

Merlin — Phần 2 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
510 từ
Cấp độ CEFR
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
có thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
thịnh vượng
Trong cảnhtrạng thái thành công đặc biệt là về mặt tài chính
Hard work leads to prosperity
Chăm chỉ làm việc dẫn đến sự thịnh vượng
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
mặc quần áo
Trong cảnhtự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
váy
loại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
khôi phục
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở lại điều kiện như cũ
He restored order in the room
Anh ấy khôi phục trật tự trong phòng
phục hồi
đưa cái gì đó trở về trạng thái ban đầu
They restored the old painting
Họ đã phục hồi bức tranh cũ
tu sửa
làm cho cái gì đó trở về tình trạng tốt
She restored the broken chair
Cô ấy đã tu sửa chiếc ghế bị hỏng
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
duy trì
tiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
thần dược
Trong cảnhmột loại chất lỏng có tác dụng ma thuật
The witch made a magic potion
Phù thủy đã tạo ra một loại thần dược
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
làm lo lắng
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
lôi cuốn
Trong cảnhlàm cho ai đó yêu mến bạn rất nhiều
His performance captured the hearts of the audience
Màn trình diễn của anh ấy đã lôi cuốn trái tim của khán giả
ghi lại
quay phim hoặc chụp ảnh một thứ gì đó
She captured the sunset on camera
Cô ấy đã ghi lại cảnh hoàng hôn bằng máy ảnh
chiếm lấy
lấy được thứ gì đó nhờ vào sức mạnh hoặc kỹ năng
The army captured the enemy flag
Quân đội đã chiếm lấy lá cờ của kẻ thù
bắt giữ
dùng vũ lực để bắt một người hoặc một thứ gì đó
The police captured the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bồi thường
Trong cảnhtiền được trao cho việc mất mát hoặc tổn hại
They received recompense for their losses
Họ đã nhận được sự bồi thường cho những tổn thất của mình
tập trung
Trong cảnhdành toàn bộ sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please concentrate on your work
Làm ơn hãy tập trung vào công việc của bạn
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
căn chỉnh
Trong cảnhdi chuyển cái gì đó vào đúng vị trí
Please aline the text to the left
Vui lòng căn chỉnh văn bản sang bên trái
cực độ
Trong cảnhmức độ rất lớn hoặc nghiêm trọng
They are in extreme danger
Họ đang ở trong tình trạng nguy hiểm cực độ
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
người hề
Trong cảnhnghệ sĩ biểu diễn hài hước trong cung đình ngày xưa
The jester entertained the king
Người hề giải trí cho nhà vua
bướm
Trong cảnhcôn trùng biết bay có đôi cánh nhiều màu sắc
I saw many butterflies in the garden
Tôi thấy nhiều con bướm trong vườn
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc phấn khích trong bụng
I had butterflies before my big speech
Tôi cảm thấy lo lắng trước bài phát biểu lớn của mình
yến tiệc
Trong cảnhmột bữa ăn trang trọng lớn cho nhiều người
They held a grand banquet for the guests
Họ tổ chức một bữa yến tiệc lớn cho các vị khách
chiêu đãi
một bữa tối trang trọng lớn cho nhiều người
The king hosted a banquet for his court
Nhà vua tổ chức một bữa chiêu đãi cho triều đình của mình
thực hiện
Trong cảnhcố gắng để làm hoặc đạt được mục tiêu nào đó
He is pursuing his hobby in painting
Anh ấy đang thực hiện sở thích vẽ tranh của mình
đuổi theo
đi theo hoặc cố gắng bắt lấy thứ gì đó
The police pursued the thief
Cảnh sát đuổi theo tên trộm
theo đuổi
nỗ lực đạt được hoặc giành lấy thứ gì đó
She pursued a career in medicine
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa
tiếp tục
Trong cảnhvẫn đang làm một việc gì đó
Please carry on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
làm quá
cư xử theo cách phấn khích hoặc tức giận
Do not carry on like that
Đừng làm quá lên như thế
hành lý xách tay
chiếc túi bạn mang lên máy bay cùng mình
I only have a carry on
Tôi chỉ có một chiếc hành lý xách tay
thùng
Trong cảnhmột vật chứa lớn dùng để đựng chất lỏng
The wine is stored in a large vat
Rượu được lưu trữ trong một thùng lớn
bể
một vật chứa rất lớn dùng để chứa chất lỏng
The factory uses a massive vat for mixing chemicals
Nhà máy sử dụng một bể khổng lồ để trộn hóa chất
thuế giá trị gia tăng
loại thuế được thêm vào giá của hàng hóa
The price includes VAT
Giá đó đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
quy trách nhiệm
Trong cảnhcoi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
đổ lỗi
nói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
giá
Trong cảnhsố tiền cần để mua một vật gì đó
This shirt costs twenty dollars
Chiếc áo này có giá hai mươi đô la
đòi hỏi
yêu cầu cần có một thứ gì đó
Success costs a lot of hard work
Thành công đòi hỏi rất nhiều sự nỗ lực
chi phí
số tiền cụ thể phải trả cho việc gì đó
The repair costs too much
Việc sửa chữa tốn quá nhiều chi phí
hôi thối
Trong cảnhmùi khó chịu
The garbage started to stink
Đống rác bắt đầu bốc mùi hôi thối
kém cỏi
rất tệ khi làm việc gì đó
I stink at playing guitar
Tôi chơi đàn ghi ta rất tệ
sự phản đối
một lời phàn nàn hoặc phản đối gay gắt nơi công cộng
They raised a stink about the new rules
Họ phản đối gay gắt về những quy định mới
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
sự kiên nhẫn
Trong cảnhkhả năng chờ đợi một cách bình tĩnh
You need patience to learn a language
Bạn cần sự kiên nhẫn để học một ngôn ngữ
sự chịu đựng
khả năng chấp nhận khó khăn mà không tức giận
She has great patience with her students
Cô ấy có sự chịu đựng tuyệt vời với học sinh của mình
thêm vào đó
Trong cảnhdùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
ngoài ra
dùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
ngoại trừ
ngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
hơn nữa
dùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
hăng hái
Trong cảnhrất quan tâm hoặc muốn làm điều gì đó
She is keen to learn new things
Cô ấy rất hăng hái học hỏi những điều mới
than khóc
tạo ra âm thanh buồn bã lớn cho người đã khuất
The widow began to keen for her husband
Người góa phụ bắt đầu than khóc cho chồng mình
sắc bén
rất mạnh hoặc dữ dội
He has a keen sense of smell
Anh ấy có khứu giác rất sắc bén
mãnh liệt
rất mạnh mẽ hoặc sâu sắc
He has a keen interest in art
Anh ấy có niềm đam mê mãnh liệt với nghệ thuật
cười khúc khích
Trong cảnhphát ra âm thanh cười nhẹ và lặp đi lặp lại
The children started to giggle
Những đứa trẻ bắt đầu cười khúc khích
cười tủm tỉm
cười một cách nhỏ nhẹ và cao giọng
She giggled at his joke
Cô ấy cười tủm tỉm trước câu đùa của anh ấy
cười rúc rích
cười khẽ và cao giọng
They giggled behind their hands
Họ cười rúc rích sau bàn tay mình
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
mong đợi
Trong cảnhtin rằng điều gì đó sẽ xảy ra
We anticipate a busy day
Chúng tôi mong đợi một ngày bận rộn
dự đoán
suy đoán hoặc nghĩ về điều gì đó trước khi nó xảy ra
He anticipated the problem
Anh ấy đã dự đoán trước vấn đề
kỳ vọng
trạng thái nghĩ rằng một điều gì đó sẽ diễn ra
The team anticipated success
Cả đội đã kỳ vọng vào sự thành công
xương sườn
Trong cảnhmột trong những chiếc xương cong ở lồng ngực
He broke a rib in the accident
Anh ấy bị gãy một chiếc xương sườn trong vụ tai nạn
sườn
phần thịt cắt ra từ lồng ngực của động vật
We ate grilled ribs for dinner
Chúng tôi đã ăn sườn nướng cho bữa tối
vân nổi
họa tiết có kết cấu trên vải đan
This sweater has a nice rib design
Chiếc áo len này có thiết kế vân nổi đẹp mắt
trêu chọc
đùa giỡn với ai đó một cách vui vẻ
My friends rib me about my new haircut
Bạn bè trêu chọc tôi về kiểu tóc mới của mình
dịp
Trong cảnhmột thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
We met on a special occasion
Chúng tôi đã gặp nhau vào một dịp đặc biệt
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
His behavior occasioned much concern
Hành vi của anh ấy gây ra nhiều lo lắng
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
bác bỏ
Trong cảnhquyết định rằng điều gì đó không quan trọng
He dismissed the idea as nonsense
Anh ấy bác bỏ ý tưởng đó vì cho rằng nó vô lý
cho phép rời đi
nói với ai đó rằng họ có thể đi
The teacher dismissed the class early
Giáo viên cho phép lớp ra về sớm
sa thải
buộc ai đó phải rời khỏi công việc của họ
The manager dismissed the lazy worker
Người quản lý đã sa thải nhân viên lười biếng
đuổi đi
ra lệnh cho ai đó phải rời đi
She dismissed the reporter
Cô ấy đuổi người phóng viên đi
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
xem
Trong cảnhnhìn hoặc quan sát một thứ gì đó
We viewed the art exhibition
Chúng tôi đã xem triển lãm nghệ thuật
quan điểm
những gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
That is my view on the matter
Đó là quan điểm của tôi về vấn đề này
chương trình
một chương trình được phát trên truyền hình
I watched the morning view
Tôi đã xem chương trình buổi sáng
tầm nhìn
những gì bạn có thể nhìn thấy từ một địa điểm
The room has a beautiful view
Căn phòng có một tầm nhìn tuyệt đẹp
chú ý
Trong cảnhnhìn hoặc lắng nghe một cách cẩn thận
Please pay attention to the teacher
Xin hãy chú ý nghe giáo viên
để tâm
hướng sự quan tâm hoặc tôn trọng đến một điều gì đó
You should pay attention to his advice
Bạn nên để tâm đến lời khuyên của anh ấy
chú ý
quan sát hoặc lắng nghe một cách cẩn thận
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng bài
ở
Trong cảnhsống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
nán lại
tiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc giá trị để nhận được điều gì đó
She is worthy of the prize
Cô ấy xứng đáng với giải thưởng đó
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
tắm
Trong cảnhlàm sạch cơ thể bằng nước
You should bathe every day
Bạn nên tắm mỗi ngày
bao phủ
che phủ một cái gì đó hoàn toàn
The valley was bathed in sunlight
Thung lũng được bao phủ trong ánh nắng mặt trời
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
lối thoát
Trong cảnhphương pháp để thoát khỏi tình huống khó khăn
She needs a way out of this trouble
Cô ấy cần một lối thoát khỏi rắc rối này
vượt xa
nằm ngoài phạm vi hoặc cấp độ thông thường
That idea is way out
Ý tưởng đó thật vượt xa bình thường
lối ra
con đường hoặc cửa được dùng để rời khỏi một nơi
The way out is through that door
Lối ra là qua cánh cửa đó
giải pháp
cách thức để giải quyết hoặc thoát khỏi hoàn cảnh khó chịu
There is no easy way out of this problem
Không có giải pháp nào dễ dàng cho vấn đề này
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
sự kiện
dịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
chết tiệt
Trong cảnhbiểu hiện của sự tức giận hoặc thất vọng
Damn it I missed the bus
Chết tiệt tôi lỡ chuyến xe buýt rồi
khốn kiếp
cảm thán dùng để thể hiện sự thất vọng tức giận hoặc không hài lòng
Damn it he broke the vase
Khốn kiếp nó làm vỡ cái bình rồi
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một nơi với tư cách là thành viên của nhóm
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp
ngồi
ở trong tư thế ngồi bên trong một địa điểm
You can sit in the chair
Bạn có thể ngồi trên chiếc ghế
tham gia
gia nhập một hoạt động hoặc buổi biểu diễn với tư cách khách mời
The musician will sit in with the band
Nhạc sĩ sẽ tham gia cùng ban nhạc
biểu tình
hình thức phản đối bằng cách ngồi lại và từ chối rời đi
The students held a sit in at the office
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi tại văn phòng
ngồi tại
giữ một vị trí hoặc chỗ ngồi tại một nơi nào đó
I sit in the front row
Tôi ngồi ở hàng ghế đầu
nhận ra
Trong cảnhbắt đầu hiểu hoặc nhận thức về một điều gì đó
I suddenly realised my mistake
Tôi chợt nhận ra lỗi lầm của mình
nhận thức
Trong cảnhtrở nên hiểu rõ một tình huống thực tế
She didn't realise the danger
Cô ấy đã không nhận thức được sự nguy hiểm
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
quan trọng
có ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
sự sáng suốt
Trong cảnhkhả năng đưa ra những quyết định đúng đắn
He has a good head on his shoulders
Anh ấy là người rất sáng suốt
đang yêu
Trong cảnhcảm thấy tình cảm lãng mạn mạnh mẽ dành cho ai đó
They are in love
Họ đang yêu nhau
yêu
cảm thấy tình cảm sâu đậm dành cho một người
I am in love with her
Tôi đang yêu cô ấy
phải lòng
cảm thấy sự thu hút lãng mạn mạnh mẽ
He is in love with his best friend
Anh ấy đã phải lòng bạn thân của mình
đắm say
