

Lost — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
422 từ
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
trôi dạt
Trong cảnhbị dòng nước đưa đến một địa điểm
The debris washed up on the shore
Đống đổ nát trôi dạt vào bờ
rửa mặt
làm sạch tay hoặc khuôn mặt của bạn
Go and get washed up for dinner
Hãy đi rửa mặt để chuẩn bị ăn tối
thất bại
không còn thành công hoặc hữu ích nữa
His career is completely washed up
Sự nghiệp của anh ấy hoàn toàn thất bại
hết thời
không còn được ưa chuộng hoặc giá trị nữa
The actor is considered washed up
Diễn viên đó bị coi là đã hết thời
ước lượng
Trong cảnhmột sự tính toán hoặc đánh giá không chính xác hoàn toàn
The estimate was quite accurate
Bản ước lượng đó khá chính xác
ước tính
tính toán một số lượng hoặc giá trị một cách xấp xỉ
We estimate the cost of the project
Chúng tôi ước tính chi phí của dự án
định lượng
tính toán số lượng hoặc giá trị một cách tương đối
Please estimate the number of guests
Vui lòng định lượng số lượng khách
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
bật
Trong cảnhdi chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
ngư dân
Trong cảnhngười bắt cá để làm việc hoặc giải trí
Many fishermen work on the sea
Nhiều ngư dân làm việc trên biển
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
hạ thấp
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó xuống vị trí thấp hơn
He lowered the basket
Anh ấy hạ thấp chiếc giỏ xuống
thấp
không cao
This wall is very lower than that one
Bức tường này thấp hơn bức tường kia
hạ xuống
làm cho cái gì đó bớt cao hoặc giảm mức độ
Please lower the window
Vui lòng hạ cửa sổ xuống
vặn nhỏ
giảm âm lượng của âm thanh
Please lower the music
Vui lòng vặn nhỏ nhạc
làm dịu
làm cho âm thanh bớt ồn ào
He lowered his voice
Anh ấy hạ giọng xuống
làm nhỏ
làm cho âm thanh không còn lớn
She lowered the volume
Cô ấy làm nhỏ âm lượng
thấp hơn
ở vị trí hoặc cấp độ nhỏ hơn
He is in a lower class
Anh ấy ở một lớp thấp hơn
nhỏ
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc cấp bậc
We need to set a lower price
Chúng ta cần đặt một mức giá thấp hơn
yên tĩnh
không ồn ào
He spoke in a lower tone
Anh ấy nói với tông giọng yên tĩnh hơn
giảm
làm cho cái gì đó ít đi
They decided to lower the cost
Họ quyết định giảm chi phí
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
xả
Trong cảnhđể cho một thứ gì đó chảy ra ngoài
The pipe discharges water into the lake
Đường ống xả nước vào hồ
hoàn thành
thực hiện một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm
He discharged his duty well
Anh ấy đã hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình
bắn
làm cho súng bắn ra đạn
The soldier discharged his weapon
Người lính đã bắn súng của mình
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
wow
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
Mở khóa 412 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/422 từ
Đã có Premium? Đăng nhập