

How I Met Your Mother — Phần 2 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
465 từ
Cấp độ CEFR
rơi
Trong cảnhdi chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
ngừng
Trong cảnhdừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
đồ lót
Trong cảnhloại quần áo mặc bên trong dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
These panties are made of cotton
Những chiếc quần lót này được làm bằng vải cotton
quần lót
loại quần mặc bên trong lớp quần áo thường ngày
She bought new panties
Cô ấy đã mua quần lót mới
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
cách
Trong cảnhphương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
con đường
lối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
cổ kính
Trong cảnhmang tầm quan trọng trong lịch sử
They visited a historic building in the city
Họ đã đến thăm một tòa nhà cổ kính trong thành phố
có tính lịch sử
liên quan đến các sự kiện quan trọng trong quá khứ
It was a historic day for the country
Đó là một ngày có tính lịch sử đối với đất nước
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
con gái
Trong cảnhngười con thuộc giới tính nữ của cha mẹ
I have one daughter
Tôi có một người con gái
con gái
người con thuộc giới tính nữ của cha mẹ
She is my daughter
Cô ấy là con gái của tôi
tóc giả
Trong cảnhbộ tóc giả nhỏ dành cho nam giới bị hói
He wears a toupee
Anh ấy đội một bộ tóc giả
vượt qua
Trong cảnhxoay sở để tiếp tục cho đến khi kết thúc một việc gì đó
We have to make it through the long night
Chúng ta phải vượt qua đêm dài này
vượt qua
xoay sở để thoát khỏi một tình huống khó khăn
They will make it through the storm
Họ sẽ vượt qua cơn bão
hoàn thành
xoay sở để kết thúc một công việc hoặc trải nghiệm khó khăn
I hope to make it through the final exam
Tôi hy vọng sẽ hoàn thành kỳ thi cuối kỳ
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
bụng
Trong cảnhphần phía trước cơ thể nằm giữa ngực và chân
He patted his round belly
Anh ấy vỗ vào cái bụng tròn của mình
bụng
phần cơ thể giữa ngực và chân
My belly hurts after eating too much
Bụng tôi bị đau sau khi ăn quá nhiều
dạ dày
cơ quan tiêu hóa nằm bên dưới ngực
The food goes into the belly
Thức ăn đi vào dạ dày
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
người tin tưởng
Trong cảnhmột người chấp nhận điều gì đó là sự thật
She is a firm believer in hard work
Cô ấy là người rất tin vào việc chăm chỉ làm việc
người rừng
Trong cảnhsinh vật lớn có lông giống con người được cho là sống trong rừng
Bigfoot is a mythical creature
Bigfoot là một sinh vật huyền thoại
sinh vật huyền bí
sinh vật lớn có lông giống con người được cho là sống trong rừng
People claim to have seen Bigfoot
Mọi người tuyên bố đã nhìn thấy Bigfoot
nhiều lông
Trong cảnhcó nhiều lông trên cơ thể
The dog is very hairy
Con chó đó rất nhiều lông
nguy hiểm
rất rủi ro hoặc nguy hiểm
We had a hairy moment in the storm
Chúng tôi đã có một khoảnh khắc nguy hiểm trong cơn bão
phức tạp
gây khó khăn hoặc nguy hiểm
It was a hairy situation at work
Đó là một tình huống phức tạp tại nơi làm việc
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
nhà cung cấp suất ăn
Trong cảnhtổ chức chuyên chuẩn bị và phục vụ thực phẩm cho sự kiện
We hired a caterer for our company party
Chúng tôi đã thuê một nhà cung cấp suất ăn cho bữa tiệc công ty của mình
người phục vụ tiệc
người chuẩn bị và phục vụ đồ ăn cho các sự kiện
The caterer provided food for the wedding
Người phục vụ tiệc đã cung cấp đồ ăn cho đám cưới
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
tập
Trong cảnhmột phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
hình dung
Trong cảnhtạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
đặt
Trong cảnhđể cái gì đó nằm xuống một cách bằng phẳng
Please lay the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
quan hệ
có hành động giao hợp
They decided to lay
Họ quyết định quan hệ
hôn
chạm vào ai đó bằng môi để thể hiện tình cảm
He lay a kiss on her cheek
Anh ấy hôn lên má cô ấy
mở ra
gỡ bỏ lớp che phủ của thứ gì đó
They lay the plan before the board
Họ mở ra kế hoạch trước hội đồng
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
Trong cảnhngười yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
trong nhà
Trong cảnhnằm bên trong một tòa nhà
We played an indoor game
Chúng tôi đã chơi một trò chơi trong nhà
đến hạn
Trong cảnhcần được hoàn thành hoặc giao nộp đúng thời gian quy định
The project is due tomorrow
Dự án cần được nộp vào ngày mai
thẳng
chính xác theo một hướng cụ thể
We traveled due north
Chúng tôi đi thẳng về phía bắc
dự kiến
được mong đợi sẽ xảy ra hoặc đến nơi
The train is due at noon
Tàu dự kiến sẽ đến vào buổi trưa
phí
số tiền bạn nợ cho tư cách thành viên hoặc nghĩa vụ
The membership fee is due
Phí thành viên đã đến hạn nộp
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
góc
Trong cảnhkhoảng cách giữa hai đường thẳng gặp nhau
The angle is ninety degrees
Góc này là chín mươi độ
góc độ
một cách suy nghĩ hoặc trình bày vấn đề
We should look at this from another angle
Chúng ta nên nhìn vấn đề này từ một góc độ khác
nghiêng
đặt một vật gì đó theo hướng xiên
Angle the camera to get a better shot
Nghiêng camera để có bức ảnh đẹp hơn
tìm cách
cố gắng đạt được điều gì đó một cách khéo léo
He is angling for a promotion
Anh ấy đang tìm cách để được thăng chức
người bán hoa
Trong cảnhngười làm nghề bán các loại hoa
She bought a bouquet from the local florist
Cô ấy đã mua một bó hoa từ người bán hoa địa phương
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
gia đình
Trong cảnhnhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
My family lives in Hanoi
Gia đình tôi sống ở Hà Nội
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
He belongs to one of the crime families
Anh ta thuộc về một trong các băng đảng tội phạm
trứng
Trong cảnhvật hình bầu dục do chim đẻ ra được dùng làm thức ăn
I eat two eggs for breakfast
Tôi ăn hai quả trứng cho bữa sáng
trứng
vật có vỏ cứng do các loài chim hoặc bò sát đẻ ra để sinh con
Many animals hatch from eggs
Nhiều loài vật nở ra từ trứng
trứng
vật cứng hình bầu dục do chim đẻ ra
The bird is sitting on her eggs
Con chim đang ấp những quả trứng của nó
trứng
vật thể tròn do chim đẻ ra thường được dùng làm thức ăn
Eggs are a common source of protein
Trứng là nguồn cung cấp protein phổ biến
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đến nhiều địa điểm khác nhau
We went on a tour of the city
Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan thành phố
du lịch
đi từ nơi này đến nơi khác
They toured across Europe
Họ đã đi du lịch khắp châu Âu
tham quan
đi quanh một địa điểm để xem nơi đó
We toured the museum yesterday
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua
chơi nhạc
Trong cảnhđiều khiển và phát nhạc đã thu âm cho khán giả
He deejays at the club every Friday
Anh ấy chơi nhạc tại câu lạc bộ mỗi thứ Sáu
người chơi nhạc
người chọn và phát nhạc đã thu âm cho khán giả
The deejay played many great songs
Người chơi nhạc đã phát nhiều bài hát hay
phát thanh viên
người dẫn chương trình phát nhạc trên đài phát thanh hoặc tại sự kiện
The deejay announced the next song on the radio
Phát thanh viên thông báo bài hát tiếp theo trên đài phát thanh
bài học kinh nghiệm
Trong cảnhsự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
bài học
một buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
giờ học
một khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
cái bát
Trong cảnhvật dụng hình tròn và sâu dùng để đựng thức ăn hoặc làm cúp
Pour the soup into a bowl
Đổ súp vào bát
giải đấu
cuộc thi hoặc giải đấu thể thao thường có cúp
They won the championship bowl
Họ đã thắng giải đấu vô địch
ném bóng
ném bóng cho người đánh trong môn cricket
He learned to bowl in the game
Anh ấy học cách ném bóng trong trận đấu
chơi bowling
lăn quả bóng trong trò chơi như bowling mười pin
We went to bowl on Sunday
Chúng tôi đã đi chơi bowling vào Chủ nhật
ân cần
Trong cảnhthể hiện sự ấm áp và lo lắng cho mọi người
He is a caring person
Anh ấy là một người ân cần
quan tâm
cảm giác lo lắng hoặc để ý đến người khác
She has a caring nature for her students
Cô ấy có bản tính quan tâm đến học sinh
chu đáo
phẩm chất hay giúp đỡ và biết suy nghĩ cho người khác
Thank you for your caring support
Cảm ơn sự hỗ trợ chu đáo của bạn
nhổ
Trong cảnhlấy thứ gì đó ra bằng cách kéo nhanh
He tried to pluck a hair from his shirt
Anh ấy cố gắng nhổ một sợi tóc trên áo
hái
Trong cảnhlấy thứ gì đó ra nhanh chóng bằng ngón tay
She went to pluck some flowers in the garden
Cô ấy đi hái vài bông hoa trong vườn
dũng khí
khả năng thực hiện điều gì đó khó khăn hoặc nguy hiểm
She had the pluck to stand up for her rights
Cô ấy có dũng khí để đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình
tước
loại bỏ thứ gì đó bằng cách kéo nhanh
The cook began to pluck the chicken
Người đầu bếp bắt đầu tước lông con gà
người cầm máy
Trong cảnhngười thao tác với máy ảnh để tạo ra bức ảnh
Every photographer needs a good camera
Mỗi người cầm máy đều cần một chiếc máy ảnh tốt
nhiếp ảnh gia
người chụp ảnh chuyên nghiệp hoặc không chuyên
She is a professional photographer
Cô ấy là một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp
thợ chụp ảnh
người có công việc chính là chụp ảnh
The photographer took many pictures at the wedding
Thợ chụp ảnh đã chụp rất nhiều tấm hình tại đám cưới
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
nếu không
Trong cảnhdùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
trừ khi
dùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
sự giúp đỡ
Trong cảnhsự hỗ trợ hoặc giúp ích cho ai đó
This app is a great aid for students
Ứng dụng này là sự giúp đỡ tuyệt vời cho học sinh
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
giải pháp
Trong cảnhcách thức để giải quyết một vấn đề
We found a solution to the problem
Chúng tôi đã tìm ra giải pháp cho vấn đề này
dung dịch
chất lỏng có hòa tan một chất khác bên trong
The salt dissolved in the water to form a solution
Muối hòa tan trong nước tạo thành dung dịch
tiếp tay
Trong cảnhgiúp đỡ ai đó thực hiện hành vi sai trái
He abetted his friend in the crime
Anh ấy đã tiếp tay cho bạn mình trong vụ phạm tội
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
trung tiện
Trong cảnhkhí thoát ra từ cơ thể
The baby passed a lot of fart
Em bé trung tiện rất nhiều
đánh rắm
xả hơi từ cơ thể qua hậu môn
He farted during the meeting
Anh ấy đánh rắm trong cuộc họp
bốc mùi
tỏa ra mùi khó chịu
This room farts with a bad smell
Căn phòng này bốc mùi khó chịu
hơi
khí thải từ trong cơ thể
That fart smelled terrible
Hơi đó có mùi kinh khủng
trọng tài
Trong cảnhngười điều khiển một trận đấu thể thao
The umpire started the game
Trọng tài bắt đầu trận đấu
giám sát
người đảm bảo các quy tắc được tuân thủ trong trò chơi
The umpire watched the players closely
Giám sát viên quan sát các cầu thủ rất kỹ
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
đồ bỏ
Trong cảnhnhững thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
phân
chất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
tồi tệ nhất
Trong cảnhkhông dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
tệ nhất
có chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
chồng
Trong cảnhngười đàn ông mà bạn kết hôn
My husband is a teacher
Chồng tôi là giáo viên
tuyệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
Trong cảnhcó thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
xương hàm
Trong cảnhcấu trúc xương giữ răng tại chỗ
The jaw bone is very strong
Xương hàm rất khỏe
hàm
phần dưới của khuôn mặt giữ răng
My jaw hurts
Hàm của tôi bị đau
nói chuyện
nói liên tục theo cách khó chịu hoặc nhàm chán
They jawed for hours
Họ nói chuyện huyên thuyên hàng giờ
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
chuyên nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
chuyên gia
người có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
thuộc về nghề nghiệp
liên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
chuyển dạ
Trong cảnhquá trình sinh con
She is in labor
Cô ấy đang chuyển dạ
lao động
nỗ lực về thể chất hoặc trí tuệ
He does manual labor
Anh ấy làm công việc lao động chân tay
sa thải
Trong cảnhcho ai đó nghỉ việc
The boss had to fire the lazy worker
Sếp phải sa thải nhân viên lười biếng
lửa
ngọn lửa nóng và sáng từ việc đốt cháy
Please stay away from the fire
Làm ơn tránh xa ngọn lửa
bắn
phóng đạn từ súng
The soldier had to fire his weapon
Người lính phải bắn vũ khí của mình
đốt
làm cho vật gì đó bắt đầu cháy
It is hard to fire the wet wood
Rất khó để đốt chỗ củi ướt này
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
người yêu cũ
Trong cảnhngười đàn ông bạn đã từng có mối quan hệ tình cảm trong quá khứ
She is still friends with her ex boyfriend
Cô ấy vẫn làm bạn với người yêu cũ của mình
bạn trai cũ
người đàn ông từng là bạn trai của bạn
I met my ex boyfriend yesterday
Tôi đã gặp bạn trai cũ hôm qua
áp lực
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc bị gây sức ép
He felt the tension of his work
Anh ấy cảm thấy áp lực từ công việc của mình
căng thẳng
cảm giác lo lắng hoặc phấn khích
There was a lot of tension in the room
Có rất nhiều sự căng thẳng trong phòng
độ căng
trạng thái bị kéo hoặc căng ra
Check the tension of the rope
Kiểm tra độ căng của sợi dây
buộc tội
Trong cảnhnói rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He accused her of stealing
Anh ấy buộc tội cô ấy đã lấy cắp
kết tội
hành động nói ai đó đã phạm lỗi
She faced an accuse for the crime
Cô ấy đối mặt với việc bị kết tội cho vụ án đó
lớn
Trong cảnhrất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
trẻ em
Trong cảnhmột người còn nhỏ
This kid loves to play
Đứa trẻ này thích chơi đùa
con cái
những con người nhỏ tuổi
She has three kids
Cô ấy có ba đứa con