

Lost — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
425 từ
thay thế
Trong cảnhđặt một cái gì đó vào vị trí của cái khác
I need to replace my old phone
Tôi cần thay thế chiếc điện thoại cũ của mình
chạy trốn
Trong cảnhcố gắng tránh xa một người hoặc một vật nào đó
He had to run from the danger
Anh ấy phải chạy trốn khỏi nguy hiểm
thỉnh thoảng
Trong cảnhđôi khi nhưng không thường xuyên
I go to the cinema every now and then
Tôi thỉnh thoảng đi xem phim
đã lấy cắp
Trong cảnhlấy đi thứ gì đó không thuộc về mình mà không được phép
Someone stole my bike yesterday
Ai đó đã lấy cắp xe đạp của tôi ngày hôm qua
khăn choàng
một dải khăn dài và hẹp quàng quanh cổ hoặc vai
She wore a fur stole with her dress
Cô ấy khoác một chiếc khăn choàng lông thú với váy của mình
đầu tiên
Trong cảnhtại thời điểm khởi đầu
This house was originally a school
Ngôi nhà này đầu tiên là một ngôi trường
ban đầu
vào lúc bắt đầu
It was originally my idea
Đó ban đầu là ý tưởng của tôi
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
phòng thí nghiệm
Trong cảnhmột căn phòng hoặc tòa nhà để thực hiện các thí nghiệm khoa học
She works in a chemistry laboratory
Cô ấy làm việc trong một phòng thí nghiệm hóa học
phòng thí nghiệm
căn phòng hoặc tòa nhà dùng cho công việc khoa học
I work in a laboratory
Tôi làm việc trong một phòng thí nghiệm
sự thay thế
Trong cảnhthứ gì đó được dùng để thay chỗ cho một vật khác
I need a replacement for my broken phone
Tôi cần một cái để thay thế cho chiếc điện thoại bị hỏng của mình
không liên quan
Trong cảnhkhông quan trọng hoặc không có liên hệ
This detail is irrelevant to the case
Chi tiết này không liên quan đến vụ việc
không quan trọng
không có ý nghĩa hoặc giá trị thiết thực
His opinion is irrelevant to our decision
Ý kiến của anh ấy không quan trọng đối với quyết định của chúng ta
Mở khóa 415 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/425 từ
Đã có Premium? Đăng nhập