đang vẽ một cái cây
bản vẽ
bức tranh được tạo ra bằng bút chì hoặc bút mực
I kept his drawing
Tôi đã giữ bản vẽ của anh ấy
bốc thăm
dịp mà những người chiến thắng được lựa chọn
The drawing for the prize is today
Buổi bốc thăm giải thưởng diễn ra hôm nay
phác thảo
hình vẽ được tạo ra bằng bút chì hoặc bút mực
He made a quick drawing of the house
Anh ấy đã phác thảo nhanh ngôi nhà
nhà ba tầng
Trong cảnhkiểu nhà được chia thành ba tầng riêng biệt
This tri level house is very spacious
Căn nhà ba tầng này rất rộng rãi
hôm nay
Trong cảnhngày hiện tại
Today is a good day
Hôm nay là một ngày tốt lành
nay
thời điểm hiện tại
We live in the modern world today
Chúng ta sống trong thế giới hiện đại ngày nay
hiện nay
thời kỳ này
The situation is different today
Tình hình hiện nay đã khác
hôm nay
ngày này
I have a lot of work today
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay
dịp
Trong cảnhmột thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
We met on a special occasion
Chúng tôi đã gặp nhau vào một dịp đặc biệt
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
His behavior occasioned much concern
Hành vi của anh ấy gây ra nhiều lo lắng
trang nhã
Trong cảnhthể hiện phong cách hoặc gu thẩm mỹ tốt
This room is very tasteful
Căn phòng này rất trang nhã
mỗi
Trong cảnhdùng để chỉ số lượng của thứ gì đó cho từng đơn vị
This car travels twenty miles per gallon
Chiếc xe này đi được hai mươi dặm mỗi gallon
theo
dựa trên những gì đã được nêu hoặc yêu cầu
Per your request I am sending the file
Theo yêu cầu của bạn tôi đang gửi tập tin
câu đố
Trong cảnhmột vấn đề hoặc câu hỏi khó giải quyết
This is a difficult conundrum
Đây là một câu đố khó
quyến rũ
Trong cảnhthu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
nóng
có nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
tiếp cận
Trong cảnhđến gần ai đó hoặc cái gì đó
Please approach the desk
Vui lòng tiến lại gần bàn
phương pháp
cách thức thực hiện một việc gì đó
We need a new approach
Chúng ta cần một phương pháp mới
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
tán lá
Trong cảnhcác loại lá trên cây hoặc thực vật
The trees have thick green foliage
Những cái cây có tán lá xanh dày
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
lĩnh vực
Trong cảnhmột khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
trẻ
Trong cảnhđã sống trong một khoảng thời gian ngắn
They are very young
Họ còn rất trẻ
trẻ trung
đang ở giai đoạn đầu của cuộc đời
She has a young look
Cô ấy có vẻ ngoài trẻ trung
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
hướng sự chú ý
Trong cảnhhướng sự chú ý của người khác về điều gì đó
She pointed out the sign to us
Cô ấy chỉ cho chúng tôi tấm biển
chỉ ra
nêu hoặc giải thích điều gì đó một cách rõ ràng
He pointed out the mistake
Anh ấy đã chỉ ra sai sót
làm rõ
thể hiện hoặc giải thích vấn đề một cách minh bạch
I pointed out why this is important
Tôi đã làm rõ tại sao việc này quan trọng
người bừa bãi
Trong cảnhngười sống luộm thuộm hoặc không giữ vệ sinh
Clean your room you pig
Dọn phòng đi đồ bừa bãi
lợn
loài vật nuôi có mõm và đuôi xoắn
The pig is eating food
Con lợn đang ăn thức ăn
kẻ tham ăn
người ăn quá nhiều hoặc có tính tham lam
He eats like a pig
Anh ta ăn như kẻ tham ăn
cảnh sát
từ dùng để chỉ cảnh sát một cách xúc phạm
The protesters shouted at the pigs
Những người biểu tình hét vào mặt đám cảnh sát
thiếu hụt
Trong cảnhkhông đủ hoặc không đạt yêu cầu
The food was inadequate for the group
Lượng thức ăn không đủ cho cả nhóm
kém cỏi
không có đủ kỹ năng hoặc phẩm chất cần thiết
He felt inadequate for the job
Anh ấy cảm thấy mình không đủ năng lực cho công việc
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
sáu
Trong cảnhsố đứng sau số năm
I have six apples
Tôi có sáu quả táo
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm cụ thể
I work at a bank
Tôi làm việc tại một ngân hàng
công tác tại
có một công việc trong một tổ chức hoặc khu vực
She works at the hospital
Cô ấy công tác tại bệnh viện
làm công việc
có một công việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
He works at a car factory
Anh ấy làm công việc tại một nhà máy ô tô
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện theo dự định
The system works at high speed
Hệ thống vận hành ở tốc độ cao
nỗ lực
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
You need to work at your English
Bạn cần nỗ lực với tiếng Anh của mình
thuê
Trong cảnhtrả tiền để sử dụng thứ gì đó trong một khoảng thời gian
We will rent a car for the trip
Chúng tôi sẽ thuê một chiếc xe cho chuyến đi
tiền thuê
số tiền trả để sử dụng nhà cửa hoặc đất đai
The rent for this apartment is high
Tiền thuê căn hộ này rất cao
nuôi dưỡng
Trong cảnhcung cấp sự chăm sóc và hỗ trợ
She is a nurturing mother
Cô ấy là một người mẹ nuôi dưỡng tốt
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị