

How I Met Your Mother — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
530 từ
Cấp độ CEFR
đánh thức
Trong cảnhlàm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake him up
Làm ơn đánh thức anh ấy dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
ghế vệ sinh
Trong cảnhbộ phận được thiết kế để ngồi khi đi vệ sinh
Replace the old toilet seat
Thay ghế vệ sinh cũ đi
nắp bồn cầu
bộ phận đậy lên miệng bồn cầu
Please close the toilet seat
Vui lòng đóng nắp bồn cầu
bệ ngồi
phần vành tròn để ngồi lên bồn cầu
Keep the toilet seat clean
Hãy giữ sạch bệ ngồi bồn cầu
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm để đi nơi khác
Let us head out now
Chúng ta hãy rời đi bây giờ thôi
khởi hành
rời đi để bắt đầu một chuyến đi
We will head out at dawn
Chúng ta sẽ khởi hành vào lúc bình minh
giỏ
Trong cảnhvật chứa dùng để mang hoặc đựng đồ đạc
I put apples in the basket
Tôi để táo vào trong giỏ
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đến nhiều địa điểm khác nhau
We went on a tour of the city
Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan thành phố
du lịch
đi từ nơi này đến nơi khác
They toured across Europe
Họ đã đi du lịch khắp châu Âu
tham quan
đi quanh một địa điểm để xem nơi đó
We toured the museum yesterday
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please take care when you cross the road
Hãy cẩn thận khi bạn băng qua đường
chăm sóc
trông nom một ai đó hoặc điều gì đó
She takes care of her younger brother
Cô ấy chăm sóc em trai mình
việc chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo dưỡng ai đó hoặc điều gì đó
The plants need good take care
Những cái cây này cần được chăm sóc tốt
bảo vệ
trông coi để giữ cho ai đó hoặc điều gì đó được an toàn
He takes care of the house while I am away
Anh ấy bảo vệ ngôi nhà trong khi tôi đi vắng
bất thường
Trong cảnhkhông hoạt động đúng cách hoặc bình thường
The equipment is dysfunctional
Thiết bị đó đang hoạt động không bình thường
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
khiếp sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vô cùng sợ hãi
The loud noise terrified the children
Tiếng ồn lớn làm lũ trẻ khiếp sợ
sợ hãi
cảm thấy vô cùng sợ hãi
He was terrified of the dark
Anh ấy cảm thấy sợ hãi bóng tối
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
đang yêu
Trong cảnhcảm thấy tình cảm lãng mạn mạnh mẽ dành cho ai đó
They are in love
Họ đang yêu nhau
yêu
cảm thấy tình cảm sâu đậm dành cho một người
I am in love with her
Tôi đang yêu cô ấy
phải lòng
cảm thấy sự thu hút lãng mạn mạnh mẽ
He is in love with his best friend
Anh ấy đã phải lòng bạn thân của mình
đắm say
cảm thấy tình yêu lãng mạn sâu sắc dành cho người khác
They are truly in love
Họ thực sự đang đắm say trong tình yêu
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
đồ lót
Trong cảnhloại quần áo mặc bên trong dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
These panties are made of cotton
Những chiếc quần lót này được làm bằng vải cotton
quần lót
loại quần mặc bên trong lớp quần áo thường ngày
She bought new panties
Cô ấy đã mua quần lót mới
thức ăn
Trong cảnhnhững thứ mà bạn dùng để ăn
I need some food
Tôi cần một chút thức ăn
thứ hai
Trong cảnhđứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
giây
đơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
khăng khăng
Trong cảnhnói một cách kiên quyết rằng điều gì đó phải xảy ra
She insisted on going
Cô ấy khăng khăng muốn đi
nhiều
Trong cảnhcó số lượng lớn hơn một
We have multiple reasons for this decision
Chúng tôi có nhiều lý do cho quyết định này
bữa sáng
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
bữa điểm tâm
bữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
kim ghim
Trong cảnhmột mảnh kim loại ngắn mảnh có đầu nhọn
I used a pin to hold the fabric
Tôi dùng một chiếc kim ghim để giữ tấm vải
ghim
gắn một vật vào bề mặt bằng kim ghim
She pinned the note to the wall
Cô ấy ghim tờ giấy lên tường
đổ lỗi
quy trách nhiệm về việc gì đó cho người khác
They tried to pin the blame on him
Họ cố gắng đổ lỗi cho anh ấy
mã số
một con số bí mật dùng để truy cập vào thứ gì đó
Enter your pin to use the card
Nhập mã số của bạn để sử dụng thẻ
hôn nhân
Trong cảnhmối quan hệ hợp pháp giữa vợ và chồng
Their marriage is very happy
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc
ghê sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác bài xích mạnh mẽ
The way he acted was disgusting
Cách anh ấy hành động thật ghê sợ
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc khó chịu
This rotten food smells disgusting
Thức ăn ôi thiu này có mùi kinh tởm
ghê tởm
cảm thấy rất khó chịu hoặc không ưa
I feel disgusting after working all day
Tôi cảm thấy ghê tởm sau khi làm việc cả ngày
đáng ghét
rất khó chịu hoặc xúc phạm người khác
That is a disgusting lie
Đó là một lời nói dối đáng ghét
chia tay
Trong cảnhkết thúc mối quan hệ tình cảm với ai đó
She decided to dump her boyfriend
Cô ấy quyết định chia tay bạn trai
vứt bỏ
loại bỏ thứ gì đó không còn dùng đến
Don't dump your trash here
Đừng vứt rác của bạn ở đây
chất thải
chất thải rắn từ cơ thể
The dog left a dump on the lawn
Con chó đã đi vệ sinh trên bãi cỏ
bãi rác
một nơi bẩn thỉu hoặc không ngăn nắp
This room is a total dump
Căn phòng này đúng là một bãi rác
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
tiệc tân gia
Trong cảnhbữa tiệc để ăn mừng việc chuyển đến ngôi nhà mới
We are having a housewarming party tonight
Tối nay chúng tôi có một bữa tiệc tân gia
biến mất
Trong cảnhkhông còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
tủ lạnh
Trong cảnhthiết bị điện lớn dùng để giữ thực phẩm mát
Put the milk in the refrigerator
Hãy đặt sữa vào trong tủ lạnh
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
đặt làm
Trong cảnhđược sản xuất riêng cho một khách hàng cụ thể
She wears a custom made dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đặt làm
làm theo yêu cầu
được sản xuất riêng cho một cá nhân hoặc mục đích cụ thể
We ordered a custom made suit
Chúng tôi đã đặt một bộ vest được làm theo yêu cầu
bí ngòi
Trong cảnhmột loại rau quả màu xanh hình trụ dài
I cooked zucchini for dinner
Tôi đã nấu món bí ngòi cho bữa tối
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
thích
Trong cảnhcảm thấy yêu thích hoặc tận hưởng điều gì đó
I really dig this music
Tôi thực sự thích âm nhạc này
đào
phá vỡ và di chuyển đất
The dog likes to dig holes
Con chó thích đào hang
lời châm chọc
một nhận xét chỉ trích hoặc chế giễu
That was a nasty dig at her
Đó là một lời châm chọc khó nghe về cô ấy
tìm kiếm
tìm thứ gì đó bằng cách di chuyển các vật xung quanh
He started to dig through his pockets
Anh ấy bắt đầu tìm kiếm trong túi của mình
điển hình
Trong cảnhđúng theo quy luật thông thường
Things are not normally like this
Mọi thứ không điển hình như thế này
bình thường
theo cách thức thông thường
He is acting normally
Anh ấy đang hành động bình thường
thông thường
trong hầu hết các trường hợp
Normally I go by bus
Thông thường tôi đi bằng xe buýt
thường xuyên
theo cách thức quen thuộc
I normally finish work at five
Tôi thường xuyên kết thúc công việc lúc năm giờ
hay phán xét
Trong cảnhcó xu hướng đánh giá người khác một cách khắc nghiệt
You should not be so judgmental
Bạn không nên quá hay phán xét như vậy
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
bạn phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc phải làm việc gì đó
You gotta try this food
Bạn phải thử món ăn này
bạn cần
có nhu cầu hoặc nghĩa vụ thực hiện việc gì đó
You gotta go now
Bạn cần đi ngay bây giờ
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
chuyển nhà
đi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
kém cỏi
Trong cảnhkhông đạt yêu cầu hoặc thiếu sức thuyết phục
His explanation was very lame
Lời giải thích của anh ấy rất kém cỏi
nhạt nhẽo
không hay hoặc không thuyết phục
That is a lame excuse
Đó là một cái cớ nhạt nhẽo
què
không thể đi lại bình thường do chấn thương ở chân hoặc bàn chân
The dog was lame from a foot injury
Con chó bị què do chấn thương ở chân
thực ra
Trong cảnhdùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
thực sự
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
đồ uống có cồn
Trong cảnhthức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác
vượt qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một người hoặc sự vật
He watched the car pass him
Anh ấy nhìn chiếc xe vượt qua mình
từ chối
nói không với một lời đề nghị hoặc yêu cầu
I will pass on the invitation
Tôi sẽ từ chối lời mời đó
giấy phép
tài liệu chính thức cho phép bạn đi vào một nơi
She showed her pass at the gate
Cô ấy xuất trình giấy phép tại cổng
đậu
đạt kết quả tốt trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi
She studied hard to pass the exam
Cô ấy học chăm chỉ để đậu kỳ thi
ôm ấp
Trong cảnhgiữ ai đó thật chặt một cách trìu mến
They cuddled on the sofa
Họ ôm ấp nhau trên ghế sofa
âu yếm
giữ ai đó gần mình để an ủi hoặc yêu thương
The baby cuddles his teddy bear
Đứa bé âu yếm con gấu bông của nó
ôm sát
giữ ai đó gần mình một cách đầy tình cảm
She cuddled her child
Cô ấy ôm sát đứa con của mình
sự sống
Trong cảnhtrạng thái tồn tại của một sinh vật
Water is necessary for life
Nước cần thiết cho sự sống
trải nghiệm
Trong cảnhkinh nghiệm có được qua cách sống cụ thể
She lived a happy life
Cô ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc
suốt đời
kéo dài trong một khoảng thời gian dài
This is a life sentence
Đây là án tù chung thân
cả đời
khoảng thời gian tồn tại của một người
It is the biggest change in my life
Đó là sự thay đổi lớn nhất trong cuộc đời tôi
may mắn
Trong cảnhcó vận may tốt
You are very lucky
Bạn rất may mắn
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
đùng
Trong cảnhdùng để mô tả một sự kiện bất ngờ hoặc thú vị
Boom the surprise party started
Đùng bữa tiệc bất ngờ bắt đầu
bùng nổ
tăng trưởng hoặc trở nên thành công nhanh chóng
The economy is booming
Nền kinh tế đang bùng nổ
cần trục
một thanh dài dùng để đỡ micro buồm hoặc máy quay
The director used a boom to hold the mic
Đạo diễn dùng cần trục để giữ micro
tiếng nổ
một tiếng ồn lớn đột ngột
We heard a loud boom
Chúng tôi nghe thấy một tiếng nổ lớn
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
bàn chải
Trong cảnhdụng cụ dùng để làm sạch răng
Brush your teeth with a toothbrush
Hãy chải răng bằng bàn chải
bàn chải đánh răng
vật dụng vệ sinh dùng để làm sạch răng
Buy a new toothbrush
Hãy mua một chiếc bàn chải đánh răng mới
độc thoại
Trong cảnhbài phát biểu dài của một người
The actor performed a long monologue
Diễn viên đã thực hiện một bài độc thoại dài
đi đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
I will head over to your house
Tôi sẽ đi đến nhà bạn
thỉnh thoảng
Trong cảnhxảy ra đôi khi nhưng không thường xuyên
We go for occasional walks
Chúng tôi thỉnh thoảng đi dạo
chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
thử
cố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
sô cô la
Trong cảnhthực phẩm màu nâu ngọt làm từ ca cao
This cake is made of chocolate
Chiếc bánh này được làm từ sô cô la
sô cô la
món ăn ngọt làm từ ca cao
I like to eat chocolate
Tôi thích ăn sô cô la
sô cô la
thực phẩm màu nâu làm từ ca cao thường được ăn như kẹo
He gave me a piece of chocolate
Anh ấy đưa cho tôi một miếng sô cô la
cỡ lớn
Trong cảnhcó kích thước hoàn chỉnh hoặc bình thường
This is a full sized bed
Đây là một chiếc giường cỡ lớn
kích thước chuẩn
có kích thước thông thường hoặc tiêu chuẩn
We use full sized paper
Chúng tôi sử dụng giấy kích thước chuẩn
đầy đủ kích cỡ
có kích thước thông thường hoặc hoàn chỉnh
The store sells full sized guitars
Cửa hàng bán đàn ghi ta đầy đủ kích cỡ
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trang bị
Trong cảnhđặt đồ đạc vào trong phòng hoặc tòa nhà
They furnished the living room with a new sofa
Họ trang bị cho phòng khách một chiếc ghế sofa mới
cung cấp
đem lại thứ gì đó cần thiết
The company furnished us with all the necessary tools
Công ty cung cấp cho chúng tôi tất cả những công cụ cần thiết
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
cỡ lớn
Trong cảnhcó kích thước rất rộng
They bought a king sized bed
Họ đã mua một chiếc giường cỡ lớn
siêu lớn
to hơn nhiều so với kích thước bình thường
The hotel room has a king sized bed
Phòng khách sạn có một chiếc giường siêu lớn
liên hệ
Trong cảnhcách mà hai người hoặc sự vật được kết nối với nhau
There is a clear relationship between these two facts
Có một sự liên hệ rõ ràng giữa hai sự kiện này
mối quan hệ
sự gắn kết thân thiết giữa hai người
They have a strong relationship
Họ có một mối quan hệ bền chặt
tình yêu
sự gắn kết lãng mạn giữa hai người
They are in a relationship
Họ đang trong một mối quan hệ tình cảm
thiết bị
Trong cảnhmột loại máy móc hoặc công cụ dùng cho mục đích cụ thể
The stovenkerator is useful
Thiết bị này rất hữu ích
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
chấp nhận
học cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
đến
đi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
thành công
một người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
nhiếp ảnh
Trong cảnhnghệ thuật hoặc quy trình chụp ảnh bằng máy ảnh
She is interested in photography
Cô ấy quan tâm đến nhiếp ảnh
quảng cáo quá mức
Trong cảnhmô tả thứ gì đó tốt hơn nhiều so với thực tế
Do not oversell your skills during the interview
Đừng quảng cáo quá mức kỹ năng của bạn trong buổi phỏng vấn
thổi phồng
lừa dối về giá trị thực của một thứ gì đó để bán được hàng
The company oversold the product to customers
Công ty đã thổi phồng sản phẩm với khách hàng
bán quá số lượng
bán nhiều vé hơn số ghế hiện có
The airline oversold the flight by mistake
Hãng hàng không đã bán quá số lượng vé của chuyến bay do nhầm lẫn
văn hóa
Trong cảnhphong tục và niềm tin chung của một nhóm người
Music is a big part of the local culture
Âm nhạc là một phần lớn của văn hóa địa phương
nuôi cấy
một nhóm vi khuẩn được nuôi để nghiên cứu
The lab prepared a bacteria culture
Phòng thí nghiệm đã chuẩn bị một mẫu nuôi cấy vi khuẩn
văn hóa
tập quán và cách sống của một nhóm người
He enjoys learning about different cultures
Anh ấy thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau
nuôi cấy
nhóm tế bào hoặc sinh vật được nuôi để nghiên cứu
They created a cell culture for testing
Họ tạo ra một mẫu nuôi cấy tế bào để thử nghiệm
ngôi sao
Trong cảnhkhối khí nóng lớn trong vũ trụ phát ra ánh sáng
I can see a bright star in the sky
Tôi có thể nhìn thấy một ngôi sao sáng trên bầu trời
ngôi sao
người thân yêu đối với bạn
You are the star of my life
Bạn là ngôi sao trong cuộc đời tôi
ngôi sao
người nổi tiếng trong lĩnh vực giải trí
She is a movie star
Cô ấy là một ngôi sao điện ảnh
đóng vai chính
giữ vai trò quan trọng nhất trong một buổi biểu diễn
He will star in the new film
Anh ấy sẽ đóng vai chính trong bộ phim mới
người đàn ông độc thân
Trong cảnhmột người đàn ông chưa kết hôn
He is a happy bachelor
Anh ấy là một người đàn ông độc thân vui vẻ