

I Will Find You — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
378 từ
Cấp độ CEFR
người cũ
Trong cảnhngười đàn ông từng kết hôn và hiện đã ly hôn
She still talks to her ex husband
Cô ấy vẫn nói chuyện với chồng cũ của mình
chồng cũ
người đàn ông từng là chồng và đã ly hôn
My ex husband lives in Hanoi
Chồng cũ của tôi sống ở Hà Nội
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
người quản lý
Trong cảnhngười điều hành hoặc quản lý một tổ chức
The administrator oversees the office
Người quản lý giám sát văn phòng
sự giúp đỡ
Trong cảnhsự hỗ trợ hoặc giúp ích cho ai đó
This app is a great aid for students
Ứng dụng này là sự giúp đỡ tuyệt vời cho học sinh
một cách tôn trọng
Trong cảnhtheo cách thể hiện sự kính trọng
She spoke to him respectfully
Cô ấy nói chuyện với anh ấy một cách tôn trọng
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
nổi lên
Trong cảnhxuất hiện hoặc được biết đến
New information will surface soon
Thông tin mới sẽ sớm xuất hiện
nổi lên
đưa thứ gì đó lên bề mặt chất lỏng
The submarine started to surface
Tàu ngầm bắt đầu nổi lên
bề mặt
lớp bên ngoài cùng của một vật
The table has a smooth surface
Chiếc bàn có bề mặt nhẵn
bề ngoài
phần bên ngoài hoặc phần trên cùng của sự vật
Water covers the earth's surface
Nước bao phủ bề mặt trái đất
sự biến mất
Trong cảnhhành động của một người hoặc vật nào đó trở nên không còn nhìn thấy được
The disappearance of the keys was strange
Sự biến mất của những chiếc chìa khóa thật kỳ lạ
mật mã
Trong cảnhmột mã bảo mật được dùng để truy cập vào hệ thống
Enter your passkey to log in
Nhập mật mã của bạn để đăng nhập
phiên tòa
Trong cảnhquy trình pháp lý để quyết định ai đó có tội hay không
The trial will start tomorrow
Phiên tòa sẽ bắt đầu vào ngày mai
thử thách
một trải nghiệm khó khăn hoặc không dễ chịu
Life is full of trials
Cuộc sống đầy rẫy những thử thách
thử nghiệm
một phương pháp chính thức để thực hiện một công việc
This is a new trial procedure
Đây là quy trình thử nghiệm mới
thử nghiệm
một bài kiểm tra để xem liệu thứ gì đó có hoạt động hay không
They are conducting a trial of the new vaccine
Họ đang tiến hành thử nghiệm loại vắc xin mới
biến mất
Trong cảnhkhông còn được nhìn thấy hoặc tìm thấy nữa
The sun will disappear behind the clouds
Mặt trời sẽ biến mất sau những đám mây
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
lĩnh vực
Trong cảnhmột chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
cất cánh
Trong cảnhbắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
thành công
bắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
tạm nghỉ
ngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
cởi ra
lấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
vô tình
Trong cảnhlàm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
xin lỗi
Trong cảnhcách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
tha thứ
đề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
lý do
lý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
nỗ lực
Trong cảnhhành động thử làm điều gì đó khó khăn
The team made an attempt to win
Cả đội đã nỗ lực để giành chiến thắng
cố gắng
nỗ lực thực hiện một việc gì đó
He made an attempt to finish the task
Anh ấy đã cố gắng hoàn thành công việc
khoan dung
Trong cảnhkhông nghiêm khắc hoặc khắc nghiệt
She is soft with her children
Cô ấy rất khoan dung với con cái của mình
mềm
không cứng hoặc chắc khi chạm vào
This pillow is very soft
Chiếc gối này rất mềm
yếu đuối
không mạnh mẽ hoặc thành công
He is too soft to lead the team
Anh ấy quá yếu đuối để lãnh đạo đội nhóm
nhẹ nhàng
âm thanh không to hoặc không chói tai
She spoke in a soft voice
Cô ấy nói bằng giọng nhẹ nhàng
khắp nơi
Trong cảnhở hoặc đến mọi địa điểm
There are trees everywhere
Có cây cối ở khắp mọi nơi
năm tháng
Trong cảnhmột khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
tù nhân
Trong cảnhngười bị kết tội thực hiện một tội ác
The convict stayed in prison
Tù nhân ở trong nhà tù
kết án
quyết định rằng một người phạm tội
The jury will convict the man
Bồi thẩm đoàn sẽ kết án người đàn ông
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra do một nguyên nhân nào đó
The final result was positive
Kết quả cuối cùng là tích cực
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
His mistake resulted in a disaster
Sai lầm của anh ấy gây ra một thảm họa
rốt cuộc
Trong cảnhcuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
kết nối
Trong cảnhliên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
nối
gắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
ngón út
Trong cảnhngón tay nhỏ nhất trên bàn tay của bạn
She hurt her pinkie
Cô ấy bị đau ngón út
tiểu sử
Trong cảnhnhững thông tin chi tiết về một người hoặc sự kiện
She has a strong academic background
Cô ấy có tiểu sử học vấn tốt
nền
quá trình máy tính chạy mà không cần sự chú ý trực tiếp của người dùng
The app runs in the background
Ứng dụng chạy ở chế độ nền
cung cấp thông tin
đưa ra những thông tin quan trọng cho ai đó
Please background me on this project
Hãy cung cấp thông tin cho tôi về dự án này
phông nền
phần của bức tranh hoặc khung cảnh ở phía sau các vật chính
There are trees in the background
Có những cái cây ở phông nền
xuất thân
lịch sử gia đình hoặc xã hội của một người
She comes from a humble background
Cô ấy xuất thân từ một gia đình khiêm tốn
bắt giữ
Trong cảnhdùng quyền lực pháp lý để giữ một người lại
The police will put him under arrest
Cảnh sát sẽ thực hiện bắt giữ anh ta
bị bắt
bị cảnh sát giam giữ theo quy định pháp luật
The man is under arrest
Người đàn ông đó đang bị bắt
bị giam giữ
đang trong tình trạng bị bắt giữ hợp pháp
She is currently under arrest
Cô ấy hiện đang bị giam giữ
sử dụng
Trong cảnhđưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
Trong cảnhngười cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
bạn bè
Trong cảnhnhững người mà bạn quen biết và quý mến
I have many friends at school
Tôi có nhiều bạn bè ở trường
bạn
người mà bạn quý mến và thường xuyên dành thời gian cùng
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
người thân
nhóm người có cùng huyết thống hoặc quan hệ gia đình
He invited his friends and family to the party
Anh ấy mời người thân và gia đình đến dự tiệc
người ủng hộ
những người hỗ trợ một nhóm hoặc một mục tiêu nào đó
The charity has many friends around the world
Tổ chức từ thiện có nhiều người ủng hộ trên khắp thế giới
bạn bè
nhóm người mà bạn quen biết và yêu quý
I have many good friends
Tôi có nhiều người bạn tốt
làm quen
giúp ai đó dần dần thích nghi với một tình huống mới
I am breaking in the new employee
Tôi đang giúp nhân viên mới làm quen với công việc
đột nhập
tiến vào một tòa nhà bằng vũ lực
Someone tried to break in yesterday
Ai đó đã cố gắng đột nhập vào hôm qua
đột nhập
dùng vũ lực tiến vào một tòa nhà hoặc phương tiện để lấy cắp
A thief broke in through the window
Một tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ
ngắt lời
xen vào một cuộc trò chuyện hoặc hoạt động đang diễn ra
It is rude to break in while others speak
Thật bất lịch sự khi ngắt lời lúc người khác đang nói
làm cho quen
sử dụng một món đồ mới cho đến khi nó trở nên thoải mái hoặc hoạt động tốt
I need to break in these new shoes
Tôi cần phải đi cho quen đôi giày mới này
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He failed the test
Anh ấy đã thất bại trong bài kiểm tra
không thành công
không mang lại kết quả tốt
It was a failed attempt
Đó là một nỗ lực không thành công
rất
Trong cảnhở mức độ cao hoặc quan trọng
He is a highly skilled worker
Anh ấy là một người công nhân rất lành nghề
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
Trong cảnhtừ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
tường lửa
Trong cảnhhệ thống bảo vệ ngăn chặn lưu lượng mạng không mong muốn
The firewall blocked the suspicious connection
Tường lửa đã chặn kết nối đáng ngờ
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
phỏng vấn
Trong cảnhđặt câu hỏi cho ai đó trong một buổi gặp mặt trang trọng
The manager will interview the candidates
Người quản lý sẽ phỏng vấn các ứng viên
cuộc phỏng vấn
một buổi gặp mặt trang trọng để đặt câu hỏi
I have a job interview today
Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc hôm nay
trò chuyện
một cuộc gặp để đặt câu hỏi cho ai đó
She gave an interview to the magazine
Cô ấy đã thực hiện một cuộc trò chuyện với tạp chí
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
ban đầu
Trong cảnhvào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
dừng lại
Trong cảnhviệc dừng xe trong thời gian ngắn
Our quick pit stop lasted ten minutes
Chuyến dừng lại ngắn của chúng tôi kéo dài mười phút
dừng nghỉ
việc dừng lại một thời gian ngắn trong chuyến đi
We made a pit stop at the gas station
Chúng tôi đã dừng nghỉ tại trạm xăng
nghỉ ngơi
việc dừng lại ngắn để nghỉ ngơi hoặc mua đồ
Let us make a pit stop for a coffee
Hãy để chúng tôi dừng nghỉ để uống cà phê
nghỉ tiếp nhiên liệu
việc dừng lại chốc lát trong chuyến hành trình để nghỉ hoặc đổ xăng
The car made a pit stop to refuel
Chiếc xe đã dừng lại để tiếp thêm nhiên liệu
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
bỏ qua
Trong cảnhkhông bao gồm một sự vật nào đó
You can leave off that detail
Bạn có thể bỏ qua chi tiết đó
loại bỏ
không đưa ai đó vào danh sách hoặc nhóm
Please leave off his name
Vui lòng loại bỏ tên của anh ấy
ngừng
dừng thực hiện một việc gì đó
Let us leave off for today
Hãy để chúng ta ngừng lại tại đây hôm nay
ngành công nghiệp
Trong cảnhcác công ty sản xuất hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ
Many industries are growing
Nhiều ngành công nghiệp đang phát triển
lĩnh vực kinh doanh
nhóm các doanh nghiệp tạo ra hoặc bán các sản phẩm tương tự
The tourism industry is huge
Ngành du lịch rất lớn
doanh nghiệp
tổ chức kinh doanh có quy mô lớn
The company works in many industries
Doanh nghiệp này hoạt động trong nhiều lĩnh vực
đại diện
Trong cảnhthay mặt hoặc phát ngôn cho ai đó hoặc điều gì đó
She will rep the company at the meeting
Cô ấy sẽ đại diện công ty tại cuộc họp
lần lặp
một lần thực hiện hoàn chỉnh một động tác thể dục
I did ten reps today
Tôi đã thực hiện mười lần lặp hôm nay
danh tiếng
ý kiến mà mọi người có về ai đó hoặc điều gì đó
He has a good rep in the industry
Anh ấy có danh tiếng tốt trong ngành
kịch mục
nhà hát biểu diễn hàng loạt các vở kịch trong thời gian ngắn
They joined the local rep company
Họ đã tham gia đoàn kịch địa phương
đại diện
người hành động hoặc phát ngôn thay cho một nhóm hoặc tổ chức
The sales rep called the customer
Người đại diện bán hàng đã gọi cho khách hàng
sinh sản
Trong cảnhliên quan đến việc tạo ra con cái
The study of reproductive health is important
Nghiên cứu về sức khỏe sinh sản rất quan trọng
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
số lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
đàm phán
Trong cảnhđạt được một thỏa thuận với ai đó
We need to cut a deal soon
Chúng ta cần đàm phán sớm
thỏa thuận
đạt được một sự sắp xếp chính thức với ai đó
They decided to cut a deal
Họ quyết định thỏa thuận
thương lượng
đi đến một sự sắp xếp với ai đó
The lawyers cut a deal
Các luật sư đã thương lượng
danh bạ
Trong cảnhmột cuốn sách hoặc hệ thống liệt kê tên và thông tin
Look for his number in the telephone directory
Hãy tìm số của anh ấy trong danh bạ điện thoại
nghỉ hưu
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn ngừng làm việc thường do tuổi tác
My grandfather is in retirement
Ông tôi đang ở tuổi nghỉ hưu
bận tâm
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
làm phiền
gây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
hứng thú
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
biết
Trong cảnhhiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
bịa đặt
Trong cảnhtạo ra hoặc dựng lên một câu chuyện hoặc kế hoạch
They cooked up a story to hide the truth
Họ bịa ra một câu chuyện để che giấu sự thật
chuẩn bị
tạo ra hoặc chuẩn bị một thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc tùy tiện
He cooked up a quick meal
Anh ấy chuẩn bị một bữa ăn nhanh
nấu nướng
chuẩn bị thức ăn bằng nhiệt
She is cooking up a delicious dinner
Cô ấy đang nấu một bữa tối ngon miệng
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
thanh tra
Trong cảnhngười có công việc kiểm tra việc tuân thủ các quy tắc
The health inspector visited the restaurant
Thanh tra y tế đã đến thăm nhà hàng
người kiểm tra
người kiểm tra hoặc xem xét kỹ lưỡng một cái gì đó
The inspector checked the equipment
Người kiểm tra đã kiểm tra thiết bị
đã mất
Trong cảnhkhông còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
điều trị
Trong cảnhchăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
đối xử
hành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
chết tiệt
một biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
tập con
Trong cảnhmột nhóm nhỏ hơn nằm trong một nhóm lớn hơn
This is a subset of the data
Đây là một tập con của dữ liệu
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
chữ cái đầu
Trong cảnhchữ cái đầu tiên trong tên của một người
His initials are A K
Chữ cái đầu của anh ấy là A K
ban đầu
xảy ra lúc bắt đầu
My initial thought was wrong
Suy nghĩ ban đầu của tôi đã sai
ký tắt
viết các chữ cái đầu tên của bạn vào tài liệu
Please initial the document here
Vui lòng ký tắt vào tài liệu ở đây
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
bổ dưỡng
Trong cảnhtốt cho cơ thể của bạn
Eat healthy food every day
Ăn thực phẩm bổ dưỡng mỗi ngày
lành mạnh
có lợi hoặc tích cực
It is a healthy choice
Đó là một lựa chọn lành mạnh
khỏe mạnh
không bị ốm đau hoặc bệnh tật
She is a very healthy person
Cô ấy là một người rất khỏe mạnh
ốm yếu
không khỏe khoắn trong cơ thể
He looks a bit healthy today
Anh ấy trông có vẻ hơi ốm yếu hôm nay
bị giam giữ
Trong cảnhbị giữ lại tại một nơi bởi cảnh sát hoặc cơ quan chức năng
The suspect was held for questioning
Nghi phạm đã bị giữ lại để thẩm vấn
đã cầm
giữ vật gì đó trong tay hoặc cánh tay
She held his hand tightly
Cô ấy đã cầm chặt tay anh ấy
đã tổ chức
sắp xếp và thực hiện một sự kiện
The meeting was held at noon
Cuộc họp đã được tổ chức vào buổi trưa
đã oán giận
cảm thấy khó chịu đối với ai đó vì việc họ đã làm
He held a grudge against his friend
Anh ấy đã oán giận người bạn của mình
giam giữ
giữ ai đó tại một nơi và ngăn cản họ rời đi
The police held the suspect for questioning
Cảnh sát giam giữ nghi phạm để thẩm vấn
đêm nay
Trong cảnhbuổi tối của ngày hiện tại
I am going out tonight
Tôi sẽ đi chơi vào đêm nay
tối nay
đêm của ngày hôm nay
Are you free tonight
Bạn có rảnh vào tối nay không
ngân sách
Trong cảnhkế hoạch chi tiêu tiền bạc trong một khoảng thời gian
I need to make a budget
Tôi cần lập một bản ngân sách
kinh phí
số tiền dự định dành cho một mục đích cụ thể
The project has a limited budget
Dự án này có kinh phí hạn hẹp
lập kế hoạch
sắp xếp việc sử dụng nguồn lực một cách cẩn thận
We must budget our time wisely
Chúng ta phải lập kế hoạch sử dụng thời gian một cách khôn ngoan
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách