

Lost — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
320 từ
khô ráo
Trong cảnhkhông có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
nhàm chán
không có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
thẳng
Trong cảnhtheo một đường hoặc cách thức không chệch hướng
He walked directly home
Anh ấy đi thẳng về nhà
trực tiếp
có ảnh hưởng đến người hoặc vật khác
This issue directly affects us
Vấn đề này ảnh hưởng trực tiếp đến chúng ta
sắp tới
trong thời gian ngắn kể từ bây giờ
I will be there directly
Tôi sẽ đến đó ngay
nổ tung
Trong cảnhvỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
thổi
đẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
làm hỏng
làm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
định mệnh
Trong cảnhnhững sự kiện sẽ xảy ra với bạn trong tương lai
It was my destiny to meet her
Gặp cô ấy là định mệnh của tôi
lên
Trong cảnhtới một vị trí trên bề mặt của vật gì đó
She climbed onto the roof
Cô ấy leo lên mái nhà
biết
nhận thức được điều gì đó đặc biệt là điều đang bị che giấu
The police were onto the criminal
Cảnh sát đã biết về tên tội phạm
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
Mở khóa 310 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/320 từ
Đã có Premium? Đăng nhập