

Lost — Phần 4 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
441 từ
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nhanh chóng
It is time for us to split
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi rồi
món kem chuối
món tráng miệng gồm chuối và kem
I ate a banana split
Tôi đã ăn một món kem chuối
chia tách
phân chia thành các phần
They split the apple in two
Họ chia quả táo thành hai phần
xoạc chân
tư thế chân duỗi dài theo hai hướng đối lập
She is practicing the splits
Cô ấy đang luyện tập động tác xoạc chân
ngôi nhà
Trong cảnhtòa nhà nơi con người sinh sống
This is my house
Đây là ngôi nhà của tôi
giữ liên lạc
Trong cảnhkết nối hoặc trao đổi thông tin với ai đó
Please make contact if you have questions
Vui lòng giữ liên lạc nếu bạn có câu hỏi
liên lạc
bắt đầu nói chuyện hoặc tương tác với ai đó
We should make contact with the organizers
Chúng ta nên liên lạc với những người tổ chức
lãng phí
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó mà không có mục đích tốt
Do not waste your time
Đừng lãng phí thời gian của bạn
đánh bại
đánh bại ai đó một cách dễ dàng trong một cuộc thi
I wasted him in the race
Tôi đã đánh bại cậu ấy trong cuộc đua
say xỉn
bị say rượu hoặc phê thuốc rất nặng
He got wasted at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
rác thải
những vật liệu không còn được mong muốn
Please put the waste in the bin
Hãy bỏ rác vào thùng
làm mới
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên mới mẻ trở lại
The rain helped to renew the plants
Cơn mưa giúp làm mới lại cây cối
gia hạn
làm cho cái gì đó có hiệu lực trong một khoảng thời gian dài hơn
I need to renew my passport
Tôi cần gia hạn hộ chiếu của mình
gặp gỡ
Trong cảnhđi đến gặp và dành thời gian với ai đó
I want to visit my grandparents
Tôi muốn đi thăm ông bà của mình
trừng phạt
gây ra tổn hại hoặc rắc rối cho ai đó
Bad luck visited him
Vận rủi đã giáng xuống anh ấy
thăm thú
đi đến một địa điểm trong một khoảng thời gian
I will visit the museum today
Tôi sẽ đi thăm bảo tàng hôm nay
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
sự phản đối
Trong cảnhmột lời tuyên bố rằng bạn không đồng ý với điều gì đó
He raised an objection to the plan
Anh ấy đã đưa ra sự phản đối với kế hoạch này
cố tình làm màu
Trong cảnhhành vi cố ý thể hiện để gây ấn tượng với người khác
His humble act is just posturing
Hành động khiêm tốn của anh ấy chỉ là cố tình làm màu
Mở khóa 431 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/441 từ
Đã có Premium? Đăng nhập