

I Will Find You — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
358 từ
Cấp độ CEFR
phức tạp
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải quyết
This task is very complicated
Nhiệm vụ này rất phức tạp
rắc rối
khó khăn để hiểu hoặc xử lý
The instructions are complicated
Những chỉ dẫn này rất rắc rối
khó hiểu
không đơn giản để hiểu hoặc nắm bắt
His explanation was too complicated
Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu
phức tạp
đòi hỏi nhiều công sức để hiểu
These rules are complicated
Những quy tắc này rất phức tạp
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
bị bỏng
Trong cảnhbị tổn thương da do nhiệt hoặc lửa
My hand was burnt
Tay của tôi đã bị bỏng
đốt cháy
làm cho một vật bắt đầu cháy
He burnt the trash
Anh ấy đốt cháy đống rác
bị cháy
bị hư hỏng hoặc phá hủy bởi lửa
The house was burnt down
Ngôi nhà đã bị thiêu rụi
khét
thức ăn bị nấu quá lửa đến mức chuyển sang màu đen
The toast is burnt
Bánh mì nướng bị khét
thiêu rụi
phá hủy hoàn toàn một vật bằng ngọn lửa
They burnt the old papers
Họ thiêu rụi đống giấy cũ
tổn thương
bị thương tích do tiếp xúc với nhiệt độ cao
He was badly burnt in the accident
Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn
sém
bị làm đen hoặc hỏng bề mặt do tiếp xúc với nhiệt
The edges of the paper were burnt
Các cạnh của tờ giấy bị sém
chỉ trích
Trong cảnhphê bình hoặc tấn công ai đó bằng lời nói hoặc hành động
He hit out at the new policy
Anh ấy đã chỉ trích chính sách mới
tới nơi
Trong cảnhđi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
có may mắn
Trong cảnhcó điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
Trong cảnhcó quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
động lực
Trong cảnhthứ khuyến khích bạn làm điều gì đó
The bonus is a great incentive for the staff
Khoản tiền thưởng là động lực lớn cho nhân viên
giải
Trong cảnhtìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
xử lý
tìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
tháo gỡ
tìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
thám tử
Trong cảnhngười tìm kiếm thông tin
The investigator solved the case
Người thám tử đã giải quyết vụ án
thanh tra
người kiểm tra mọi thứ một cách cẩn thận
The investigator examined the scene
Thanh tra đã kiểm tra hiện trường
nghiên cứu viên
người tìm hiểu sự thật về một vấn đề
The investigator discovered new facts
Nghiên cứu viên đã phát hiện ra những sự thật mới
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
con tin
Trong cảnhngười bị giữ lại làm tù nhân
The hostage was finally released
Người con tin đã được thả tự do
con tin
người bị giữ lại để ép buộc người khác thực hiện yêu cầu
The bank robber took a hostage
Tên cướp ngân hàng đã bắt giữ một con tin
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
sinh con
Trong cảnhbắt đầu có con cái
They want to start a family next year
Họ muốn sinh con vào năm tới
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm giác
trải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
đột ngột
Trong cảnhxảy ra mà không có cảnh báo trước
The dog appeared out of nowhere
Con chó xuất hiện một cách đột ngột
bất ngờ
từ một nơi không mong đợi
He came out of nowhere to help me
Anh ấy xuất hiện từ đâu đó để giúp tôi
bất thình lình
xảy ra nhanh chóng mà không báo trước
The rain came out of nowhere
Cơn mưa ập đến bất thình lình
không rõ từ đâu
từ một nơi hoặc hoàn cảnh không ngờ tới
She appeared out of nowhere
Cô ấy xuất hiện từ không rõ từ đâu
bắt cóc
Trong cảnhbắt giữ ai đó trái phép bằng vũ lực
The criminal tried to kidnap the child
Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
ổn định
Trong cảnhkhông dễ thay đổi hoặc di chuyển
The economy is now stable
Nền kinh tế hiện nay đang ổn định
chuồng ngựa
tòa nhà nơi nhốt ngựa
The horse is in the stable
Con ngựa đang ở trong chuồng
nhóm
một nhóm người hoặc vật được giữ cùng nhau
The company has a stable of new writers
Công ty có một nhóm các nhà văn mới
thoát khỏi nguy hiểm
Trong cảnhkhông còn trong tình trạng khó khăn hoặc nguy hiểm
The patient is finally out of the woods
Bệnh nhân cuối cùng đã qua cơn nguy kịch
đánh
Trong cảnhtác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
đánh bại
chiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
ra khỏi
rời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
chốc lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
luôn
Trong cảnhtrong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
bằng cách nào đó
Trong cảnhtheo một cách không được biết rõ hoặc giải thích
I will fix it somehow
Tôi sẽ sửa nó bằng cách nào đó
hộ chiếu
Trong cảnhgiấy tờ chính thức để đi du lịch đến các quốc gia khác
I need my passport to fly abroad
Tôi cần hộ chiếu để bay ra nước ngoài
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
nhanh
Trong cảnhở tốc độ cao
He is a faster runner than me
Anh ấy là một vận động viên chạy nhanh hơn tôi
nhanh hơn
ở tốc độ cao hơn
You should run faster
Bạn nên chạy nhanh hơn
nhắc đến
Trong cảnhnói về một điều gì đó
Speaking of him he is coming soon
Nhắc đến anh ấy anh ấy sắp đến rồi
bàn về
thảo luận về một chủ đề cụ thể
Speaking of music I love jazz
Bàn về âm nhạc tôi rất thích nhạc jazz
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
Speaking of the project we need more time
Đề cập đến dự án chúng ta cần thêm thời gian
liên quan đến
liên quan đến chủ đề vừa được nhắc tới
Speaking of which did you see the email
Liên quan đến việc đó bạn có thấy email không
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
giả định
Trong cảnhđiều bạn cho là đúng mà không cần bằng chứng
My assumption was wrong
Giả định của tôi đã sai
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
trang phục
Trong cảnhmột món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
quần áo
những vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
tha mạng
Trong cảnhngăn chặn sự tổn hại hoặc cái chết
The enemy spared the child
Kẻ thù đã tha mạng cho đứa trẻ
dự phòng
được giữ lại để dùng khi cần thiết
Do you have a spare tire
Bạn có lốp xe dự phòng không
tha cho
tránh bắt ai đó phải chịu đựng điều gì
Please spare me the details
Xin đừng kể cho tôi những chi tiết đó
dành dụm
tránh tiêu xài hoặc sử dụng thứ gì
Can you spare a few minutes
Bạn có thể dành ra vài phút không
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
chậm rãi
Trong cảnhở tốc độ thấp
Please walk slowly
Làm ơn hãy đi chậm rãi
chầm chậm
không nhanh
He eats very slowly
Anh ấy ăn rất chầm chậm
từ từ
tốc độ không nhanh
The car moved slowly
Chiếc xe di chuyển từ từ
phẫu thuật
Trong cảnhquy trình y tế để sửa chữa hoặc loại bỏ bộ phận bên trong cơ thể
He needs surgery on his leg
Anh ấy cần phẫu thuật chân
phòng khám
nơi bác sĩ hoặc nha sĩ khám bệnh cho bệnh nhân
I have an appointment at the surgery
Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám
ca mổ
một hoạt động do bác sĩ thực hiện
The surgery was successful
Ca mổ đã thành công
tham vấn
Trong cảnhcuộc gặp gỡ để nhận lời khuyên chuyên môn
I have a doctor consultation today
Tôi có một buổi tham vấn bác sĩ hôm nay
tuyên án
Trong cảnhhành động quyết định hình phạt cho tội phạm tại tòa án
The judge is considering the sentencing
Thẩm phán đang xem xét việc tuyên án
xe hơi
Trong cảnhphương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
ô tô
phương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
giấy phép
Trong cảnhvăn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
Do you have a driving license
Bạn có giấy phép lái xe không
cấp phép
cho phép chính thức làm một việc gì đó
The state will license the new shop
Nhà nước sẽ cấp phép cho cửa hàng mới
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
nghiêm khắc
Trong cảnhkhắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
khó khăn
không dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
khu dân cư
Trong cảnhmột khu vực hoặc cộng đồng trong một thị trấn hoặc thành phố
I live in a quiet neighborhood
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
bắn
Trong cảnhlàm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
Trong cảnhdùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
bên ngoài
Trong cảnhở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
hiện hữu
tồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
giản dị hơn
Trong cảnhkhông cầu kỳ hoặc phức tạp
She prefers a simpler style
Cô ấy thích phong cách giản dị hơn
đơn giản hơn
không khó khăn hoặc phức tạp
This math problem is simpler
Bài toán này đơn giản hơn
dễ dàng hơn
không khó khăn hoặc phức tạp
A simpler way is to walk
Một cách dễ dàng hơn là đi bộ
gọn gàng hơn
dễ hiểu hoặc dễ thực hiện
We need a simpler plan
Chúng ta cần một kế hoạch gọn gàng hơn
nhảm nhí
Trong cảnhlời nói ngu ngốc hoặc không có căn cứ
That report is total bullshit
Bản báo cáo đó toàn là lời nhảm nhí
xạo
nói những điều không đúng sự thật
Don't bullshit me about being late
Đừng xạo tôi về chuyện đến muộn
tán gẫu
trò chuyện một cách thoải mái và thân mật
We were just bullshitting in the kitchen
Chúng tôi chỉ đang tán gẫu trong bếp
lắp ráp
Trong cảnhxây dựng hoặc tổ chức thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận
I need to put together this chair
Tôi cần lắp ráp chiếc ghế này
tập hợp
thu thập mọi thứ vào một nơi
We put together a list of names
Chúng tôi tập hợp một danh sách tên
kết hợp
nối các phần riêng biệt lại để tạo thành một tổng thể
They put together the two companies
Họ kết hợp hai công ty lại với nhau
hiểu ra
nhận ra điều gì đó sau khi suy nghĩ kỹ
Finally I put together what happened
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra chuyện gì đã xảy ra
đưa
Trong cảnhdẫn hoặc mang thứ gì đó đến một vị trí
She brought me a gift
Cô ấy đã đưa cho tôi một món quà
mang
cầm hoặc chở thứ gì đó đến một nơi
I brought an umbrella
Tôi đã mang theo một chiếc ô
gây ra
tạo điều kiện cho một sự việc xảy ra
This news brought hope
Tin tức này đã mang lại hy vọng
thuê
Trong cảnhtrả tiền để người khác làm việc cho mình
The company decided to hire a new assistant
Công ty quyết định thuê một trợ lý mới
người được thuê
người vừa nhận một công việc mới
The new hire started working today
Nhân viên mới đã bắt đầu làm việc hôm nay
tuyển dụng
quá trình tìm kiếm và nhận người vào làm việc
We need to hire more staff for the summer
Chúng tôi cần tuyển thêm nhân viên cho mùa hè
thuê
trả phí để sử dụng một thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to hire a car for their trip
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho chuyến đi của mình
tập trung
Trong cảnhdành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
chú tâm
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
giảm xuống
Trong cảnhtrở nên ít hơn về số lượng hoặc kích thước
Prices are going down
Giá cả đang giảm xuống
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra hoặc xuất hiện
Tell me what went down last night
Hãy kể cho tôi những gì đã xảy ra tối qua
đi tù
bị đưa vào nhà giam
He had to go down for his crime
Anh ta phải đi tù vì tội ác của mình
đi xuống
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ thấp hơn
We go down the stairs
Chúng tôi đi xuống cầu thang
đi xuống
di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn
The sun will go down soon
Mặt trời sẽ sớm đi xuống
xảy ra
việc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
What went down at the party
Chuyện gì đã xảy ra tại bữa tiệc
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
bệnh viện
Trong cảnhnơi chuyên chăm sóc y tế cho người bệnh
The hospital is near my house
Bệnh viện ở gần nhà tôi
bệnh viện
tòa nhà nơi người bệnh được chữa trị
He is in the hospital
Anh ấy đang ở trong bệnh viện
bệnh viện
trung tâm y tế nơi điều trị cho người bệnh
They built a new hospital
Họ đã xây dựng một bệnh viện mới
bệnh viện
cơ sở y tế nơi mọi người nhận sự điều trị
