

How I Met Your Mother — Phần 2 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
420 từ
Cấp độ CEFR
tiến hóa
Trong cảnhthay đổi dần dần theo thời gian
Humans continue to evolve
Con người vẫn tiếp tục tiến hóa
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
nhảy uốn dẻo
Trong cảnhtrò chơi đi qua dưới một thanh ngang bằng cách ngả người về phía sau
She is dancing the limbo
Cô ấy đang nhảy uốn dẻo
trạng thái chờ đợi
tình huống không chắc chắn về điều gì sẽ xảy ra tiếp theo
The project is in limbo until next week
Dự án đang trong trạng thái chờ đợi cho đến tuần sau
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
sợ hãi
Trong cảnhcảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
làm sợ
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
dễ dàng
một việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
sự sống
Trong cảnhtrạng thái tồn tại của một sinh vật
Water is necessary for life
Nước cần thiết cho sự sống
trải nghiệm
Trong cảnhkinh nghiệm có được qua cách sống cụ thể
She lived a happy life
Cô ấy đã sống một cuộc đời hạnh phúc
suốt đời
kéo dài trong một khoảng thời gian dài
This is a life sentence
Đây là án tù chung thân
cả đời
khoảng thời gian tồn tại của một người
It is the biggest change in my life
Đó là sự thay đổi lớn nhất trong cuộc đời tôi
trẻ con
Trong cảnhmột người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
chú rể
Trong cảnhngười đàn ông chuẩn bị kết hôn
The groom is wearing a suit
Chú rể đang mặc một bộ vest
chải chuốt
làm cho người hoặc động vật trở nên sạch sẽ gọn gàng
She grooms her horse every day
Cô ấy chải chuốt cho con ngựa của mình mỗi ngày
chú rể
người đàn ông đang trong quá trình kết hôn
The groom stood at the altar
Chú rể đứng trước bàn thờ
đào tạo
chuẩn bị cho ai đó một vai trò hoặc công việc cụ thể
They groomed him for the position
Họ đã đào tạo anh ấy cho vị trí đó
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
bất cứ nơi đâu
Trong cảnhở bất kỳ địa điểm hoặc tình huống nào
You can sit wherever you like
Bạn có thể ngồi bất cứ nơi đâu bạn thích
bất cứ chỗ nào
tại mọi địa điểm mà điều đó xảy ra
I will follow him wherever he goes
Tôi sẽ đi theo anh ấy bất cứ chỗ nào anh ấy đến
nhà báo
Trong cảnhngười chuyên viết tin tức hoặc bài báo
The journalist interviewed the mayor
Nhà báo đã phỏng vấn thị trưởng
phóng viên
người viết các bản tin thời sự
A reporter works for a newspaper
Phóng viên làm việc cho một tờ báo
tuần trăng mật
Trong cảnhmột chuyến đi của cặp đôi sau khi họ kết hôn
They went to Hawaii for their honeymoon
Họ đã đi Hawaii cho tuần trăng mật của mình
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
liên hệ
Trong cảnhcách mà hai người hoặc sự vật được kết nối với nhau
There is a clear relationship between these two facts
Có một sự liên hệ rõ ràng giữa hai sự kiện này
mối quan hệ
sự gắn kết thân thiết giữa hai người
They have a strong relationship
Họ có một mối quan hệ bền chặt
tình yêu
sự gắn kết lãng mạn giữa hai người
They are in a relationship
Họ đang trong một mối quan hệ tình cảm
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
khen ngợi
Trong cảnhnói điều gì đó tốt đẹp về một người nào đó
She gave him a nice compliment
Cô ấy đã dành cho anh ấy một lời khen tốt đẹp
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
thực ra
Trong cảnhdùng để giới thiệu một tuyên bố chỉnh sửa hoặc bổ sung thông tin
I actually thought it was Saturday
Tôi thực ra đã nghĩ hôm nay là thứ bảy
thực sự
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật
Did you actually see him
Bạn có thực sự nhìn thấy anh ấy không
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
đen
Trong cảnhmàu tối nhất
The night sky is black
Bầu trời đêm rất đen
bên ngoài
Trong cảnhtừ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
ngoài trời
ở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngày
Trong cảnhmột ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
đường sắt
Trong cảnhhệ thống đường ray và phương tiện cho tàu hỏa
We traveled across the country by railroad
Chúng tôi đã đi khắp đất nước bằng đường sắt
ép buộc
dùng áp lực không công bằng để bắt ai đó làm gì
They tried to railroad him into signing the contract
Họ đã cố ép anh ấy ký hợp đồng
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chiến lược
Trong cảnhmột phương pháp để đạt được mục tiêu
We need a new strategy to win
Chúng ta cần một chiến lược mới để chiến thắng
giữ
Trong cảnhsở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
tiếp tục
duy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
u a
Trong cảnhmột tiếng hét biểu lộ sự phấn khích hoặc vui sướng
Whoo we finally finished the work
U a cuối cùng chúng ta đã hoàn thành công việc
hú hét
hét lên thật to để thể hiện sự phấn khích
The crowd whooed at the singer
Khán giả hú hét cổ vũ ca sĩ
tiếng còi
âm thanh mô phỏng tiếng còi báo động hoặc tiếng kêu lớn
The kids made a whoo sound like a siren
Những đứa trẻ tạo ra tiếng còi như còi báo động
nhẫn đính hôn
Trong cảnhchiếc nhẫn được trao như một lời hứa kết hôn
He gave her an engagement ring
Anh ấy đã tặng cô ấy một chiếc nhẫn đính hôn
bãi đỗ xe
Trong cảnhkhu vực được thiết kế để đỗ các phương tiện giao thông
There is a parking lot behind the building
Có một bãi đỗ xe ở phía sau tòa nhà
bãi đỗ xe
khu vực dùng để dừng và đỗ xe
The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã chật kín
bãi đỗ xe
nơi các phương tiện giao thông được dừng đỗ
The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã đầy
khu vực đỗ xe
vùng đất được quy hoạch để xe cộ dừng lại
They built a large parking lot
Họ đã xây dựng một khu vực đỗ xe rộng lớn
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
rút
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra từ một nhóm hoặc vật chứa
He had to draw a card
Anh ấy phải rút một lá bài
đến gần
di chuyển lại gần một thứ gì đó
The winter is drawing near
Mùa đông đang đến gần
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng bút hoặc dụng cụ tương tự
She likes to draw trees
Cô ấy thích vẽ cây cối
hòa
kết thúc một trò chơi với số điểm bằng nhau
The final score was a draw
Tỉ số cuối cùng là một trận hòa
bỏ lỡ
Trong cảnhkhông trải nghiệm hoặc không tận hưởng thứ gì đó đang có sẵn
You will miss out on the fun if you stay home
Bạn sẽ bỏ lỡ niềm vui nếu cứ ở nhà
không nhận được
không có cơ hội để có được một thứ gì đó
We missed out on the discount because we were late
Chúng tôi không nhận được giảm giá vì đến muộn
không tham gia
không được bao gồm hoặc không nhận được lợi ích từ việc gì đó
Don't miss out on this group activity
Đừng bỏ lỡ hoạt động nhóm này
đánh mất cơ hội
không tham gia hoặc không hưởng lợi từ việc gì đó
You missed out on a great chance to travel
Bạn đã đánh mất cơ hội tuyệt vời để đi du lịch
không trải nghiệm
không có cơ hội thực hiện hoặc đạt được điều gì đó
She missed out on a chance to study abroad
Cô ấy không có cơ hội được đi du học
bỏ lỡ
không có cơ hội để làm hoặc tận hưởng điều gì đó
You will miss out on the party
Bạn sẽ bỏ lỡ bữa tiệc
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một điều gì đó gây ngạc nhiên so với điều vừa nói
She went out even though it was raining
Cô ấy đã ra ngoài mặc dù trời đang mưa
mặc dầu
bất chấp điều đó hoặc tuy nhiên
He stayed even though he was tired
Anh ấy vẫn ở lại mặc dầu đã mệt
dẫu cho
bất chấp thực tế là
Even though it is expensive I bought it
Dẫu cho nó đắt tôi vẫn mua nó
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
bắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
định cư
Trong cảnhbắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
We moved in and felt at home
Chúng tôi định cư và cảm thấy thoải mái như ở nhà
tiếp cận
tiến lại gần ai đó hoặc cái gì đó để tấn công hoặc kiểm soát
The police moved in on the suspect
Cảnh sát tiếp cận nghi phạm
dọn đến
bắt đầu sống trong một ngôi nhà hoặc căn hộ mới
We move in next week
Chúng tôi sẽ dọn đến vào tuần tới
sống chung
bắt đầu sống cùng nhà với người khác
They decided to move in together
Họ quyết định dọn về sống chung
xâm nhập
đi vào một địa điểm như một nhóm
The soldiers moved in as a group
Những người lính xâm nhập theo nhóm
lẻn vào
đi vào một địa điểm mà không gây tiếng ồn
The thief moved in quietly
Tên trộm lẻn vào trong
ở chung
bắt đầu sống tại cùng một nơi ở với người khác
My friend moved in with me
Bạn tôi đã dọn đến ở chung với tôi
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để có thể sử dụng ngay
The house is ready to move in
Ngôi nhà đã sẵn sàng để dọn vào ở
chuyển nhà
bắt đầu sống tại một nơi ở mới
They moved in to a new city
Họ đã chuyển nhà đến một thành phố mới
nhập trạch
bắt đầu cuộc sống tại một địa điểm mới
They moved in yesterday
Họ đã bắt đầu cuộc sống ở nơi mới từ hôm qua
chung sống
bắt đầu sinh hoạt cùng một mái nhà với người khác
They moved in last month
Họ đã bắt đầu chung sống từ tháng trước
thẻ tín dụng
Trong cảnhthẻ nhựa nhỏ dùng để vay tiền hoặc trả tiền sau
I paid by credit card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng
thẻ thanh toán
thẻ nhựa dùng để mua hàng ngay và trả tiền sau
Do you accept credit cards
Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không
phương thức thanh toán
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán bằng cách vay tiền
This store takes credit cards
Cửa hàng này nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng
công cụ thanh toán
thẻ nhựa dùng để mua sắm bằng tiền vay ngân hàng
Use your credit card to buy this
Hãy dùng thẻ tín dụng của bạn để mua cái này
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
khách sạn
Trong cảnhnơi bạn trả tiền để ngủ khi đi du lịch
We stayed at a nice hotel
Chúng tôi đã ở một khách sạn tốt
khách sạn
tòa nhà nơi mọi người ở lại khi đang đi du lịch
The hotel is near the airport
Khách sạn ở gần sân bay
khách sạn
nơi du khách có thể lưu trú và ngủ lại
They booked a hotel for the night
Họ đã đặt một khách sạn cho đêm nay
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
khiêu vũ
các chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
bó hoa
Trong cảnhmột nhóm hoa được kết lại với nhau
He gave her a beautiful bouquet
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa tuyệt đẹp
kỷ niệm
Trong cảnhsự kiện kỷ niệm hàng năm của một ngày đặc biệt trong quá khứ
Today is our wedding anniversary
Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới của chúng tôi
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
dưa chuột muối
Trong cảnhquả dưa chuột nhỏ được bảo quản trong giấm hoặc nước muối
I ate a pickle with my burger
Tôi đã ăn dưa chuột muối cùng với bánh mì kẹp thịt
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc phức tạp
I am in a bit of a pickle
Tôi đang ở trong một tình thế hơi khó khăn
ngâm muối
bảo quản thực phẩm bằng giấm hoặc nước muối
We pickle cucumbers every summer
Chúng tôi ngâm dưa chuột vào mỗi mùa hè
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
vui nhộn
Trong cảnhcực kỳ hài hước hoặc gây ra tiếng cười
The movie was hilarious
Bộ phim đó rất vui nhộn
có thể
Trong cảnhcó khả năng xảy ra hoặc được thực hiện
It is possible to finish the work today
Có thể hoàn thành công việc hôm nay
nhạc rock
Trong cảnhmột phong cách âm nhạc phổ biến với nhịp điệu mạnh
He likes listening to rock music
Anh ấy thích nghe nhạc rock
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You rock
Bạn thật tuyệt vời
đung đưa
di chuyển nhẹ nhàng qua lại
She rocks the baby to sleep
Cô ấy đung đưa em bé vào giấc ngủ
đá
một loại vật liệu khoáng cứng và rắn
There is a large rock in the yard
Có một hòn đá lớn ở trong sân
hội trường
Trong cảnhcăn phòng lớn dùng cho các cuộc họp hoặc sự kiện
We held the party in the main hall
Chúng tôi tổ chức bữa tiệc tại hội trường chính
hành lang
lối đi dài trong tòa nhà
Please wait in the hall
Vui lòng đợi ở hành lang
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
chết tiệt
một biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
chia tay
Trong cảnhsự chấm dứt của một mối quan hệ tình cảm
They announced their breakup yesterday
Họ đã thông báo về việc chia tay vào ngày hôm qua
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
nhiều
Trong cảnhvới một khoảng cách lớn
She is by far the tallest student
Cô ấy cao hơn nhiều so với các học sinh khác
rõ rệt
đến một mức độ lớn
This is by far the best choice
Đây rõ rệt là sự lựa chọn tốt nhất
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
quên
Trong cảnhkhông nhớ ra một điều gì đó
I forgot about our meeting
Tôi đã quên về cuộc họp của chúng ta
bỏ qua
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý đến điều gì đó
You should forget about your worries
Bạn nên bỏ qua những lo lắng của mình
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh