

I Will Find You — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
444 từ
Cấp độ CEFR
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We arrived at the station
Chúng tôi đã đến nhà ga
tới
đạt tới một địa điểm nhất định
They arrived at the hotel
Họ đã tới khách sạn
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
nhắc lại
Trong cảnhnói lại điều gì đó đã được nói trước đó
Please repeat what you just said
Vui lòng nhắc lại những gì bạn vừa nói
phát lại
chiếu lại chương trình truyền hình sau lần phát sóng đầu tiên
The TV station will repeat the show tonight
Đài truyền hình sẽ phát lại chương trình tối nay
làm lại
thực hiện một việc gì đó thêm một lần nữa
Please repeat the exercise
Vui lòng làm lại bài tập
biên tập viên
Trong cảnhngười chuẩn bị văn bản để xuất bản
She is the editor of a magazine
Cô ấy là biên tập viên của một tạp chí
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
giành lấy
Trong cảnhlấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
đi cùng
Trong cảnhdi chuyển hoặc ở bên cạnh người khác
Let us go together to the park
Hãy để chúng ta đi cùng nhau đến công viên
yêu nhau
có mối quan hệ tình cảm với nhau
They have gone together for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
phù hợp
trông đẹp hoặc hoạt động tốt khi đặt cạnh nhau
These colors go together very well
Những màu sắc này rất phù hợp với nhau
tiết lộ
Trong cảnhlàm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
mở ra
di chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
còng tay
Trong cảnhkhống chế cổ tay của một người
Police handcuffed the suspect
Cảnh sát đã còng tay nghi phạm
còng tay
khóa cổ tay người nào đó bằng vòng kim loại
He was handcuffed by the officer
Anh ấy đã bị viên cảnh sát còng tay
còng số tám
thiết bị dùng để khóa chặt cổ tay của một người
The officer reached for his handcuffs
Viên cảnh sát với tay lấy chiếc còng số tám của mình
đại học
Trong cảnhcơ sở giáo dục nơi sinh viên học lấy bằng cao cấp và nghiên cứu
She studies at the university
Cô ấy học tại trường đại học
đại học
nơi mọi người theo học sau khi tốt nghiệp trung học
He went to university after high school
Anh ấy học đại học sau khi tốt nghiệp trung học
gợi ý
Trong cảnhý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
Thanks for your suggestion
Cảm ơn về gợi ý của bạn
lời khuyên
ý kiến đưa ra về việc nên làm hoặc lựa chọn
I have a suggestion for you
Tôi có một lời khuyên cho bạn
đề xuất
một ý tưởng hoặc kế hoạch được đưa ra để xem xét
He made a new suggestion
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới
phiên bản
Trong cảnhmột dạng cụ thể của một thứ gì đó
This is the latest version of the app
Đây là phiên bản mới nhất của ứng dụng
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
kẻ đào tẩu
Trong cảnhngười đã bỏ trốn khỏi pháp luật
The police caught the fugitive
Cảnh sát đã bắt được kẻ đào tẩu
trò chuyện
Trong cảnhgặp gỡ người quen lâu ngày để biết tình hình của họ
Let us catch up over coffee
Hãy cùng trò chuyện bên tách cà phê
đuổi kịp
Trong cảnhtiến đến cùng vị trí hoặc cấp độ với ai đó
I need to catch up with the leader
Tôi cần đuổi kịp người dẫn đầu
bị cuốn
trở nên rất quan tâm hoặc tham gia vào việc gì đó
He got caught up in the work
Anh ấy bị cuốn vào công việc
bắt kịp
hoàn thành phần việc còn thiếu để đạt mức độ như người khác
She had to catch up on her studies
Cô ấy phải bắt kịp việc học của mình
đuổi kịp
tiến tới vị trí của người đi trước sau khi bị tụt lại phía sau
I will catch up with you soon
Tôi sẽ đuổi kịp bạn sớm thôi
bắt kịp
đạt đến trình độ hoặc trạng thái ngang bằng với người khác
She needs to catch up on her studies
Cô ấy cần bắt kịp việc học của mình
khuyên
Trong cảnhđưa ra gợi ý cho ai đó về việc cần làm
I advise you to study hard
Tôi khuyên bạn nên học hành chăm chỉ
hướng dẫn
đưa ra lời chỉ dẫn giúp ai đó làm việc gì
The teacher advised the student on how to write
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết bài
cố vấn
đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho ai đó
He advised the team on the new project
Anh ấy cố vấn cho cả đội về dự án mới
đề xuất
đưa ra gợi ý hoặc ý kiến về một lựa chọn
I advise choosing this path
Tôi đề xuất chọn con đường này
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
vượt ngục
Trong cảnhthoát khỏi một nơi bị giam giữ bằng vũ lực
The prisoners planned to break out of jail
Những tù nhân đã lên kế hoạch vượt ngục
thoát khỏi
trốn thoát khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
I need to break out of this routine
Tôi cần phải thoát khỏi thói quen này
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
hộp thư
Trong cảnhmột chiếc hộp có đánh số dùng để nhận thư
Please send the letter to my PO Box
Vui lòng gửi thư đến hộp thư của tôi
địa chỉ bưu điện
một địa chỉ nhận thư tại bưu điện
My company uses a PO Box for mail
Công ty của tôi sử dụng một địa chỉ bưu điện để nhận thư
gợi nhớ
Trong cảnhlàm cho một ký ức quay trở lại
This photo helps to jog my memory
Bức ảnh này giúp gợi lại ký ức của tôi
chạy bộ
chạy với tốc độ chậm và đều đặn
I like to jog every morning
Tôi thích chạy bộ mỗi sáng
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
ban sáng
Trong cảnhthời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho một vật hoạt động trở lại
I need to repair my bike
Tôi cần sửa xe đạp của mình
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
tiến đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
đối đầu
Trong cảnhtiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến lấy
đi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
thử nghiệm
Trong cảnhmột bài kiểm tra để xem liệu thứ gì đó có hoạt động hay không
They are conducting a trial of the new vaccine
Họ đang tiến hành thử nghiệm loại vắc xin mới
thử thách
một trải nghiệm khó khăn hoặc không dễ chịu
Life is full of trials
Cuộc sống đầy rẫy những thử thách
phiên tòa
quy trình pháp lý để quyết định ai đó có tội hay không
The trial will start tomorrow
Phiên tòa sẽ bắt đầu vào ngày mai
thử nghiệm
một phương pháp chính thức để thực hiện một công việc
This is a new trial procedure
Đây là quy trình thử nghiệm mới
áo len
Trong cảnhmột loại trang phục ấm áp cho phần thân trên
I wear a sweater when it is cold
Tôi mặc áo len khi trời lạnh
áo khoác
một loại trang phục mặc ở phần thân trên
He bought a new sweater today
Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác mới hôm nay
áo dệt kim
một loại trang phục mặc ở phần thân trên thường làm bằng len
This sweater is made of wool
Chiếc áo dệt kim này được làm bằng len
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
bắt giữ
Trong cảnhdùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
giam giữ
đưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
truy cập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
biết
Trong cảnhhiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
theo dõi
Trong cảnhquan sát chặt chẽ một ai đó hoặc một sự vật nào đó
We keep tabs on our inventory
Chúng tôi theo dõi hàng tồn kho của mình
ví
Trong cảnhtúi nhỏ dùng để đựng tiền và đồ dùng cá nhân
She keeps her money in a small purse
Cô ấy giữ tiền trong một chiếc ví nhỏ
tiền thưởng
số tiền được trao làm phần thưởng trong cuộc thi
The competition offered a large purse
Cuộc thi đã đưa ra một khoản tiền thưởng lớn
chu môi
mím chặt môi lại với nhau
She pursed her lips in anger
Cô ấy mím chặt môi vì tức giận
chiếm dụng
Trong cảnhchiếm lấy quyền kiểm soát thứ gì đó để sử dụng cho mục đích cá nhân
The soldiers commandeered a boat
Những người lính đã chiếm dụng một chiếc thuyền
lời khai
Trong cảnhphát biểu chính thức về các sự kiện được đưa ra tại tòa án
His testimony changed the trial
Lời khai của anh ấy đã thay đổi phiên tòa
bằng chứng
phát biểu chính thức về sự thật
She gave a written testimony
Cô ấy đã đưa ra một bản tường trình chính thức
tìm kiếm
Trong cảnhtìm kiếm thứ gì đó một cách tình cờ
I poked around the drawers to find my keys
Tôi tìm kiếm trong các ngăn kéo để tìm chìa khóa
thăm dò
đi xung quanh một nơi để tìm hiểu thông tin
Do not poke around in my private documents
Đừng thăm dò các tài liệu riêng tư của tôi
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
trò chuyện
Trong cảnhgiao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
đàm thoại
Trong cảnhthực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
nói chuyện
trao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đã chết
Trong cảnhkhông còn sự sống
The plant is dead
Cái cây đã chết
nguy kịch
gặp tình thế vô cùng khó khăn hoặc nguy hiểm
You are in dead trouble
Bạn đang gặp rắc rối lớn
hoàn toàn
ở mức độ cao hoặc tuyệt đối
I am dead tired after work
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau giờ làm
tê liệt
mất cảm giác hoặc khả năng cử động tạm thời
My leg went dead after sitting for too long
Chân tôi bị tê liệt sau khi ngồi quá lâu
đang hoạt động
Trong cảnhsẵn sàng để sử dụng hoặc đang làm việc
The new system is now operational
Hệ thống mới hiện đang hoạt động
cơ hội
Trong cảnhmột dịp thuận lợi để làm điều gì đó
This is a great opening for your career
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho sự nghiệp của bạn
lối vào
một khoảng trống hoặc lỗ cho phép bạn đi vào hoặc đi qua
There is an opening in the fence
Có một lối đi trong hàng rào
lễ khai trương
lần đầu tiên một địa điểm hoặc sự kiện công cộng mở cửa đón khách
We went to the opening of the new cinema
Chúng tôi đã đi dự lễ khai trương rạp chiếu phim mới
vị trí trống
một công việc hoặc vị trí đang cần người lấp đầy
They have an opening in the marketing department
Họ có một vị trí trống trong phòng tiếp thị
sự bắt đầu
hành động khởi đầu một việc gì đó
The opening of the movie was very exciting
Sự bắt đầu của bộ phim rất thú vị
khai mạc
bắt đầu một sự kiện hoặc hoạt động
The opening ceremony starts at noon
Lễ khai mạc bắt đầu vào buổi trưa
mở đầu
phần khởi đầu của một sự việc
The opening of the movie was exciting
Phần mở đầu của bộ phim rất thú vị
kiểm kê
Trong cảnhlập danh sách chi tiết các món đồ
We need to inventory the files
Chúng tôi cần kiểm kê các tập tin
hàng tồn kho
Trong cảnhdanh sách các mặt hàng tại cửa hàng
The store has a large inventory
Cửa hàng có lượng hàng tồn kho lớn
kiểm kho
liệt kê hàng hóa có trong kho
The staff will inventory the goods
Nhân viên sẽ kiểm kê hàng hóa
bản kiểm kê
danh sách chi tiết các mặt hàng tại một địa điểm
I checked the inventory of the office
Tôi đã kiểm tra bản kiểm kê của văn phòng
món
Trong cảnhmột vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
chờ đợi
Trong cảnhdành thời gian ở một nơi và không làm gì
I had to hang around for an hour
Tôi đã phải chờ đợi suốt một tiếng đồng hồ
luẩn quẩn
ở lại một nơi mà không có mục đích rõ ràng
He likes to hang around the station
Anh ấy thích luẩn quẩn ở nhà ga
la cà
dành thời gian ở một nơi mà không làm gì cụ thể
They hang around the park after school
Họ la cà ở công viên sau giờ học
thư giãn
dành thời gian ở một nơi và không làm gì cả
We decided to hang around the cafe all day
Chúng tôi quyết định thư giãn ở quán cà phê cả ngày
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
xác nhận
chính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian hoặc tình huống thuận lợi
I had an opportunity to travel
Tôi đã có cơ hội đi du lịch
cơ hội
tình huống tốt giúp bạn có thể làm điều gì đó
This job is a great opportunity
Công việc này là một cơ hội tuyệt vời
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
bắn súng
Trong cảnhdùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
không chính thức
Trong cảnhkhông được ghi lại hoặc báo cáo một cách chính thức
It was an off the books arrangement
Đó là một sự sắp xếp không chính thức
phi pháp
không được ghi chép hoặc thực hiện bí mật thường là trái quy định
They kept the agreement off the books
Họ giữ thỏa thuận đó một cách phi pháp
không kê khai
được thực hiện mà không có hồ sơ chính thức hoặc không đóng thuế
He is paid off the books
Anh ấy được trả lương không kê khai
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
năm mươi
Trong cảnhcon số đứng sau bốn mươi chín
I have fifty dollars
Tôi có năm mươi đô la
năm mươi
số đếm chỉ độ tuổi năm mươi
He is fifty years old
Ông ấy năm mươi tuổi
thả
Trong cảnhđể ai đó hoặc thứ gì đó đi ra
They decided to release the prisoner
Họ đã quyết định thả tù nhân
bản cam kết
văn bản pháp lý từ bỏ quyền hoặc yêu cầu
He signed a legal release
Anh ấy đã ký một bản cam kết pháp lý
phát hành
đưa một thứ gì đó ra công chúng
The band will release a new song
Ban nhạc sẽ phát hành một bài hát mới
sự giải tỏa
cảm giác thoát khỏi căng thẳng hoặc áp lực
Crying provides a sense of release
Khóc mang lại cảm giác giải tỏa
lẫy
bộ phận trên súng giúp khai hỏa khi được kéo
He pulled the trigger release
Anh ấy kéo lẫy súng
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
quy trách nhiệm
coi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
quần áo
Trong cảnhnhững thứ được dùng để mặc lên người
The store sells warm clothes
Cửa hàng bán quần áo ấm
mặc đồ
cung cấp hoặc mặc quần áo cho ai đó
She helped clothe the poor children
Cô ấy đã giúp mặc quần áo cho những đứa trẻ nghèo
bức ảnh
Trong cảnhhình ảnh được tạo ra bằng máy ảnh
I have a photograph of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
chụp ảnh
hành động ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh
She wants to photograph the beautiful sunset
Cô ấy muốn chụp ảnh cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp
triệu tập
Trong cảnhyêu cầu một ai đó đến một địa điểm cụ thể
The manager brought in the staff for a meeting
Người quản lý đã triệu tập nhân viên đến để họp
bắt giữ
đưa một nghi phạm về đồn cảnh sát
The police brought in the suspect
Cảnh sát đã đưa nghi phạm về đồn
mang vào
mang một vật gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please bring in the groceries
Vui lòng mang đồ tạp hóa vào trong
kiếm được
nhận được tiền từ công việc hoặc một hoạt động
Her new job brings in good money
Công việc mới của cô ấy kiếm được số tiền khá
mời tham gia
khiến một ai đó gia nhập vào một nhóm hoặc hoạt động
They brought in a new expert to help
Họ đã mời một chuyên gia mới đến để giúp đỡ
đưa vào
làm cho cái gì đó trở thành một phần của nhóm
Let us bring in a new expert
Hãy để chúng ta đưa vào một chuyên gia mới
nhà độc tài
Trong cảnhngười lãnh đạo nắm toàn quyền kiểm soát một quốc gia
The dictator ruled for twenty years
Nhà độc tài đã cầm quyền trong hai mươi năm
người quyết định
người kiểm soát hoàn toàn những gì được coi là chuẩn mực trong một lĩnh vực
He is a dictator of fashion
Anh ấy là người quyết định xu hướng thời trang
kẻ bạo chúa
người cai trị bằng quyền lực tuyệt đối
The people rose against the cruel dictator
Người dân đã nổi dậy chống lại kẻ bạo chúa tàn nhẫn
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
một đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
có dịp
Trong cảnhnhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
thuốc súng
Trong cảnhhóa chất còn sót lại sau khi bắn súng
The police found gsr on his hands
Cảnh sát tìm thấy thuốc súng trên tay anh ta
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
cởi đồ
Trong cảnhhành động bỏ hết quần áo trên người
He had to strip down for the medical exam
Anh ấy phải cởi đồ để khám sức khỏe