

How I Met Your Mother — Phần 3 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
476 từ
Cấp độ CEFR
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
mũi
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi
She has a small nose
Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ
khứu giác
bộ phận trên khuôn mặt giúp nhận biết mùi hương
The dog uses its nose to find food
Chú chó dùng khứu giác để tìm thức ăn
chuột túi
Trong cảnhloài vật ở Úc di chuyển bằng cách nhảy và có túi trước bụng
The kangaroo lives in Australia
Chuột túi sống ở Úc
ngớ ngẩn
Trong cảnhrất ngu ngốc hoặc không hợp lý
That is a crazy idea
Đó là một ý tưởng ngớ ngẩn
mê
rất bị thu hút hoặc hào hứng
I am crazy about music
Tôi mê âm nhạc
điên rồ
bị bệnh tâm thần hoặc rất khờ khạo
Are you crazy
Bạn bị điên à
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
làm đổ
Trong cảnhlàm chất lỏng rơi ra ngoài do sơ ý
Did you spill your milk
Bạn có làm đổ sữa không
vết đổ
chất lỏng rơi vãi do sơ ý
Wipe up the spill on the floor
Hãy lau sạch vết đổ trên sàn nhà
tiết lộ
nói ra bí mật hoặc thông tin riêng tư
She decided to spill the secret
Cô ấy quyết định tiết lộ bí mật
đổ máu
làm máu chảy ra ngoài
The fight caused them to spill blood
Cuộc chiến khiến họ đổ máu
khách
Trong cảnhngười đến thăm một địa điểm hoặc một người
We have a visitor today
Hôm nay chúng ta có khách
người ghé thăm
người đến một địa điểm nào đó
The museum attracts many visitors
Bảo tàng thu hút nhiều người ghé thăm
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
tương lai
Trong cảnhkhoảng thời gian sẽ xảy ra sau bây giờ
Think about your future
Hãy nghĩ về tương lai của bạn
tương lai
xảy ra vào thời gian sau hiện tại
I have future plans
Tôi có những kế hoạch tương lai
tương lai
khoảng thời gian sẽ đến
The future is unknown
Tương lai là điều chưa biết
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
trứng
Trong cảnhvật hình bầu dục do chim đẻ ra dùng để làm thức ăn
I eat an egg for breakfast
Tôi ăn một quả trứng vào bữa sáng
ném trứng
ném trứng vào ai đó để phản đối hoặc đùa giỡn
They egged his house for fun
Họ ném trứng vào nhà anh ấy để trêu đùa
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
kẻ ngốc
Trong cảnhngười không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ khờ
người thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
dành cho trẻ em
Trong cảnhđược làm ra hoặc phù hợp với trẻ nhỏ
This is a kiddie pool
Đây là hồ bơi dành cho trẻ em
trẻ con
một người còn nhỏ tuổi
The kiddie is playing outside
Đứa trẻ đang chơi bên ngoài
quay lại cầu xin
Trong cảnhquay trở lại một nơi nào đó để thừa nhận mình sai
You will come crawling back when you realize you were wrong
Bạn sẽ phải quay lại cầu xin khi nhận ra mình đã sai
sự liên tục
Trong cảnhchuỗi sự vật thay đổi dần dần không có sự đứt đoạn rõ ràng
The scale is a continuum of colors
Thang đo là một dải màu liên tục
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
bỏ qua
Trong cảnhkhông làm hoặc tránh thực hiện một việc gì đó
Please skip the third question
Làm ơn bỏ qua câu hỏi thứ ba
nhảy chân sáo
di chuyển bằng cách nhảy nhẹ từ chân này sang chân kia
The child likes to skip in the park
Đứa trẻ thích nhảy chân sáo trong công viên
chuồn
rời khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng
We decided to skip before the meeting ended
Chúng tôi quyết định chuồn trước khi cuộc họp kết thúc
tháng bảy
Trong cảnhtháng thứ bảy trong năm
My birthday is in July
Sinh nhật của tôi vào tháng bảy
liệt kê
Trong cảnhviết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
danh sách
một tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
gần như
Trong cảnhhầu hết hoặc về cơ bản
It is pretty much finished
Nó gần như đã xong
hầu như hoàn toàn
gần như trọn vẹn
The work is pretty much done
Công việc đã hầu như hoàn thành xong
trở thành
Trong cảnhbiến đổi thành một thứ khác
The water turned into ice
Nước đã biến thành đá
chuyển thành
trở nên khác biệt so với ban đầu
The caterpillar turns into a butterfly
Con sâu bướm chuyển thành con bướm
rẽ vào
thay đổi hướng đi để vào một con đường hoặc lối đi khác