She works at the city hospital
Cô ấy làm việc tại bệnh viện thành phố
cởi mở
Trong cảnhsẵn lòng xem xét những ý tưởng mới
You should be open minded about new technology
Bạn nên cởi mở về công nghệ mới
khoan dung
sẵn lòng chấp nhận những ý kiến khác biệt
We need to stay open minded to others opinions
Chúng ta cần giữ thái độ khoan dung với ý kiến của người khác
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đối mặt
Trong cảnhgặp gỡ ai đó theo cách đầy thách thức
I will confront him about the mistake
Tôi sẽ đối mặt với anh ấy về sai lầm này
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
kinh khủng
Trong cảnhcực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
vô cùng
rất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
kế hoạch bay
Trong cảnhtài liệu ghi chi tiết lộ trình dự kiến của một chuyến bay
The pilot filed a flight plan
Phi công đã nộp kế hoạch bay
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
ung thư
Trong cảnhcăn bệnh nghiêm trọng khiến các tế bào phát triển bất thường
He is being treated for cancer
Anh ấy đang được điều trị ung thư
tai họa
người hoặc vật gây ra thiệt hại lớn cho một tổ chức hoặc hệ thống
Corruption is a cancer to the society
Tham nhũng là một tai họa cho xã hội
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
cục
Trong cảnhmột cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The Federal Bureau of Investigation
Cục Điều tra Liên bang
tủ ngăn kéo
món đồ nội thất có các ngăn kéo để đựng quần áo
He put his socks in the bureau
Anh ấy để tất vào trong tủ ngăn kéo
văn phòng
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
She works at the news bureau
Cô ấy làm việc tại văn phòng tin tức
tổ chức
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The travel bureau provides maps
Tổ chức du lịch cung cấp bản đồ
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
cải tạo
Trong cảnhliên quan đến nhà tù hoặc trại giam
The government is building a new correctional facility
Chính phủ đang xây dựng một cơ sở cải tạo mới
bắn
Trong cảnhkhai hỏa đạn từ súng vào người hoặc vật
He is shooting at the target
Anh ấy đang bắn vào mục tiêu
bắn súng
hành động khai hỏa đạn từ một loại vũ khí
The shooting of a target is precise
Việc bắn súng vào mục tiêu rất chính xác
vụ nổ súng
sự việc ai đó bắn súng vào mọi người
There was a shooting in the city
Đã có một vụ nổ súng trong thành phố
nỗ lực
cố gắng thực hiện một việc gì đó
He is shooting for a better grade
Anh ấy đang nỗ lực vì điểm số cao hơn
quay phim
ghi lại hình ảnh cho một bộ phim hoặc chương trình
They are shooting a new movie
Họ đang quay một bộ phim mới
phóng
gửi một vật thể từ một vũ khí
He is shooting an arrow
Anh ấy đang phóng một mũi tên
xả súng
hành động bắn súng hoặc vũ khí khác
The shooting of weapons is dangerous
Việc xả súng rất nguy hiểm
tấn công vũ trang
sự kiện ai đó bắn vào đám đông để gây hại
The police responded to the shooting
Cảnh sát đã phản ứng với vụ tấn công vũ trang
khai hỏa
hành động thực hiện bắn súng
The shooting lasted ten minutes
Việc khai hỏa kéo dài mười phút
nã đạn
hành động sử dụng súng để bắn trúng ai đó hoặc vật gì đó
The shooting was very loud
Việc nã đạn rất ồn ào
bạo lực súng đạn
sự việc ai đó bị bắn bằng súng
Gun shooting has decreased
Tình trạng bạo lực súng đạn đã giảm
tiếng súng
hành động nổ súng
They heard constant shooting
Họ nghe thấy tiếng súng liên tục
bắn súng thể thao
hoạt động bắn vào mục tiêu để thi đấu
He enjoys shooting as a sport
Anh ấy thích bắn súng như một môn thể thao
vụ xả súng
sự kiện ai đó bị bắn bằng súng
The shooting was caught on camera
Vụ xả súng đã được camera ghi lại
quay phim
hoạt động ghi lại hình ảnh bằng máy quay
The shooting of the movie ended yesterday
Việc quay bộ phim đã kết thúc vào hôm qua
liên quan
Trong cảnhcó nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
mối lo ngại
điều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này