

Merlin — Phần 2 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
391 từ
Cấp độ CEFR
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
không ai
Trong cảnhkhông phải một người hoặc một thứ trong nhóm
None of my friends are here
Không ai trong số bạn bè của tôi ở đây
dựa vào
Trong cảnhphụ thuộc vào một điều gì đó
The decision rests on the manager
Quyết định dựa vào người quản lý
đặt trên
nằm hoặc tựa lên một bề mặt
His head rests on the pillow
Đầu anh ấy đặt trên chiếc gối
phản bội
Trong cảnhgây tổn thương cho người tin tưởng bạn
He betrayed his friend
Anh ấy đã phản bội bạn mình
lừa dối
gây tổn thương cho người khác bằng sự không trung thực
She betrayed his trust by lying
Cô ấy đã lừa dối niềm tin của anh ấy bằng cách nói dối
bộc lộ
vô tình thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất
Her voice betrayed her fear
Giọng nói đã bộc lộ nỗi sợ của cô ấy
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
lời tiên tri
Trong cảnhmột dự báo về những điều sẽ xảy ra trong tương lai
The prophecy came true
Lời tiên tri đã trở thành sự thật
đánh thuốc
Trong cảnhcho ai đó uống một chất tác động đến cơ thể họ
The doctor drugged the patient
Bác sĩ đã đánh thuốc bệnh nhân
bạn thân
người mà bạn quen biết và rất quý mến
He is my best friend
Anh ấy là bạn thân của tôi
thuốc
chất hóa học có ảnh hưởng đến cơ thể
She takes medicine for her cold
Cô ấy uống thuốc để trị cảm lạnh
khiếm thính
Trong cảnhkhông có khả năng nghe
He is deaf and uses sign language
Anh ấy bị khiếm thính và sử dụng ngôn ngữ ký hiệu
lịch thiệp
Trong cảnhtử tế và dễ chịu với người khác
She is a gracious host
Cô ấy là một người chủ nhà lịch thiệp
tử tế
thể hiện sự nhân từ và lòng thương xót
He was gracious to his enemies
Anh ấy đã rất tử tế với kẻ thù của mình
danh tiếng
Trong cảnhý kiến mà mọi người có về một ai đó
He has a good reputation
Anh ấy có danh tiếng tốt
uy tín
cách người khác nhìn nhận về một ai đó
The company has a reputation for quality
Công ty đó có uy tín về chất lượng
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
Trong cảnhđể cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
thâm nhập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc nhóm một cách bí mật
The spy managed to infiltrate the organization
Điệp viên đã tìm cách thâm nhập vào tổ chức
phù thủy nam
Trong cảnhmột người đàn ông thực hành phép thuật
The warlock cast a powerful spell
Phù thủy nam đã niệm một câu thần chú mạnh mẽ
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
ác mộng
Trong cảnhmột giấc mơ đáng sợ
I had a terrible nightmare last night
Tôi đã gặp một cơn ác mộng khủng khiếp đêm qua
cơn ác mộng
một tình huống vô cùng khó khăn hoặc khó chịu
The traffic jam was a complete nightmare
Vụ kẹt xe đó đúng là một cơn ác mộng
rừng
Trong cảnhkhu vực đất đai có nhiều cây cối
We went for a walk in the woods
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
rừng rậm
khu vực đất rộng lớn bao phủ bởi cây cối
The bear lives in the deep woods
Con gấu sống trong khu rừng sâu
gỗ
vật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
rừng nhỏ
khu vực nhỏ trồng nhiều cây
They played in the nearby woods
Họ đã chơi đùa ở khu rừng nhỏ gần đó
có lý
Trong cảnhnghe hợp lý hoặc dễ hiểu
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
hợp lý
đáng tin cậy và có thể giải thích được
That decision makes sense
Quyết định đó thật hợp lý
dễ hiểu
rõ ràng và không gây bối rối
This instruction makes sense
Bản hướng dẫn này rất dễ hiểu
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
phía trước
Trong cảnhtheo hướng ở đằng trước
Look straight ahead
Hãy nhìn thẳng về phía trước
sớm
sớm hơn kế hoạch hoặc dự định
We finished the project ahead of schedule
Chúng tôi đã hoàn thành dự án sớm hơn kế hoạch
tương lai
xảy ra trong thời gian tới
There are difficult days ahead
Những ngày khó khăn đang ở phía trước
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead in the race
Cô ấy đang dẫn đầu trong cuộc đua
sinh ra
Trong cảnhlà kết quả của một sự việc nào đó
Great things come of hard work
Những điều tuyệt vời sinh ra từ sự chăm chỉ
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
hòa bình
Trong cảnhtình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
bình yên
trạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
kẻ thù
Trong cảnhngười bạn chiến đấu hoặc cạnh tranh cùng
He defeated his enemy in the battle
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù của mình trong trận chiến
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm việc gì
Please permit me to go home
Làm ơn cho phép tôi về nhà
giấy phép
văn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
I need a parking permit
Tôi cần một giấy phép đỗ xe
giấy chứng nhận
tài liệu chính thức cho phép bạn thực hiện hoạt động cụ thể
She has a driving permit
Cô ấy có giấy phép lái xe
giấy tờ
tài liệu in ấn cho phép bạn thực hiện một hành động nào đó
He showed his work permit
Anh ấy đã xuất trình giấy phép làm việc của mình
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
Trong cảnhngười cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
bắt giữ
Trong cảnhdùng vũ lực để bắt một người hoặc một thứ gì đó
The police captured the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
ghi lại
quay phim hoặc chụp ảnh một thứ gì đó
She captured the sunset on camera
Cô ấy đã ghi lại cảnh hoàng hôn bằng máy ảnh
chiếm lấy
lấy được thứ gì đó nhờ vào sức mạnh hoặc kỹ năng
The army captured the enemy flag
Quân đội đã chiếm lấy lá cờ của kẻ thù
lôi cuốn
làm cho ai đó yêu mến bạn rất nhiều
His performance captured the hearts of the audience
Màn trình diễn của anh ấy đã lôi cuốn trái tim của khán giả
thung lũng
Trong cảnhvùng đất thấp giữa các ngọn đồi hoặc ngọn núi
The village is in the valley
Ngôi làng nằm trong thung lũng
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
giấu
Trong cảnhgiữ cái gì đó để người khác không nhìn thấy
She tried to conceal her sadness
Cô ấy đã cố gắng giấu nỗi buồn của mình
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy hiểm có thể xảy ra
I am giving you a final warning
Tôi đang đưa ra cho bạn một cảnh báo cuối cùng
lời cảnh báo
tuyên bố thông báo cho ai đó về một vấn đề hoặc nguy hiểm
Read the warning on the label
Hãy đọc lời cảnh báo trên nhãn
thông báo
văn bản hoặc lời nói cho biết về nguy hiểm có thể xảy ra
There was no warning of the storm
Không có thông báo nào về cơn bão đó
cảnh báo
thông báo cho biết về mối nguy hiểm có thể xảy ra
This sign is a warning
Biển báo này là một lời cảnh báo
một lần nữa
Trong cảnhthêm một lần nữa
I want to see you once again
Tôi muốn gặp bạn một lần nữa
một lần nữa
lặp lại một lần nữa
Please read the text once again
Vui lòng đọc lại văn bản một lần nữa
luôn luôn
Trong cảnhtại mọi thời điểm
She is kind at all times
Cô ấy luôn tử tế tại mọi thời điểm
mọi thời đại
tuyệt vời nhất trong lịch sử
He is the best player of all times
Anh ấy là cầu thủ xuất sắc nhất mọi thời đại
cả đời
kéo dài suốt cuộc đời hoặc sự nghiệp
It is a habit for all times
Đó là một thói quen cả đời
đối mặt
Trong cảnhgặp gỡ ai đó theo cách đầy thách thức
I will confront him about the mistake
Tôi sẽ đối mặt với anh ấy về sai lầm này
sự xao nhãng
Trong cảnhđiều gì đó gây gián đoạn một hoạt động
The noise was a big disturbance
Tiếng ồn là một sự xao nhãng lớn
rối loạn
vấn đề liên quan đến chức năng của một bộ phận cơ thể
He has a sleep disturbance
Anh ấy bị rối loạn giấc ngủ
vai trò
Trong cảnhvị trí hoặc chức năng cụ thể của một người
He acted in the capacity of a manager
Anh ấy làm việc với vai trò quản lý
khả năng
năng lực tối đa để thực hiện một việc gì đó
The team has the capacity to win
Đội có khả năng giành chiến thắng
sức chứa
số lượng tối đa mà một không gian có thể chứa được
The stadium is at full capacity
Sân vận động đã đạt sức chứa tối đa
thô
Trong cảnhở trạng thái tự nhiên chưa được chế biến hoặc tinh chế
He eats raw fish
Anh ấy ăn cá sống
hài kịch
bộ phim hài độc thoại năm 1987 của Eddie Murphy
I watched the raw show
Tôi đã xem chương trình hài đó
trầy
đỏ và đau do cọ xát hoặc kích ứng
My skin is raw from the cold
Da tôi bị trầy do trời lạnh
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
kẻ nổi loạn
Trong cảnhngười vi phạm quy tắc hoặc rời bỏ một nhóm
He is a renegade who left the party
Anh ta là một kẻ nổi loạn đã rời bỏ đảng phái
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
sáng kiến
Trong cảnhkhả năng tự mình thực hiện công việc
She showed great initiative at work
Cô ấy đã thể hiện sáng kiến tuyệt vời trong công việc
kế hoạch
dự án mới để đạt được mục tiêu
The government started a new education initiative
Chính phủ đã bắt đầu một kế hoạch giáo dục mới
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
đi lang thang
Trong cảnhdi chuyển không có mục đích hoặc hướng đi cố định
We wandered through the woods
Chúng tôi đi lang thang qua những cánh rừng
tản bộ
đi chậm rãi không có hướng đi hoặc mục đích rõ ràng
They wandered around the park
Họ tản bộ quanh công viên
chiến trường
Trong cảnhnơi diễn ra một trận chiến
Many soldiers died on the battlefield
Nhiều người lính đã hy sinh trên chiến trường
may mắn
Trong cảnhnhững điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
vận may
thế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
sự phản bội
Trong cảnhhành động không trung thành hoặc phá vỡ lòng tin
His betrayal broke her heart
Sự phản bội của anh ấy làm tan nát trái tim cô ấy
sự chỉ đạo
Trong cảnhhành động quản lý hoặc dẫn dắt một dự án hoặc hoạt động
She took direction of the team
Cô ấy đã đảm nhận sự chỉ đạo nhóm
hướng
con đường hoặc đường đi mà một thứ gì đó di chuyển
Which direction is the station
Nhà ga nằm ở hướng nào
nuôi dưỡng
Trong cảnhgiữ một suy nghĩ hoặc cảm xúc trong tâm trí
He harbours a secret hope
Anh ấy nuôi dưỡng một niềm hy vọng thầm kín
cảng
nơi tàu thuyền neo đậu gần đất liền
The ships are in the harbour
Những con tàu đang ở trong cảng
che giấu
cung cấp nơi ở bí mật cho một người
They were accused of harbouring criminals
Họ bị buộc tội che giấu tội phạm
trên
Trong cảnhở hoặc đến một vị trí nằm bên trên thứ gì đó
Once upon a time there lived a king
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua sống ở đó
thú nhận
Trong cảnhnói rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
He confessed his mistake to his boss
Anh ấy thú nhận lỗi lầm của mình với sếp
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
người chỉ điểm
Trong cảnhngười cung cấp thông tin bí mật cho cảnh sát hoặc truyền thông
The informant met the police in secret
Người chỉ điểm đã gặp cảnh sát trong bí mật
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
cho ăn
Trong cảnhcung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
nguồn cấp
dòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
chịu khổ
Trong cảnhtrải qua nỗi đau đớn hoặc đau khổ tột cùng
I had to go to hell to finish this project
Tôi đã phải chịu khổ để hoàn thành dự án này
biến đi
cách thô lỗ để bảo ai đó rời đi
Go to hell and leave me alone
Biến đi và để tôi yên
trở nên tồi tệ