Turn into the next street
Hãy rẽ vào con phố tiếp theo
biến hóa
chuyển đổi hình dạng thành thứ khác
The story turns into a drama
Câu chuyện biến hóa thành một vở kịch
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
tàu chở dầu
Trong cảnhtàu lớn chuyên chở chất lỏng
The oil tanker crossed the ocean
Con tàu chở dầu đã băng qua đại dương
xe bồn
xe tải chuyên chở chất lỏng
The tanker delivered fuel to the station
Xe bồn đã vận chuyển nhiên liệu đến trạm
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
đặt
Trong cảnhđể cái gì đó nằm xuống một cách bằng phẳng
Please lay the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
quan hệ
có hành động giao hợp
They decided to lay
Họ quyết định quan hệ
hôn
chạm vào ai đó bằng môi để thể hiện tình cảm
He lay a kiss on her cheek
Anh ấy hôn lên má cô ấy
mở ra
gỡ bỏ lớp che phủ của thứ gì đó
They lay the plan before the board
Họ mở ra kế hoạch trước hội đồng
làm cho
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
đạt được
hoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
gallon
Trong cảnhđơn vị đo thể tích bằng khoảng 3.78 lít
The car needs one gallon of gas
Chiếc xe cần một gallon xăng
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
mang
cầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
khu trò chơi
Trong cảnhmột nơi có nhiều máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu
We played games at the arcade
Chúng tôi đã chơi trò chơi ở khu trò chơi
trung tâm trò chơi
một nơi có nhiều trò chơi điện tử
The children spent all afternoon at the arcade
Bọn trẻ dành cả buổi chiều ở trung tâm trò chơi
mọi thứ
Trong cảnhtất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
sự khôn ngoan
Trong cảnhkhả năng đưa ra những quyết định đúng đắn từ kinh nghiệm
She is known for her wisdom
Bà ấy nổi tiếng vì sự khôn ngoan của mình
xe hơi
Trong cảnhphương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
ô tô
phương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
căng thẳng
Trong cảnhgây ra sự lo lắng hoặc áp lực
My new job is very stressful
Công việc mới của tôi rất căng thẳng
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
sự trói buộc
Trong cảnhtrạng thái bị trói hoặc bị hạn chế cử động
The prisoner lived in bondage
Người tù sống trong sự trói buộc
kiếp nô lệ
trạng thái bị ép buộc làm việc không công
They were released from bondage
Họ đã được giải thoát khỏi kiếp nô lệ
thử nghiệm
Trong cảnhdùng thử cái gì đó trong chốc lát để xem bạn có thích không
Let me take the new car for a spin
Hãy để tôi lái thử chiếc xe mới này
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
đầy đủ
chứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I wanted a new car
Tôi muốn một chiếc xe mới
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích làm điều gì đó
He wanted to go home early
Anh ấy định về nhà sớm
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc lấy thứ gì đó
She wanted help with her homework
Cô ấy muốn được giúp đỡ làm bài tập về nhà
bị truy nã
bị cảnh sát tìm kiếm vì đã phạm tội
The man is wanted by the police
Người đàn ông đó đang bị cảnh sát truy nã
được yêu thương
cảm thấy cần thiết hoặc được người khác yêu mến
She felt wanted by her friends
Cô ấy cảm thấy được bạn bè yêu thương
sắc
Trong cảnhcó khả năng cắt dễ dàng
This knife is very sharp
Con dao này rất sắc
thông minh
nhanh nhạy để hiểu hoặc suy nghĩ
He has a sharp mind
Anh ấy có một trí tuệ nhạy bén
đúng giờ
chính xác vào đúng thời điểm
The meeting starts at nine sharp
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ
ngốc nghếch
không thông minh hoặc nhanh trí
His sharp remark was quite foolish
Lời nhận xét không thông minh của anh ấy khá ngớ ngẩn
nhô ra
Trong cảnhphần chìa ra bên ngoài của một vật thể
The branch sticks out from the tree
Cành cây nhô ra từ thân cây
nổi bật
dễ dàng nhận thấy giữa những thứ khác
His red shirt makes him stick out
Chiếc áo đỏ làm anh ấy trở nên nổi bật
kiên trì
tiếp tục làm điều khó khăn cho đến khi hoàn thành
I will stick out this job until the end
Tôi sẽ kiên trì làm công việc này đến cùng
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
nhão
Trong cảnhmềm và ướt
The vegetables became mushy after boiling
Các loại rau củ trở nên nhão sau khi luộc
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu xa
rất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
làm vỡ
Trong cảnhlàm hư hỏng hoặc làm vật gì đó không thể hoạt động
Be careful not to break the vase
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái bình
giờ nghỉ
một khoảng thời gian ngắn tạm dừng công việc hoặc hoạt động
Let us take a short break
Chúng ta hãy nghỉ một lát
vi phạm
không tuân theo một quy tắc hoặc luật lệ
Do not break the rules
Đừng vi phạm các quy tắc
tiết lộ
thông báo một thông tin nào đó cho ai đó
She decided to break the news to him
Cô ấy quyết định tiết lộ tin tức cho anh ấy
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
hành vi
Trong cảnhcách một người cư xử
His behavior is very polite
Hành vi của anh ấy rất lịch sự
cách hoạt động
cách một người hoặc vật phản ứng hay vận hành
We studied the behavior of the machine
Chúng tôi đã nghiên cứu cách hoạt động của chiếc máy này
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
chó
Trong cảnhmột loài thú cưng phổ biến có bốn chân
The dog is running
Con chó đang chạy
chó
một loài vật nuôi phổ biến bốn chân
My dog is friendly
Con chó của tôi rất thân thiện
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
tấm thiệp
Trong cảnhmiếng giấy dày ghi thông tin hoặc lời chúc
She sent me a birthday card
Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm thiệp sinh nhật
thẻ
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán hàng hóa hoặc dịch vụ
I paid by card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ
quân bài
miếng giấy dày dùng trong các trò chơi bài
He held a card in his hand
Anh ấy cầm một quân bài trên tay
thẻ nhớ
thiết bị điện tử nhỏ dùng để lưu trữ dữ liệu số
The camera needs a memory card
Máy ảnh cần một chiếc thẻ nhớ
hoàn toàn
Trong cảnhđến điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa
I supported him all the way
Tôi đã ủng hộ anh ấy hoàn toàn
đường dài
một khoảng cách xa
We have traveled all the way from home
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài từ nhà
quan hệ tình dục
một cách nói giảm nói tránh cho việc thực hiện hành vi giao hợp
They decided to go all the way
Họ đã quyết định quan hệ tình dục
hoàn toàn
toàn bộ khoảng cách hoặc mức độ
I support you all the way
Tôi ủng hộ bạn hoàn toàn
bí đại tiện
Trong cảnhgặp khó khăn khi đi ngoài
Being constipated is uncomfortable
Việc bị bí đại tiện rất khó chịu
táo bón
khó khăn trong việc đại tiện
I feel constipated today
Hôm nay tôi cảm thấy bị táo bón
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
moocphin
Trong cảnhmột loại thuốc giảm đau mạnh thường dùng trong y tế
The doctor gave him morphine for the pain
Bác sĩ đã cho anh ấy dùng moocphin để giảm đau
liên hệ
Trong cảnhcách mà hai người hoặc sự vật được kết nối với nhau
There is a clear relationship between these two facts
Có một sự liên hệ rõ ràng giữa hai sự kiện này
mối quan hệ
sự gắn kết thân thiết giữa hai người
They have a strong relationship
Họ có một mối quan hệ bền chặt
tình yêu
sự gắn kết lãng mạn giữa hai người
They are in a relationship
Họ đang trong một mối quan hệ tình cảm
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Jeez I forgot my keys
Chà tôi quên chìa khóa rồi
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
bất hợp pháp
Trong cảnhkhông được pháp luật cho phép
It is illegal to steal
Ăn cắp là hành vi bất hợp pháp
người cư trú trái phép
người sống tại một quốc gia mà không có giấy phép hợp lệ
The police deported the illegal
Cảnh sát đã trục xuất người cư trú trái phép
chiến hữu
Trong cảnhngười bạn nam thân thiết
He is my best bro
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi
anh em
từ thân mật để chỉ anh trai hoặc em trai
My bro is older than me
Anh em của tôi lớn tuổi hơn tôi
ông bạn
từ thân mật dùng để gọi một người đàn ông
Hey bro what is up
Này ông bạn mọi chuyện thế nào
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