

Lost — Phần 4 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
464 từ
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
đời thực
Trong cảnhliên quan đến cuộc sống và tình huống thực tế
Experience is important in the real world
Kinh nghiệm rất quan trọng trong đời thực
thực tế
liên quan đến cuộc sống thật không phải lý thuyết
We need to apply this in the real world
Chúng ta cần áp dụng điều này vào thực tế
rút lui
Trong cảnhdi chuyển ngược về phía sau để tránh một thứ gì đó
They backed away when the fire started
Họ rút lui khi đám cháy bắt đầu
lùi lại
di chuyển ra xa một thứ gì đó
She decided to back away from the deal
Cô ấy quyết định rút lui khỏi thỏa thuận
lùi bước
di chuyển ra xa người hoặc vật bằng cách bước lùi
He backed away from the growling dog
Anh ấy lùi lại phía sau con chó đang gầm gừ
bộ phát đáp
Trong cảnhthiết bị điện tử gửi và nhận tín hiệu
The aircraft has a transponder
Máy bay có một bộ phát đáp
bộ phản hồi
thiết bị nhận tín hiệu và tự động gửi lại phản hồi
The transponder sent a code to the radar
Bộ phản hồi đã gửi một mã đến radar
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
gần như
Trong cảnhrất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
bên cạnh
rất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
nguy cơ cao
Trong cảnhliên quan đến mức độ rủi ro lớn
Smoking is a high risk activity
Hút thuốc là một hoạt động có nguy cơ cao
đang tự do
Trong cảnhkhông bị giam giữ hoặc bắt giữ
The escaped prisoner is still at large
Tên tù nhân trốn thoát vẫn đang tự do
Mở khóa 454 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/464 từ
Đã có Premium? Đăng nhập