cảm thấy tình yêu lãng mạn sâu sắc dành cho người khác
They are truly in love
Họ thực sự đang đắm say trong tình yêu
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
hòa bình
Trong cảnhtình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
quá tải
Trong cảnhtrong một tình huống khó khăn vượt quá khả năng giải quyết
He was over his head at the new job
Anh ấy bị quá tải ở công việc mới
quá tầm
khó hơn mức mà bạn có thể hiểu hoặc xử lý được
The lecture was over my head
Bài giảng đó quá tầm hiểu biết của tôi
bất ngờ
Trong cảnhxảy ra đột ngột mà không có cảnh báo trước
He called me out of the blue
Anh ấy gọi cho tôi một cách bất ngờ
đột ngột
xảy ra một cách nhanh chóng và không báo trước
She arrived out of the blue
Cô ấy đến một cách đột ngột
giai đoạn
Trong cảnhmột bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
dàn dựng
làm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
sân khấu
khu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
thuộc về
Trong cảnhlà tài sản của một người hoặc đơn vị
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
gia nhập
là một thành viên của một nhóm hoặc tổ chức
I belong to the local tennis club
Tôi là thành viên câu lạc bộ quần vợt địa phương
là một phần
là một phần không thể thiếu của một thứ gì đó
These pages belong to the report
Những trang này là một phần của bản báo cáo
thuộc về
là sở hữu của một ai đó
This book belongs to me
Cuốn sách này thuộc về tôi
thuộc về
là tài sản của ai đó hoặc thứ gì đó
This pen belongs to me
Chiếc bút này thuộc về tôi
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
hiểm nguy
Trong cảnhkhả năng bị tổn thương hoặc bị hại
The climbers were in great peril
Những người leo núi đang gặp hiểm nguy lớn
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì để biết họ ổn hay không
I will check on the documents
Tôi sẽ kiểm tra các tài liệu
chăm sóc
đảm bảo ai đó hoặc cái gì được an toàn
Please check on the baby
Vui lòng chăm sóc em bé
thăm hỏi
đến gặp để xem tình trạng của ai đó
We check on our neighbor
Chúng tôi thăm hỏi người hàng xóm của mình
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc thứ gì đó để đảm bảo họ vẫn ổn
I will check on the baby
Tôi sẽ kiểm tra em bé
theo dõi
kiểm tra thứ gì đó để xem tình trạng của nó ra sao
She checks on the progress of the project
Cô ấy theo dõi tiến độ của dự án
nên
Trong cảnhdùng để đưa ra lời khuyên về việc tốt nhất nên làm
You had better go home now
Bạn nên về nhà ngay bây giờ
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
nhìn
Trong cảnhsử dụng mắt để quan sát sự vật
I see a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
không hề
Trong cảnhhoàn toàn không phải là cái gì đó
This is far from perfect
Điều này không hề hoàn hảo
dầu
Trong cảnhchất lỏng đặc trơn dùng để nấu ăn hoặc làm nhiên liệu
I need some oil to cook
Tôi cần một ít dầu để nấu ăn
tra dầu
bôi dầu lên vật gì đó để làm nó di chuyển trơn tru
You should oil the door hinge
Bạn nên tra dầu vào bản lề cửa
dầu mỏ
nhiên liệu lỏng đặc được tìm thấy dưới lòng đất
They drill for oil in the ocean
Họ khoan dầu mỏ ngoài đại dương
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
linh cảm
Trong cảnhmột ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay không chắc chắn nào
He will no doubt win the game
Anh ấy chắc chắn sẽ thắng trò chơi
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
nhắc đến
Trong cảnhnói về một chủ đề hoặc sự vật nào đó
Do not speak of what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đáng kể
đủ quan trọng để được nói đến hoặc mô tả
There is nothing to speak of
Không có gì đáng kể để nói đến cả
rồng
Trong cảnhsinh vật huyền thoại có cánh biết bay trong các câu chuyện
The dragon breathes fire in the story
Con rồng phun lửa trong câu chuyện
đồng tiền vàng
một đơn vị tiền tệ trong thế giới giả tưởng
He spent one dragon at the market
Anh ấy đã tiêu một đồng vàng ở chợ
ngôn ngữ
một hệ thống từ ngữ được sử dụng để giao tiếp
She studies the ancient dragon language
Cô ấy nghiên cứu ngôn ngữ rồng cổ đại
thằn lằn khổng lồ
loài bò sát rất lớn có đuôi dài và da sần sùi
The komodo dragon is a large lizard
Rồng Komodo là một loài thằn lằn lớn