

How I Met Your Mother — Phần 4 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
502 từ
Cấp độ CEFR
giả
Trong cảnhkhông có thật hoặc không phải đồ thật
He used a shell company to hide his money
Anh ta sử dụng một công ty ma để giấu tiền
vỏ
lớp bảo vệ cứng bên ngoài của trứng hạt hoặc động vật
The egg has a thin shell
Quả trứng có một lớp vỏ mỏng
vỏ
lớp bọc ngoài cùng hoặc khung của một vật gì đó
The building is just a concrete shell
Tòa nhà chỉ là một cái vỏ bê tông
oanh tạc
tấn công ai đó bằng nhiều viên đạn hoặc pháo
The army began to shell the city
Quân đội bắt đầu oanh tạc thành phố
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
thứ tám
Trong cảnhvị trí sau vị trí thứ bảy
My birthday is on the eighth of May
Sinh nhật của tôi là vào ngày tám tháng năm
một phần tám
một trong tám phần bằng nhau
Cut the cake into eight pieces and take one eighth
Cắt chiếc bánh thành tám phần và lấy một phần tám
sơ suất
Trong cảnhâm thanh khi bạn vô tình làm điều gì đó sai sót
Whoops I tripped over the rug
Sơ suất quá tôi đã vấp phải tấm thảm
ôi
âm thanh được thốt ra khi có chuyện gì đó không ổn
Whoops I dropped my pen
Ôi tôi làm rơi cây bút rồi
oops
âm thanh thốt lên khi xảy ra lỗi nhỏ
Whoops I made a mistake
Oops tôi đã mắc lỗi rồi
hò reo
phát ra tiếng kêu lớn đầy phấn khích
The crowd let out a whoops of joy
Đám đông hò reo vui sướng
hấp dẫn
Trong cảnhrất thú vị hoặc thu hút
That is a fascinating story
Đó là một câu chuyện hấp dẫn
lôi cuốn
cực kỳ thú vị hoặc thu hút
The science museum was fascinating
Bảo tàng khoa học rất lôi cuốn
váy ngắn
Trong cảnhkiểu váy có chiều dài rất ngắn
She is wearing a black miniskirt
Cô ấy đang mặc một chiếc váy ngắn màu đen
nhúng
Trong cảnhđặt một vật gì đó vào chất lỏng trong chốc lát
Dip the cookie into the milk
Nhúng bánh quy vào sữa
hạ xuống
di chuyển xuống dưới đột ngột trong thời gian ngắn
The prices might dip soon
Giá cả có thể giảm xuống sớm
ôi chao
thán từ không trang trọng biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc thất vọng
Dip I missed the bus
Ôi chao tôi đã lỡ chuyến xe buýt
nước chấm
loại sốt đặc dùng để chấm thức ăn
We ate chips with cheese dip
Chúng tôi ăn khoai tây chiên với nước chấm phô mai
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa tối
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
sẵn sàng
Trong cảnhđã chuẩn bị xong để bắt đầu hoặc thực hiện
Everything is packed and we are good to go
Mọi thứ đã đóng gói và chúng ta sẵn sàng lên đường
móm
Trong cảnhkhông có răng
The old man is toothless
Ông lão đó bị móm
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
Soldiers defend the country
Những người lính bảo vệ đất nước
biện hộ
đưa ra lý do để chứng minh điều gì đó là đúng
He had to defend his actions
Anh ấy phải biện hộ cho hành động của mình
ủng hộ
nói hoặc hành động để bênh vực ai đó hoặc điều gì đó
She defended her friend in the argument
Cô ấy đã bênh vực bạn mình trong cuộc tranh cãi
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
người tài giỏi
Trong cảnhmột người rất có kỹ năng hoặc năng lực
He is a real hotshot at coding
Anh ấy thực sự là một người tài giỏi về lập trình
nhảy breakdance
Trong cảnhmột phong cách nhảy đường phố với các động tác nhào lộn
He is learning to breakdance
Anh ấy đang học nhảy breakdance
thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
Trong cảnhkhoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
bắt nạt
Trong cảnhhành động đe dọa hoặc làm hại người yếu thế hơn
Do not bully your classmates
Đừng bắt nạt bạn cùng lớp của bạn
kẻ bắt nạt
người thường xuyên đe dọa hoặc làm hại người yếu thế hơn
The bully took his lunch money
Kẻ bắt nạt đã lấy tiền ăn trưa của cậu ấy
kẻ hung hăng
người cố gắng áp đặt hoặc làm hại người khác
He was a bully at school
Anh ấy từng là một kẻ hung hăng ở trường
trung vệ
Trong cảnhcầu thủ ném bóng trong môn bóng bầu dục Mỹ
The quarterback threw a long pass
Trung vệ đã thực hiện một đường chuyền dài
chỉ đạo
dẫn dắt hoặc điều hành một đội nhóm hoặc công việc
She will quarterback the new project
Cô ấy sẽ chỉ đạo dự án mới
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
tán thành
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc chấp nhận được
I approve of your decision
Tôi tán thành quyết định của bạn
phê duyệt
chính thức cho phép một việc gì đó là được phép
The manager must approve the budget
Giám đốc phải phê duyệt ngân sách
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
chúc mừng
Trong cảnhnâng ly và uống để tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó
Let us toast to his success
Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng sự thành công của anh ấy
bánh mì nướng
lát bánh mì được làm nâu bằng nhiệt
I eat toast for breakfast
Tôi ăn bánh mì nướng vào bữa sáng
nướng
làm cho bánh mì trở nên vàng nâu bằng nhiệt
Please toast the bread
Vui lòng nướng bánh mì
thất bại
trong một tình huống vô vọng hoặc không thành công
Our plan is toast now
Kế hoạch của chúng ta coi như thất bại rồi
bảy phẩy năm feet
Trong cảnhmột đơn vị đo chiều cao tương đương bảy phẩy năm feet
He is seven and a half feet tall
Anh ấy cao bảy phẩy năm feet
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
đồng nghiệp
Trong cảnhngười cùng chia sẻ một vị thế hoặc hoạt động
He is a fellow student at my school
Anh ấy là bạn học tại trường của tôi
gã
cách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
He is a friendly fellow
Anh ta là một gã thân thiện
người đàn ông
một người đàn ông hoặc cậu bé
I saw a young fellow walking in the park
Tôi thấy một chàng trai trẻ đang đi bộ trong công viên
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
thủy cung
Trong cảnhtòa nhà trưng bày các loài cá và động vật dưới nước
We visited the city aquarium
Chúng tôi đã tham quan thủy cung của thành phố
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
thiên tài
khả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
vinh quang
Trong cảnhvẻ đẹp tuyệt vời hoặc sự tán dương từ công chúng
The sunrise shows the glory of nature
Bình minh cho thấy vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên
vinh quang
vẻ đẹp tuyệt vời hoặc sự ngưỡng mộ từ công chúng
The athlete basked in the glory of his victory
Vận động viên tận hưởng sự vinh quang của chiến thắng
danh dự
sự tôn trọng hoặc tán dương lớn lao mà mọi người nhận được vì làm điều quan trọng
He won glory for his country
Anh ấy đã mang lại danh dự cho đất nước mình
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
người suy tư
Trong cảnhngười suy nghĩ sâu sắc về mọi việc
He is a deep thinker
Anh ấy là một người suy tư sâu sắc
câu đố
vấn đề khó đòi hỏi nhiều suy nghĩ
This math problem is a real thinker
Bài toán này thực sự là một câu đố khó
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
bước vào
Trong cảnhdi chuyển vào một nơi bằng cách đi bộ
You can walk in the office
Bạn có thể bước vào văn phòng
đi bộ được
đủ rộng để một người bước vào bên trong
She has a walk in closet
Cô ấy có một tủ quần áo có thể bước vào
không hẹn trước
dịch vụ dành cho khách hàng không cần đặt lịch
This is a walk in clinic
Đây là phòng khám không cần hẹn trước
câu lạc bộ
Trong cảnhmột nhóm người hoặc địa điểm gặp gỡ để cùng tham gia hoạt động
They go to the local club every weekend
Họ đến câu lạc bộ địa phương vào mỗi cuối tuần
câu lạc bộ sách
một nhóm người họp mặt để thảo luận về sách
I joined a local book club
Tôi đã tham gia một câu lạc bộ sách địa phương
câu lạc bộ sách
một nhóm người họp mặt để thảo luận về sách
We join a book club
Chúng tôi tham gia một câu lạc bộ sách
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
nhận ra
nhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
liều lĩnh
Trong cảnhđặt một thứ gì đó vào tình trạng nguy cơ
Do not jeopardize your health by working too much
Đừng liều lĩnh sức khỏe của bạn bằng cách làm việc quá nhiều
gây nguy hiểm
