

I Will Find You — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
296 từ
Cấp độ CEFR
bởi vì
Trong cảnhvì lý do đó
I am happy because it is sunny
Tôi vui bởi vì trời nắng
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
Trong cảnhtrao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
giải oan
Trong cảnhchính thức tuyên bố ai đó không có tội
The evidence will exonerate him
Bằng chứng sẽ giúp giải oan cho anh ấy
thao túng
Trong cảnhgây ảnh hưởng đến ai đó một cách không trung thực
He is manipulating the vote
Anh ta đang thao túng cuộc bỏ phiếu
điều khiển
cầm nắm hoặc điều khiển vật gì đó một cách khéo léo
She is manipulating the controls
Cô ấy đang điều khiển các nút bấm
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
cuộc ẩu đả
một cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
đau đớn
Trong cảnhgây ra cảm giác đau hoặc khó chịu
This cut is very painful
Vết cắt này rất đau đớn
đặc quyền
Trong cảnhmột lợi thế hoặc quyền lợi đặc biệt
It is a privilege to meet you
Rất vinh dự khi được gặp bạn
luôn
Trong cảnhtrong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
lề đường
Trong cảnhkhu vực nằm dọc theo con đường
We stopped by the roadside
Chúng tôi đã dừng lại bên lề đường
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một công việc cụ thể
Scientists conduct experiments
Các nhà khoa học thực hiện những thí nghiệm
hạnh kiểm
cách một người cư xử trong các tình huống
His conduct is excellent
Hạnh kiểm của anh ấy rất tốt
điều hành
tổ chức hoặc chỉ đạo một hoạt động
She will conduct the meeting
Cô ấy sẽ điều hành cuộc họp
dẫn điện
cho phép nhiệt hoặc điện đi qua chất liệu
Metal can conduct electricity
Kim loại có thể dẫn điện
quá tải
Trong cảnhkhiến ai đó phải làm quá nhiều việc
The workers were swamped with tasks
Các công nhân bị quá tải với công việc
đầm lầy
vùng đất luôn ẩm ướt và bùn lầy
The forest has a large swamp
Khu rừng có một đầm lầy lớn
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
biến đổi
Trong cảnhtrở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
trốn thoát
Trong cảnhrời đi hoặc thoát khỏi một địa điểm
The thief managed to get away
Tên trộm đã trốn thoát
tẩu thoát
thoát khỏi một địa điểm hoặc tình huống khó khăn
He tried to get away from the crowd
Anh ấy đã cố gắng tẩu thoát khỏi đám đông
rời đi
di chuyển ra khỏi một nơi hoặc một người
I need to get away from this noise
Tôi cần rời đi khỏi tiếng ồn này
nghỉ dưỡng
đi đến nơi khác để tận hưởng kỳ nghỉ hoặc đổi mới không gian
We hope to get away for the weekend
Chúng tôi hy vọng sẽ đi nghỉ dưỡng vào cuối tuần
trước đây
Trong cảnhxảy ra hoặc tồn tại vào thời gian trước
She is a former teacher
Cô ấy là giáo viên trước đây
phía trước
Trong cảnhtheo hướng ở đằng trước
Look straight ahead
Hãy nhìn thẳng về phía trước
tương lai
Trong cảnhxảy ra trong thời gian tới
There are difficult days ahead
Những ngày khó khăn đang ở phía trước
sớm
sớm hơn kế hoạch hoặc dự định
We finished the project ahead of schedule
Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn kế hoạch
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead in the race
Cô ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
hiểu
Trong cảnhnắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó đã được nói
I understood what he said
Tôi đã hiểu những gì anh ấy nói
hiểu rõ
biết một điều gì đó là đúng hoặc chính xác
It is understood that he will arrive late
Mọi người đều hiểu rằng anh ấy sẽ đến muộn
biến mất
Trong cảnhkhông còn được nhìn thấy hoặc tìm thấy nữa
The sun will disappear behind the clouds
Mặt trời sẽ biến mất sau những đám mây
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
gặp gỡ
đến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
cản trở
Trong cảnhlàm gián đoạn tiến trình hoạt động bình thường của sự việc
Loud music can interfere with my work
Nhạc lớn có thể cản trở công việc của tôi
gây cản trở
ngăn cản ai đó làm điều họ muốn thực hiện
Do not interfere with his plans
Đừng gây cản trở các kế hoạch của anh ấy
tiếp quản
Trong cảnhbắt đầu nắm quyền kiểm soát một việc gì đó
He will take over the project next week
Anh ấy sẽ tiếp quản dự án vào tuần tới
mua lại
hành động giành quyền kiểm soát một công ty hoặc tổ chức
The firm had a hostile take over
Công ty đó đã bị mua lại một cách cưỡng ép
mang đến
mang một vật gì đó đến cho người khác hoặc nơi khác
Can you take over this book to her
Bạn có thể mang cuốn sách này đến cho cô ấy không
vượt
vượt qua một phương tiện khác khi đang lái xe
It is dangerous to take over on this road
Thật nguy hiểm khi vượt xe trên đoạn đường này
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
tốt
có chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra là do một hành động trước đó
Loss of sleep is a consequence of working late
Mất ngủ là kết quả của việc làm việc muộn
tầm quan trọng
giá trị hoặc ý nghĩa của một sự việc
This matter is of little consequence
Việc này không có tầm quan trọng mấy
hệ quả
hình phạt do làm sai điều gì đó
You must face the consequence for your behavior
Bạn phải đối mặt với hệ quả vì hành vi của mình
có chung
Trong cảnhcó cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
rút lui
Trong cảnhdi chuyển ra xa khỏi một nơi hoặc một nhóm
The army will withdraw from the area
Quân đội sẽ rút lui khỏi khu vực
thu hồi
lấy lại một cái gì đó đã đưa ra
The company decided to withdraw the product
Công ty đã quyết định thu hồi sản phẩm
rút tiền
lấy tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng
I need to withdraw some cash
Tôi cần rút một ít tiền mặt
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
địa vị
Trong cảnhvị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
trạng thái
điều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
vượt ngục
Trong cảnhthoát khỏi một nơi bị giam giữ bằng vũ lực
The prisoners planned to break out of jail
Những tù nhân đã lên kế hoạch vượt ngục
thoát khỏi
trốn thoát khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
I need to break out of this routine
Tôi cần phải thoát khỏi thói quen này
cháu trai
Trong cảnhcon trai của anh chị em
My nephew is playing in the garden
Cháu trai của tôi đang chơi trong vườn
đang chạy trốn
Trong cảnhcố gắng trốn thoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó
The criminal is on the run
Tên tội phạm đang chạy trốn
vội vàng
làm việc gì đó trong khi đang di chuyển nhanh chóng
She eats breakfast on the run
Cô ấy ăn sáng trong lúc vội vàng
biện pháp phòng ngừa
Trong cảnhhành động thực hiện để tránh nguy hiểm hoặc tác hại có thể xảy ra
Take every precaution to stay safe
Hãy thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa để giữ an toàn
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy hiểm có thể xảy ra
I am giving you a final warning
Tôi đang đưa ra cho bạn một cảnh báo cuối cùng
lời cảnh báo
tuyên bố thông báo cho ai đó về một vấn đề hoặc nguy hiểm
Read the warning on the label
Hãy đọc lời cảnh báo trên nhãn
thông báo
văn bản hoặc lời nói cho biết về nguy hiểm có thể xảy ra
There was no warning of the storm
Không có thông báo nào về cơn bão đó
cảnh báo
thông báo cho biết về mối nguy hiểm có thể xảy ra
This sign is a warning
Biển báo này là một lời cảnh báo
phúc lành
Trong cảnhviệc mang lại niềm vui hoặc điều tốt đẹp cho ai đó
Her presence is a blessing
Sự hiện diện của cô ấy là một điều phúc lành
ân huệ
sự giúp đỡ hoặc bảo vệ từ thần linh
They asked for God's blessing
Họ đã cầu xin ân huệ của Chúa
may mắn
thứ gì đó mang lại hạnh phúc hoặc sự giúp đỡ
Good health is a true blessing
Sức khỏe tốt là một sự may mắn thực sự
lời chúc
lời cầu nguyện hoặc ý nguyện tốt đẹp cho ai đó
He gave the couple his blessing
Ông ấy đã dành lời chúc cho cặp đôi
trốn tội
Trong cảnhthực hiện hành động sai trái mà không phải chịu hình phạt
She got away with the theft
Cô ấy đã trốn tội vụ trộm đó
thoát tội
làm điều sai trái mà không bị trừng phạt
He will not get away with cheating
Anh ta sẽ không thoát tội gian lận
rời đi
rời khỏi hoặc thoát ra khỏi một địa điểm
I need to get away with my family
Tôi cần rời đi cùng gia đình mình
thoát trách nhiệm
thực hiện điều sai trái hoặc bất hợp pháp mà không bị đổ lỗi
You cannot get away with lying to me
Bạn không thể thoát trách nhiệm sau khi nói dối tôi
yếu
Trong cảnhkhông có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu ớt
Trong cảnhkhông đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
phiên tòa
Trong cảnhquy trình pháp lý để quyết định ai đó có tội hay không
The trial will start tomorrow
Phiên tòa sẽ bắt đầu vào ngày mai
thử thách
một trải nghiệm khó khăn hoặc không dễ chịu
Life is full of trials
Cuộc sống đầy rẫy những thử thách
thử nghiệm
một phương pháp chính thức để thực hiện một công việc
This is a new trial procedure
Đây là quy trình thử nghiệm mới
thử nghiệm
một bài kiểm tra để xem liệu thứ gì đó có hoạt động hay không
They are conducting a trial of the new vaccine
Họ đang tiến hành thử nghiệm loại vắc xin mới
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
ngây thơ
Trong cảnhthiếu kinh nghiệm hoặc hiểu biết
She is too naive to understand the risks
Cô ấy còn quá ngây thơ để hiểu những rủi ro
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
giả vờ
Trong cảnhcư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
giả
hành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
súng
Trong cảnhdụng cụ dùng để bắn đạn
He keeps his gun in a locked box
Anh ấy cất khẩu súng trong một chiếc hộp có khóa
súng
vũ khí dùng để bắn đạn
The policeman carried a gun
Cảnh sát mang theo một khẩu súng
bắn
hành động nổ súng vào ai đó hoặc thứ gì đó
He was gunned down in the street
Anh ta bị bắn gục trên phố
súng phun
thiết bị dùng để phun ra một loại chất lỏng hoặc chất rắn
Use a glue gun for this craft
Hãy dùng súng bắn keo cho món đồ thủ công này
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
chú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
Trong cảnhmột quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
nhiệm vụ
Trong cảnhmột công việc cụ thể cần phải hoàn thành
My first task is to write a report
Nhiệm vụ đầu tiên của tôi là viết báo cáo
giao việc
phân công cho ai đó một công việc cần làm
The manager tasked him with the project
Quản lý giao cho anh ấy dự án này
bị giam giữ
Trong cảnhbị giữ lại tại một nơi bởi cảnh sát hoặc cơ quan chức năng
The suspect was held for questioning
Nghi phạm đã bị giữ lại để thẩm vấn
đã cầm
giữ vật gì đó trong tay hoặc cánh tay
She held his hand tightly
Cô ấy đã cầm chặt tay anh ấy
đã tổ chức
sắp xếp và thực hiện một sự kiện
The meeting was held at noon
Cuộc họp đã được tổ chức vào buổi trưa
đã oán giận
cảm thấy khó chịu đối với ai đó vì việc họ đã làm
He held a grudge against his friend
Anh ấy đã oán giận người bạn của mình
giam giữ
giữ ai đó tại một nơi và ngăn cản họ rời đi
The police held the suspect for questioning
Cảnh sát giam giữ nghi phạm để thẩm vấn
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
gần
Trong cảnhở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
không cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
kẻ đào tẩu
Trong cảnhngười đã bỏ trốn khỏi pháp luật
The police caught the fugitive
Cảnh sát đã bắt được kẻ đào tẩu
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
bức ảnh
Trong cảnhhình ảnh được tạo ra bằng máy ảnh
I have a photograph of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
chụp ảnh
hành động ghi lại hình ảnh bằng máy ảnh
She wants to photograph the beautiful sunset
Cô ấy muốn chụp ảnh cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trang bị
Trong cảnhcung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
cánh tay
bộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
một cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
lạc lối
Trong cảnhdi chuyển ra khỏi con đường chính hoặc đúng hướng
Do not stray from the path
Đừng đi lạc khỏi con đường
đi lạc
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
The stray dog barked at me
Con chó đi lạc sủa tôi
vô gia cư
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
We found a stray cat in the rain
Chúng tôi tìm thấy một con mèo vô gia cư dưới mưa
hoang
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
A stray animal needs help
Một con vật hoang cần được giúp đỡ
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
lực lượng
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
đề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
bí ẩn
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải thích
The message was very cryptic
Thông điệp đó rất bí ẩn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
Trong cảnhcó một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn