

How I Met Your Mother — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
527 từ
Cấp độ CEFR
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
lượt
Trong cảnhcơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
quá hạn
Trong cảnhxảy ra muộn hơn so với dự kiến
The library book is overdue
Cuốn sách thư viện đã quá hạn
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
cứng
Trong cảnhkhông mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
cú đấm hạ gục
Trong cảnhmột cú đánh mạnh làm cho ai đó ngã xuống
He delivered a powerful sock out punch
Anh ấy đã tung ra một cú đấm hạ gục đầy uy lực
đáng yêu
Trong cảnhdễ khiến người khác yêu mến
She is a very loveable person
Cô ấy là một người rất đáng yêu
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
bài kiểm tra
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
tồn tại
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hoạt động
His memory will live on
Ký ức về anh ấy sẽ còn mãi
phát sóng
video hoặc âm thanh được truyền trực tiếp qua internet
The concert is live on YouTube
Buổi hòa nhạc được phát trực tiếp trên YouTube
cư trú
có nhà ở tại một địa điểm cụ thể
They live on a farm
Họ sống ở một trang trại
xoay xở
có đủ tiền cho các nhu cầu cơ bản
They live on a small salary
Họ xoay xở với mức lương ít ỏi
sinh sống
cư trú tại một địa điểm nào đó
I live on a quiet street
Tôi sinh sống tại một con phố yên tĩnh
bồn tiểu
Trong cảnhthiết bị vệ sinh dạng chậu dùng để đi tiểu
The urinal is clean
Bồn tiểu rất sạch sẽ
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
ác mộng
Trong cảnhmột giấc mơ đáng sợ
I had a terrible nightmare last night
Tôi đã gặp một cơn ác mộng khủng khiếp đêm qua
cơn ác mộng
một tình huống vô cùng khó khăn hoặc khó chịu
The traffic jam was a complete nightmare
Vụ kẹt xe đó đúng là một cơn ác mộng
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
có thiện cảm
Trong cảnhbắt đầu yêu thích một ai đó hoặc một điều gì đó
I warmed to him after we talked
Tôi có thiện cảm với anh ấy sau khi chúng tôi trò chuyện
gà con
Trong cảnhchim non đặc biệt là gà
The hen is looking after her chick
Gà mẹ đang chăm sóc gà con của mình
thiếu nữ
Trong cảnhtừ không trang trọng để chỉ một phụ nữ trẻ
That chick is very kind
Cô thiếu nữ đó rất tử tế
cô gái
từ lóng để chỉ một người phụ nữ trẻ
She is a cool chick
Cô ấy là một cô gái cá tính
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
sô cô la
Trong cảnhthực phẩm màu nâu ngọt làm từ ca cao
This cake is made of chocolate
Chiếc bánh này được làm từ sô cô la
sô cô la
món ăn ngọt làm từ ca cao
I like to eat chocolate
Tôi thích ăn sô cô la
sô cô la
thực phẩm màu nâu làm từ ca cao thường được ăn như kẹo
He gave me a piece of chocolate
Anh ấy đưa cho tôi một miếng sô cô la
trang
Trong cảnhmột mặt của tờ giấy trong sách hoặc tài liệu
Turn to the next page
Hãy lật sang trang tiếp theo
gọi tên
cố gắng liên lạc với ai đó bằng cách phát thông báo
Please page the doctor
Vui lòng gọi bác sĩ
tin nhắn
một tin nhắn được gửi đến thiết bị nhắn tin
I received a page this morning
Tôi đã nhận được một tin nhắn sáng nay
triệu tập
gọi ai đó đến một nơi nào đó
They paged him to the front desk
Họ triệu tập anh ấy ra quầy lễ tân
vô tình
Trong cảnhtheo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
động não
Trong cảnhđưa ra nhiều ý tưởng nhanh chóng
We need to brainstorm new ideas
Chúng ta cần động não để tìm ra những ý tưởng mới
quyết định
Trong cảnhsự lựa chọn mà bạn đưa ra sau khi suy nghĩ
I made a hard decision
Tôi đã đưa ra một quyết định khó khăn
sự lựa chọn
hành động chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
Making a decision is important
Việc đưa ra sự lựa chọn là rất quan trọng
rảnh rỗi
Trong cảnhthời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
ăn uống
tiêu thụ thức ăn bằng cách nhai và nuốt
We eat together at noon
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau
dùng bữa
hành động đưa thực phẩm vào cơ thể
It is time to eat
Đã đến lúc ăn rồi
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
sến súa
Trong cảnhthiếu mới mẻ hoặc không thú vị
That joke is so corny
Câu đùa đó thật sến súa
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoảng loạn
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
