

Merlin — Phần 5 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
410 từ
Cấp độ CEFR
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho sẵn sàng để thực hiện một việc gì đó
We must prepare for the trip
Chúng ta phải chuẩn bị cho chuyến đi
biết ơn
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự cảm ơn
I am grateful for your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
cung cấp
Trong cảnhđưa cho ai đó thứ họ cần
The school provides books for students
Nhà trường cung cấp sách cho học sinh
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Please provide me the document
Vui lòng đưa tài liệu cho tôi
miễn là
với điều kiện là
You can go provide you finish your work
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành công việc
trang bị
cung cấp những thứ cần thiết để sử dụng
This company provides electricity to the city
Công ty này cung cấp điện cho thành phố
danh tiếng
Trong cảnhý kiến mà mọi người có về một ai đó
He has a good reputation
Anh ấy có danh tiếng tốt
uy tín
cách người khác nhìn nhận về một ai đó
The company has a reputation for quality
Công ty đó có uy tín về chất lượng
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
nở hoa
Trong cảnhphần đầy màu sắc của cây cối
The rose begins to flower
Hoa hồng bắt đầu nở
phản bội
hành động chống lại người đã tin tưởng bạn
He will not flower his friends
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè của mình
hoa
một bộ phận của cây thường có màu sắc sặc sỡ
I bought a beautiful flower
Tôi đã mua một bông hoa đẹp
hoa
bộ phận đầy màu sắc của cây giúp tạo ra hạt giống
Each flower produces many seeds
Mỗi bông hoa tạo ra nhiều hạt giống
tuyệt vọng
Trong cảnhkhông còn hy vọng
He felt hopeless about the future
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng về tương lai
kém
rất tệ trong việc làm gì đó
I am hopeless at math
Tôi rất kém môn toán
nghe nhầm
Trong cảnhnghe sai nội dung của một điều gì đó
I think you mishear my name
Tôi nghĩ bạn nghe nhầm tên tôi rồi
người lãnh đạo
Trong cảnhngười dẫn dắt hoặc chỉ đạo một nhóm
A good leader listens to others
Một người lãnh đạo tốt luôn lắng nghe người khác
chuyên gia
người được công nhận là có thẩm quyền trong một lĩnh vực cụ thể
She is a leader in medical research
Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu y học
người đứng đầu
người chịu trách nhiệm quản lý một nhóm
He is the leader of the team
Anh ấy là người đứng đầu của đội
phép thuật
Trong cảnhviệc sử dụng các quyền năng ma thuật
He studies dark sorcery
Anh ấy nghiên cứu phép thuật hắc ám
có triển vọng
Trong cảnhcó khả năng thành công
We stand a chance if we try
Chúng ta có triển vọng nếu cố gắng
có cơ hội
có khả năng thành công
You stand a chance to win
Bạn có cơ hội để chiến thắng
có hy vọng
có khả năng thành công
They stand a chance of recovery
Họ có hy vọng hồi phục
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
trang bị
Trong cảnhcung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
ngăn cản
Trong cảnhtrở thành rào cản hoặc ngăn chặn sự tiến triển
Do not stand in my way
Đừng cản đường tôi
đứng
có mặt tại một địa điểm cụ thể
Please stand in the line
Vui lòng đứng vào hàng
thay thế
đảm nhận vị trí của một người hoặc vật khác
He will stand in for the sick teacher
Anh ấy sẽ dạy thay cho giáo viên bị ốm
người thay thế
người đảm nhận vai trò của một người khác
She is his stand in for the scene
Cô ấy là người đóng thế cho anh ấy trong cảnh quay đó
phân vân
Trong cảnhcảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
nghi ngờ
không tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
gửi đi
Trong cảnhgửi một cái gì đó đến nhiều người nhận
I will send out the invitations today
Tôi sẽ gửi các tấm thiệp mời đi hôm nay
phân phát
gửi một cái gì đó cho nhiều người
They sent out flyers to the neighborhood
Họ đã phân phát tờ rơi đến khu phố
phát ra
khiến một thứ gì đó tỏa ra từ một nguồn
The heater sends out warmth
Máy sưởi phát ra hơi ấm
kẻ sát nhân
Trong cảnhngười giết một người khác
The murderer was caught by police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
mồ
Trong cảnhhố đào dưới đất nơi người chết được chôn cất
He visited his father's grave
Anh ấy đã đến thăm mộ cha mình
nghiêm trọng
rất xấu hoặc quan trọng
The situation is very grave
Tình hình rất nghiêm trọng
người bị ruồng bỏ
Trong cảnhngười không được một nhóm người chấp nhận
He felt like an outcast at school
Anh ấy cảm thấy mình như một người bị ruồng bỏ ở trường học
sự vội vã
Trong cảnhviệc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
vội vàng
di chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
hối hả
di chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
cách
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is a means of transport
Đây là một phương tiện giao thông
nghĩa
có một ý nghĩa cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
chỉ
biểu thị hoặc làm rõ một điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời sắp mưa
tài sản
số tiền hoặc nguồn lực mà ai đó có
He lives beyond his means
Anh ấy sống vượt quá khả năng tài chính của mình
tài sản
tiền bạc hoặc vật dụng cần thiết để làm việc gì đó
He lives within his means
Anh ấy sống trong khả năng tài chính của mình
nghĩa là
mang một ý nghĩa cụ thể
This word means happiness
Từ này có nghĩa là hạnh phúc
cây
Trong cảnhthực vật thân gỗ có thân và cành
The tree has green leaves
Cái cây có những chiếc lá xanh
dồn lên cây
ép một con vật phải leo lên cây
The dog treed the cat
Con chó dồn con mèo lên cây
cây thân gỗ
loại thực vật cao lớn có thân và cành
They planted a tree in the garden
Họ đã trồng một cái cây trong vườn
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
duy trì
tiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
sự yêu mến
Trong cảnhcảm giác thích một ai đó hoặc một thứ gì đó rất nhiều
He has a fondness for cats
Anh ấy có sự yêu mến dành cho loài mèo
người làm công
Trong cảnhngười làm việc cho người khác
He was a loyal servant to the king
Anh ấy là một người làm công trung thành với nhà vua
người hầu
người làm công việc phục vụ trong nhà của người khác
The servant cleaned the house
Người hầu đã dọn dẹp ngôi nhà
xét đến
Trong cảnhxem xét một yếu tố cụ thể
Given his age he is very fast
Xét đến tuổi của cậu ấy thì cậu ấy rất nhanh
đưa
Trong cảnhtrao một thứ gì đó cho ai đó
She was given a gift by her friend
Cô ấy được bạn tặng một món quà
điều hiển nhiên
một thực tế được chấp nhận là đúng
Success is not a given in this business
Thành công không phải là điều hiển nhiên trong công việc này
nếu có
giả sử một điều gì đó là sự thật
Given the time we should leave now
Nếu có thời gian thì chúng ta nên đi bây giờ
xét đến
cân nhắc một điều gì đó khi đánh giá tình huống
Given the weather we should stay home
Xét đến thời tiết chúng ta nên ở nhà
sát thủ
Trong cảnhngười giết người vì tiền hoặc vì mục đích chính trị
The assassin hid in the shadows
Sát thủ ẩn nấp trong bóng tối
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
chăm sóc
Trong cảnhtrông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
quý mến
cảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
muốn
mong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
phục vụ
Trong cảnhmang thức ăn hoặc đồ uống cho mọi người
They are serving dinner now
Họ đang phục vụ bữa tối bây giờ
khẩu phần
một lượng thức ăn được chia cho một người
This cake has enough for one serving
Chiếc bánh này đủ cho một khẩu phần
đương nhiệm
đang làm việc trong một vị trí hoặc vai trò cụ thể
He is a serving officer in the army
Anh ấy là một sĩ quan đang đương nhiệm trong quân đội
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
thốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
mặc quần áo
tự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
chung
Trong cảnhthuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
We have a lot in common
Chúng tôi có nhiều điểm chung
vô giá
Trong cảnhcực kỳ hữu ích hoặc có giá trị
Your help has been invaluable
Sự giúp đỡ của bạn là vô giá
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
bên ngoài
Trong cảnhxa khỏi một nơi nào đó hoặc không ở bên trong
Stay out here for a while
Hãy ở ngoài này một lát
ở đây
tại địa điểm cụ thể bên ngoài hoặc xa xôi này
It is very quiet out here
Ở ngoài này rất yên tĩnh
ngoài trời
tại một nơi không phải trong nhà
We are playing out here
Chúng tôi đang chơi ở ngoài trời
ngoài này
ở tại địa điểm này bên ngoài
It is very cold out here
Ngoài này lạnh quá
làm việc quá sức
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm việc quá nhiều
He was hospitalized because he overworked
Anh ấy nhập viện vì làm việc quá sức
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
lâu hơn
Trong cảnhtrong khoảng thời gian lớn hơn
I cannot wait any longer
Tôi không thể đợi lâu hơn được nữa
dài hơn
có chiều dài hoặc thời gian lớn hơn
The snake is longer than the stick
Con rắn dài hơn cái gậy
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài hơn
You should stay longer
Bạn nên ở lại lâu hơn
lâu hơn
khoảng thời gian kéo dài rất nhiều
It took longer than I expected
Nó tốn nhiều thời gian hơn tôi dự kiến
lâu hơn
thêm một khoảng thời gian nữa
Please talk longer
Làm ơn hãy nói lâu hơn
lâu hơn
một lượng thời gian nhiều hơn
We need longer to finish
Chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành
dài hơn
có độ dài hoặc thời hạn lớn hơn
This road is longer than that one
Con đường này dài hơn con đường kia
dài hơn
có kích thước chiều dài lớn hơn
My hair is longer now
Tóc tôi bây giờ dài hơn rồi
lâu hơn
số lượng thời gian nhiều hơn
He stayed longer than me
Anh ấy đã ở lại lâu hơn tôi
không còn nữa
không kéo dài như trước kia
She lives here no longer
Cô ấy không còn sống ở đây nữa
lâu hơn
thời gian dài hơn so với trước
It is no longer than before
Nó không dài hơn so với trước
lâu hơn
khoảng cách hoặc thời gian nhiều hơn
The trip took longer than usual
Chuyến đi tốn nhiều thời gian hơn bình thường
dài hơn
có kích thước lớn hơn từ đầu này đến đầu kia
This rope is longer than that one
Sợi dây này dài hơn sợi dây kia
lâu hơn
kéo dài thêm một khoảng thời gian nữa
I cannot stay any longer
Tôi không thể ở lại lâu hơn được nữa
suỵt
Trong cảnhâm thanh dùng để yêu cầu ai đó giữ im lặng
Ssh please be quiet
Suỵt làm ơn hãy giữ im lặng
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
công khai
Trong cảnhtheo cách dễ dàng để người khác có thể nhìn thấy
They spoke openly about the problem
Họ đã nói chuyện công khai về vấn đề đó
nhà chính trị
Trong cảnhmột nhà lãnh đạo chính trị tài giỏi và dày dạn kinh nghiệm
He is a great statesman
Ông ấy là một nhà chính trị vĩ đại
chính khách
một nhà lãnh đạo chính trị có kinh nghiệm và được tôn trọng
The statesman spoke to the nation
Vị chính khách đã phát biểu trước quốc gia
nhà ngoại giao
một nhà lãnh đạo chính trị thâm niên và uy tín
She is considered a senior statesman
Bà ấy được coi là một nhà ngoại giao lão luyện
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
đội tìm kiếm
Trong cảnhnhóm người đi tìm một ai đó bị lạc
The search party looked for the hiker
Đội tìm kiếm đã tìm kiếm người đi bộ đường dài
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
thống nhất
Trong cảnhcó chung ý kiến với ai đó
We agree with the findings
Chúng tôi thống nhất với những kết quả này
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
đồng tình
có cùng ý kiến với ai đó
She agrees with his plan
Cô ấy đồng tình với kế hoạch của anh ấy
tán thành
có cùng suy nghĩ với ai đó
We agree with your decision
Chúng tôi tán thành quyết định của bạn
phù hợp
có tác dụng tốt đối với sức khỏe hoặc tâm trạng
This food does not agree with me
Thức ăn này không phù hợp với tôi
nhất trí
cùng có chung một quan điểm
They agree with the proposal
Họ nhất trí với đề xuất này
cùng quan điểm
suy nghĩ giống với người khác
I agree with his analysis
Tôi cùng quan điểm với phân tích của anh ấy
chia sẻ quan điểm
có cùng góc nhìn với ai đó
We agree with your view
Chúng tôi chia sẻ quan điểm của bạn
đồng quan điểm
có chung cách nhìn nhận sự việc
I agree with her idea
Tôi đồng quan điểm với ý tưởng của cô ấy
tương đồng
có cùng ý kiến hoặc sự phù hợp
Your story agrees with the facts
Câu chuyện của bạn tương đồng với các sự thật
phù hợp
nhất quán hoặc hợp lý với một điều gì đó
Her actions agree with her words
Hành động của cô ấy phù hợp với lời nói
đồng ý kiến
có chung nhận định với người khác
I agree with your assessment
Tôi đồng ý kiến với đánh giá của bạn
hợp
có tác động tốt cho sức khỏe hoặc tâm trạng
The climate agrees with him
Khí hậu này rất hợp với anh ấy
ủng hộ
cùng đứng về phía quan điểm của người khác
I agree with your stance
Tôi ủng hộ lập trường của bạn
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no
chứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
võ sĩ
Trong cảnhmột người chiến đấu
He is a professional fighter
Anh ấy là một võ sĩ chuyên nghiệp
máy bay chiến đấu
máy bay quân sự nhanh được sử dụng trong chiến tranh
The fighter flew fast
Chiếc máy bay chiến đấu bay rất nhanh
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
Trong cảnhngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
nhận thức
Trong cảnhtrở nên hiểu rõ một tình huống thực tế
She didn't realise the danger
Cô ấy đã không nhận thức được sự nguy hiểm
nhận ra
bắt đầu hiểu hoặc nhận thức về một điều gì đó
I suddenly realised my mistake
Tôi chợt nhận ra lỗi lầm của mình
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một tình huống
I am dealing with the issue
Tôi đang xử lý vấn đề này
giải quyết
chăm sóc hoặc quản lý một công việc nào đó
She is dealing with the customers
Cô ấy đang giải quyết công việc với khách hàng
xoay sở
thực hiện hành động để giải quyết một vấn đề
We are dealing with the delay
Chúng tôi đang xoay sở với sự chậm trễ này
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
cuộc họp
Trong cảnhbuổi tập trung của nhiều người theo kế hoạch
We have a meeting at ten
Chúng ta có một cuộc họp lúc mười giờ
gặp gỡ
tập hợp tại một địa điểm
Let us meet at the park
Chúng ta hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
tình cờ tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
I met my friend at the store
Tôi đã gặp bạn tôi ở cửa hàng
cuộc hẹn
một lần gặp gỡ đã được lên kế hoạch với ai đó
I have a meeting with my doctor
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ
cuộc họp
một sự kiện mọi người tụ tập để thảo luận
The meeting will start at nine
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