

Lost — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
400 từ
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
sự kín đáo
Trong cảnhtrạng thái không bị công chúng chú ý
She values her privacy
Cô ấy coi trọng sự kín đáo của mình
sự riêng tư
trạng thái không bị người khác làm phiền
Everyone needs some privacy
Ai cũng cần một chút sự riêng tư
sự bảo mật
trạng thái thông tin cá nhân không bị lộ
We protect your privacy
Chúng tôi bảo vệ sự bảo mật của bạn
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
tàn nhang
Trong cảnhđốm nhỏ màu nâu trên da
She has a cute freckle on her nose
Cô ấy có một nốt tàn nhang dễ thương trên mũi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng để thấy hoặc tìm ra thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
trông
có vẻ ngoài hoặc tạo ấn tượng như thế nào đó
You look happy today
Hôm nay trông bạn rất vui
nhìn
hướng đôi mắt về phía vật gì đó
Look at the beautiful sky
Hãy nhìn bầu trời xinh đẹp kia
xem
dùng mắt để chú ý đến sự việc nào đó
Look at the bird in the tree
Hãy xem con chim trên cây
nhìn
hướng mắt về phía một vật gì đó
She is lookin at the stars
Cô ấy đang nhìn những vì sao
cho ăn
Trong cảnhcung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
nguồn cấp
dòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
sự ngu ngốc
Trong cảnhhành vi không khôn ngoan hoặc không hợp lý
His foolishness caused many problems
Sự ngu ngốc của anh ấy đã gây ra nhiều rắc rối
Mở khóa 390 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/400 từ
Đã có Premium? Đăng nhập