Do not panic when you see the fire
Đừng hoảng loạn khi bạn thấy đám cháy
làm hoảng sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
The loud noise panicked the crowd
Tiếng ồn lớn làm đám đông hoảng sợ
công viên
Trong cảnhkhu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us walk in the central park
Chúng ta hãy đi dạo trong công viên
công bằng
Trong cảnhđối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc hợp lý
It is not fair to blame him
Không công bằng khi đổ lỗi cho anh ấy
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She has a fair face
Cô ấy có gương mặt đẹp
hội chợ
sự kiện công cộng có trưng bày đồ ăn hoặc giải trí
We went to the summer fair
Chúng tôi đã đi hội chợ mùa hè
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
trẻ vị thành niên
Trong cảnhmột người chưa đến tuổi trưởng thành
Every child has the right to education
Mọi trẻ vị thành niên đều có quyền được giáo dục
trẻ em
một người trẻ tuổi
The child is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
máy cắt cỏ
Trong cảnhthiết bị được sử dụng để cắt cỏ
He is using a mower in the yard
Anh ấy đang dùng máy cắt cỏ ngoài sân
máy cắt cỏ
một loại máy dùng để cắt cỏ
I need to fix the lawn mower
Tôi cần sửa chiếc máy cắt cỏ
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
ngủ nhờ
Trong cảnhngủ tạm ở đâu đó
Can I crash at your place
Tôi có thể ngủ nhờ ở nhà bạn không
dự tiệc không mời
đến tham dự một sự kiện mà không được mời
He crashed the party
Anh ấy dự tiệc mà không được mời
va chạm
đâm mạnh vào vật gì đó
The car crashed into the tree
Chiếc xe đâm vào cái cây
tiếng động lớn
tạo ra một âm thanh lớn đột ngột
We heard a loud crash
Chúng tôi nghe thấy một tiếng động lớn
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
thử
cố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
ngừng
Trong cảnhquyết định rằng một việc gì đó sẽ không xảy ra
You can cancel your subscription anytime
Bạn có thể ngừng đăng ký bất cứ lúc nào
hủy bỏ
quyết định rằng một sự kiện đã lên kế hoạch sẽ không diễn ra
We had to cancel the meeting
Chúng tôi phải hủy cuộc họp
đánh dấu vô hiệu
đánh dấu lên vé hoặc tem để cho thấy nó không thể dùng lại
Please cancel the ticket before entering
Vui lòng đánh dấu vô hiệu vé trước khi vào
tẩy chay
ngừng ủng hộ hoặc phê duyệt công khai một người nào đó
The public decided to cancel him
Công chúng quyết định tẩy chay anh ấy
bao cao su
Trong cảnhvật dụng làm bằng cao su giúp tránh thai hoặc bệnh lây nhiễm
Use a condom to stay safe
Hãy dùng bao cao su để giữ an toàn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
cũi
Trong cảnhmột chiếc giường nhỏ dành cho em bé
The baby is sleeping in the cradle
Em bé đang ngủ trong cũi
ôm
giữ một vật gì đó một cách cẩn thận và nhẹ nhàng
She cradled the injured bird in her hands
Cô ấy ôm con chim bị thương trong tay
bế
hành động giữ nhẹ nhàng trong vòng tay
He held the infant in a gentle cradle
Anh ấy bế đứa trẻ một cách nhẹ nhàng
cái nôi
nơi mà một sự vật hoặc sự kiện bắt đầu phát triển
This city is the cradle of civilization
Thành phố này là cái nôi của nền văn minh
chuối
Trong cảnhmột loại quả dài có màu vàng
This banana is sweet
Quả chuối này rất ngọt
điên rồ
ngớ ngẩn hoặc không hợp lý
He is going banana
Anh ấy đang trở nên điên rồ
chuối
một loại trái cây dài màu vàng
I eat a banana
Tôi ăn một quả chuối
từ giờ trở đi
Trong cảnhbắt đầu từ thời điểm này và duy trì trong tương lai
From now on keep the door closed
Từ giờ trở đi hãy đóng cửa lại
kể từ bây giờ
bắt đầu từ thời điểm này và tiếp tục trong tương lai
From now on I will work harder
Kể từ bây giờ tôi sẽ làm việc chăm chỉ hơn
từ nay về sau
bắt đầu từ thời điểm hiện tại và kéo dài đến tương lai
From now on we are friends
Từ nay về sau chúng ta là bạn bè
từ lúc này
bắt đầu từ khoảnh khắc này và tiếp tục về sau
From now on you are responsible
Từ lúc này bạn phải chịu trách nhiệm
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
trẻ con
Trong cảnhmột người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
gia vị
Trong cảnhchất tạo mùi hương và hương vị cho thực phẩm
Add some spice to the soup
Thêm một chút gia vị vào món súp
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
dự án
Trong cảnhmột công việc đã được lên kế hoạch cụ thể
We are starting a new project today
Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới hôm nay
chiếu
hiển thị một hình ảnh lên trên bề mặt
The teacher will project the video on the wall
Giáo viên sẽ chiếu video lên tường
áp đặt
tưởng tượng người khác có cùng cảm xúc với mình
Do not project your fears onto me
Đừng áp đặt nỗi sợ của bạn lên tôi
dự báo
đưa ra nhận định về những gì sẽ xảy ra trong tương lai
Experts project a rise in sales next year
Các chuyên gia dự báo doanh số sẽ tăng vào năm tới
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
hít vào
Trong cảnhthở không khí qua mũi
He sniffed the fresh air
Anh ấy hít thở không khí trong lành
ngửi
đánh hơi bằng cách hít không khí vào mũi
The dog sniffed the flowers
Con chó ngửi những bông hoa
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
tự hủy
Trong cảnhtự động phá hủy chính nó
The bomb is set to self destruct
Quả bom được cài đặt để tự hủy
tự hủy hoại
làm cho chính nó bị hư hại hoặc đổ nát
The system will self destruct soon
Hệ thống sẽ sớm tự hủy hoại
tự hủy hoại bản thân
gây ra việc tự tiêu diệt chính mình
He continues to self destruct his career
Anh ấy tiếp tục tự hủy hoại sự nghiệp của mình
người cổ vũ
Trong cảnhngười dẫn dắt các hoạt động cổ vũ tại các sự kiện thể thao
The cheerleader performed a routine
Người cổ vũ đã thực hiện một bài diễn
vận động viên cổ vũ
người dẫn dắt các hoạt động cổ vũ tại các sự kiện thể thao
The cheerleader cheered for the team
Vận động viên cổ vũ đã hò reo cho đội của mình
khao khát có con
Trong cảnhcảm giác muốn có con mãnh liệt
She has baby fever lately
Gần đây cô ấy rất muốn có con
cuồng em bé
sự yêu thích mãnh liệt đối với trẻ sơ sinh
I have such baby fever when I see cute photos
Tôi rất cuồng em bé khi nhìn thấy những bức ảnh dễ thương
nước ngọt
Trong cảnhđồ uống có ga chứa đường
I want a glass of soda
Tôi muốn một ly nước ngọt
nước có ga
đồ uống có ga ngọt
Do you like soda
Bạn có thích nước có ga không
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
The grass is wet
Cỏ đang bị ướt
làm ướt
làm cho vật gì đó bị ẩm hoặc có nước
Do not wet the paper
Đừng làm ướt giấy
sai lầm
hoàn toàn nhầm lẫn về một vấn đề gì đó
You are wet about this fact
Bạn hoàn toàn sai về sự thật này
nhu nhược
thiếu sự dũng cảm hoặc sức mạnh tính cách
He is too wet to lead us
Anh ấy quá nhu nhược để dẫn dắt chúng ta
phù dâu
Trong cảnhngười phụ nữ đi cùng cô dâu trong đám cưới
She was a bridesmaid at her best friend's wedding
Cô ấy là phù dâu trong đám cưới của bạn thân mình
người chỉ trích
Trong cảnhngười có thái độ ghét bỏ hoặc chê bai người khác
Don't listen to the haters
Đừng nghe những kẻ chỉ trích
người căm ghét
người có sự ác cảm mạnh mẽ đối với một cá nhân hoặc sự vật nào đó
He is a hater of violence
Anh ấy là người căm ghét bạo lực
những kẻ bài trừ
tập thể những người có thái độ ác cảm với người hoặc vật cụ thể
Haters will always find a reason to complain
Những kẻ bài trừ sẽ luôn tìm ra lý do để phàn nàn
pháp sư
Trong cảnhngười sử dụng ma thuật
The wizard cast a powerful spell
Pháp sư đã niệm một câu thần chú mạnh mẽ
chuyên gia
người có kỹ năng rất giỏi trong một lĩnh vực
He is a computer wizard
Anh ấy là một chuyên gia máy tính
ảo thuật gia
người biểu diễn các trò ma thuật
The magician pulled a rabbit from his hat
Ảo thuật gia lấy một con thỏ ra khỏi mũ
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
chơi chữ
Trong cảnhviệc sử dụng từ ngữ khéo léo hoặc hài hước
The comedian is famous for his clever wordplay
Diễn viên hài nổi tiếng với khả năng chơi chữ thông minh của mình
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
thực tế
Trong cảnhchấp nhận mọi việc đúng như bản chất của nó
We need a realistic plan for the future
Chúng ta cần một kế hoạch thực tế cho tương lai
chân thực
giống như cuộc sống thực tế
The painting looks very realistic
Bức tranh trông rất chân thực
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
trẻ em
Trong cảnhmột người còn nhỏ
This kid loves to play
Đứa trẻ này thích chơi đùa
con cái
những con người nhỏ tuổi
She has three kids
Cô ấy có ba đứa con
thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
Trong cảnhkhoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không