

Lost — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
395 từ
kẻ tâm thần
Trong cảnhtừ dùng suồng sã để chỉ người điên hoặc nguy hiểm
Stay away from that psycho
Hãy tránh xa kẻ tâm thần đó
điên rồ
có vấn đề tâm thần hoặc rất kỳ lạ và nguy hiểm
His psycho behavior scared everyone
Hành vi điên rồ của anh ta làm mọi người sợ hãi
người mắc bệnh tâm thần
người bị rối loạn tâm thần nghiêm trọng
The doctor treated the psycho
Bác sĩ đã điều trị cho người mắc bệnh tâm thần
phim kinh dị
một bộ phim kinh dị nổi tiếng năm 1960 của Alfred Hitchcock
I watched the movie Psycho last night
Tôi đã xem bộ phim Psycho tối qua
thỏ
Trong cảnhloài động vật nhỏ với đôi tai dài
I saw two cute bunnies in the field
Tôi thấy hai chú thỏ dễ thương trên cánh đồng
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
trở lại
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc chủ đề cũ
Let us get right back to the point
Hãy quay lại vấn đề chính
hậu vệ phải
vị trí phòng ngự trong bóng đá
He plays as a right back
Anh ấy chơi ở vị trí hậu vệ phải
hoạt động trở lại
bắt đầu làm việc sau khi dừng lại
The system is right back
Hệ thống đã hoạt động trở lại
ngay lập tức
trong thời gian ngắn sắp tới
I will be right back
Tôi sẽ quay lại ngay
nhắm
Trong cảnhhướng một vật về phía mục tiêu
He aimed the camera at the bird
Anh ấy nhắm máy ảnh về phía con chim
mục tiêu
mục đích mà người nào đó muốn đạt được
My aim is to learn English
Mục tiêu của tôi là học tiếng Anh
dự định
có kế hoạch thực hiện việc gì đó
We aim to finish by noon
Chúng tôi dự định hoàn thành trước buổi trưa
hướng tới
cố gắng thực hiện điều gì đó để làm ai hài lòng
This policy aims to please customers
Chính sách này hướng tới việc làm hài lòng khách hàng
đặt tên
Trong cảnhgọi tên cho một thứ gì đó
What should we call it
Chúng ta nên đặt tên nó là gì
đoán đúng
đưa ra dự đoán chính xác về một điều gì đó
You called it perfectly
Bạn đã đoán hoàn toàn chính xác
dừng lại
tạm thời kết thúc một hoạt động nào đó
Let us call it a day
Chúng ta hãy dừng công việc ở đây thôi
hai ngày liên tiếp
Trong cảnhkéo dài trọn vẹn hai ngày không gián đoạn
It rained for two days straight
Trời đã mưa hai ngày liên tiếp
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
Mở khóa 385 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/395 từ
Đã có Premium? Đăng nhập