làm cho một thứ gì đó rơi vào tình trạng rủi ro
Poor grades will jeopardize his future
Điểm kém sẽ gây nguy hiểm cho tương lai của cậu ấy
đe dọa
đặt một thứ gì đó vào tình trạng bị tổn hại hoặc mất mát
His actions jeopardize the whole project
Hành động của anh ấy đe dọa toàn bộ dự án
nghĩa
Trong cảnhlời giải thích về ý nghĩa của một từ cụ thể
Look up the definition in the dictionary
Hãy tra cứu nghĩa trong từ điển
định nghĩa
lời giải thích về ý nghĩa của một từ hoặc sự vật
Please provide a definition for this word
Vui lòng cung cấp định nghĩa cho từ này
độ nét
hình dáng và đường nét rõ ràng của các nhóm cơ
He has great muscle definition
Anh ấy có cơ bắp rất rõ nét
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
đi cùng
cùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
diễn ra
Trong cảnhxảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
đang làm việc
Trong cảnhthực hiện công việc hoặc nhiệm vụ chuyên môn
She is working at the office
Cô ấy đang làm việc tại văn phòng
đang hoạt động
trạng thái máy móc hoặc thiết bị vận hành được
Is the computer working
Máy tính có đang hoạt động không
thực tế
có thể áp dụng hiệu quả trong tình huống thực tế
We need a working solution
Chúng ta cần một giải pháp thực tế
làm việc
hành động thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ
He is working on his project
Anh ấy đang làm dự án của mình
lao động
thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ
They are working hard today
Họ đang lao động vất vả hôm nay
vận hành
thực hiện các nhiệm vụ của một công việc hoặc hoạt động
The machine is working well
Chiếc máy đang vận hành tốt
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
công việc
Trong cảnhcông việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
nhiệm vụ
Trong cảnhmột phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
tổng
Trong cảnhtoàn bộ số lượng khi các con số được cộng lại với nhau
The sum of two and two is four
Tổng của hai và hai là bốn
tóm tắt
đưa ra mô tả ngắn gọn về các điểm chính của điều gì đó
Please sum up the main ideas
Vui lòng tóm tắt các ý chính
tồn tại
đang sống hoặc có thật
The human spirit sums in our actions
Tinh thần con người tồn tại trong hành động của chúng ta
thay đồ
Trong cảnhcởi bỏ quần áo đặc biệt sau khi tham gia một hoạt động
He likes to suit down after work
Anh ấy thích thay đồ sau khi đi làm về
quan hệ
Trong cảnhtừ không trang trọng để chỉ việc quan hệ tình dục
They were banging in the room
Họ đang quan hệ trong phòng
quyến rũ
cực kỳ thu hút hoặc ấn tượng
She looks banging in that dress
Cô ấy trông thật quyến rũ trong chiếc váy đó
đập mạnh
đánh thứ gì đó bằng một lực mạnh
Stop banging on the door
Đừng đập mạnh vào cửa nữa
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
bàn trà
Trong cảnhmột chiếc bàn nhỏ được đặt ở cuối ghế sofa hoặc ghế ngồi
Put your drink on the end table
Hãy đặt đồ uống của bạn lên bàn trà
tử tế
Trong cảnhcó chất lượng khá tốt hoặc có thể chấp nhận được
He has a decent job
Anh ấy có một công việc tử tế
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
tương lai
Trong cảnhkhoảng thời gian sẽ đến
The future is unknown
Tương lai là điều chưa biết
tương lai
xảy ra vào thời gian sau hiện tại
I have future plans
Tôi có những kế hoạch tương lai
tương lai
khoảng thời gian sẽ xảy ra sau bây giờ
Think about your future
Hãy nghĩ về tương lai của bạn
hoàn toàn
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
hoàn thành
kết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
đệm ghế
Trong cảnhmiếng đệm mềm để ngồi hoặc tựa vào
This seat cushion is very soft
Chiếc đệm ghế này rất mềm
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
đồng năm xu
Trong cảnhđồng xu có giá trị năm xu ở Mỹ
I have a nickel in my pocket
Tôi có một đồng năm xu trong túi
thành công
Trong cảnhlàm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
móng tay
lớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi