

Lost — Phần 2 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
378 từ
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
trở nên
Trong cảnhthay đổi thành một trạng thái khác
It has gotten cold
Trời đã trở nên lạnh
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I have gotten home
Tôi đã về đến nhà
nhận
có được một thứ gì đó
I have gotten a new book
Tôi đã nhận được một cuốn sách mới
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
bản thảo
Trong cảnhmột tác phẩm được viết tay hoặc đánh máy đặc biệt là tài liệu chưa được xuất bản
The author finished the manuscript
Tác giả đã hoàn thành bản thảo
trách nhiệm
Trong cảnhnhiệm vụ hoặc công việc bạn phải làm
It is my duty to help you
Trách nhiệm của tôi là giúp bạn
nghĩa vụ
việc mà bạn bắt buộc phải thực hiện
Doing homework is a student duty
Làm bài tập về nhà là nghĩa vụ của học sinh
bổn phận
những việc bạn bắt buộc phải hoàn thành
He performed his duties well
Anh ấy đã hoàn thành tốt các bổn phận của mình
thuế
khoản tiền phải nộp cho hàng hóa
I paid duty on these items
Tôi đã đóng thuế cho những món hàng này
tản bộ
Trong cảnhđi chậm rãi để giải trí hoặc không có mục đích
We walked around the park yesterday
Hôm qua chúng tôi tản bộ trong công viên
di động
có thể mang theo hoặc di chuyển trong khi sử dụng
This is a walk around monitor
Đây là loại màn hình di động
đi lại
di chuyển bằng chân trong một khu vực
I like to walk around the room
Tôi thích đi lại trong phòng
đi bộ
di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng chân
It is easy to walk around the city
Rất dễ dàng để đi bộ quanh thành phố
đi dạo
di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng cách đi bộ
I like to walk around the city
Tôi thích đi dạo quanh thành phố
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
dài
đo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
Mở khóa 368 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/378 từ
Đã có Premium? Đăng nhập