trở nên xấu hơn về chất lượng hoặc tình trạng
The whole plan started to go to hell
Toàn bộ kế hoạch bắt đầu trở nên tồi tệ
cút đi
cách thô lỗ để ra lệnh cho ai đó phải rời khỏi đây
He told them to go to hell
Anh ta bảo họ cút đi
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
người hâm mộ
Trong cảnhngười yêu thích và cổ vũ cho ai đó hoặc điều gì đó
The team has many loyal supporters
Đội bóng có nhiều người hâm mộ trung thành
người ủng hộ
người đồng ý và giúp đỡ một cá nhân hoặc một nhóm
He is a strong supporter of the new law
Anh ấy là người ủng hộ mạnh mẽ cho đạo luật mới
nơi ở
Trong cảnhđịa điểm của một người hoặc vật nào đó
The whereabouts of the missing boy is unknown
Nơi ở của cậu bé mất tích vẫn chưa được biết
không còn nữa
Trong cảnhkhông kéo dài như trước kia
She lives here no longer
Cô ấy không còn sống ở đây nữa
dài hơn
có chiều dài hoặc thời gian lớn hơn
The snake is longer than the stick
Con rắn dài hơn cái gậy
lâu hơn
trong khoảng thời gian lớn hơn
I cannot wait any longer
Tôi không thể đợi lâu hơn được nữa
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài hơn
You should stay longer
Bạn nên ở lại lâu hơn
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài rất nhiều
It took longer than I expected
Nó tốn nhiều thời gian hơn tôi dự kiến
lâu hơn
thêm một khoảng thời gian nữa
Please talk longer
Làm ơn hãy nói lâu hơn
lâu hơn
một lượng thời gian nhiều hơn
We need longer to finish
Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành
dài hơn
có độ dài hoặc thời hạn lớn hơn
This road is longer than that one
Con đường này dài hơn con đường kia
dài hơn
có kích thước chiều dài lớn hơn
My hair is longer now
Tóc tôi bây giờ dài hơn rồi
lâu hơn
số lượng thời gian nhiều hơn
He stayed longer than me
Anh ấy đã ở lại lâu hơn tôi
lâu hơn
thời gian dài hơn so với trước
It is no longer than before
Nó không dài hơn so với trước
lâu hơn
khoảng cách hoặc thời gian nhiều hơn
The trip took longer than usual
Chuyến đi tốn nhiều thời gian hơn bình thường
dài hơn
có kích thước lớn hơn từ đầu này đến đầu kia
This rope is longer than that one
Sợi dây này dài hơn sợi dây kia
lâu hơn
kéo dài thêm một khoảng thời gian nữa
I cannot stay any longer
Tôi không thể ở lại lâu hơn được nữa
xảy ra
Trong cảnhviệc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
We hope our dreams will come to pass
Chúng tôi hy vọng ước mơ của mình sẽ thành hiện thực
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
giữa
Trong cảnhở vị trí ở giữa một nhóm người hoặc vật
I saw him amongst the crowd
Tôi đã thấy anh ấy ở giữa đám đông
hiện vật
Trong cảnhvật thể do con người làm ra trong lịch sử
The museum displays many historical artefacts
Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật lịch sử
cổ vật
vật thể cũ do con người tạo ra
They found an ancient artefact
Họ đã tìm thấy một cổ vật
thỏa hiệp
Trong cảnhthay đổi hành động của bạn để phù hợp với tình huống
You must learn to bend in this negotiation
Bạn phải học cách thỏa hiệp trong cuộc đàm phán này
năng khiếu
một khả năng hoặc kỹ năng đặc biệt
She has a natural bend for music
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc tự nhiên
uốn cong
làm cho vật gì đó thay đổi hình dạng
Please bend the wire into a circle
Vui lòng uốn cong sợi dây thành hình tròn
tâm sự
nói chuyện với ai đó trong thời gian dài đặc biệt là về vấn đề cá nhân
He bent my ear about his problems all night
Anh ấy tâm sự với tôi về những vấn đề của mình suốt đêm
khuất phục
làm cho ai đó phải tuân theo hoặc bị ngược đãi trái với ý muốn của họ
They tried to bend him to their will
Họ cố gắng bắt anh ấy phải khuất phục ý muốn của họ
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc