

Merlin — Phần 5 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
456 từ
Cấp độ CEFR
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
sự hiện diện
Trong cảnhtrạng thái ở gần một người hoặc sự vật
He felt nervous in her presence
Anh ấy cảm thấy hồi hộp khi có cô ấy ở gần
sự có mặt
trạng thái tồn tại ở một địa điểm cụ thể
The presence of police helped keep order
Sự có mặt của cảnh sát đã giúp giữ trật tự
sự hiện diện trực tuyến
thực tế được nhìn thấy hoặc chú ý trên mạng
She maintains a strong social media presence
Cô ấy duy trì sự hiện diện mạnh mẽ trên mạng xã hội
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
ơn nghĩa
Trong cảnhcảm giác biết ơn sâu sắc đối với ai đó
I owe you a debt of gratitude
Tôi mang ơn bạn rất nhiều
khoản nợ
Trong cảnhsố tiền mà bạn cần phải trả
He has a large debt to pay
Anh ấy có một khoản nợ lớn cần phải trả
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
bẫy
Trong cảnhbắt giữ thứ gì đó trong một cái bẫy
The hunter tried to ensnare the fox
Người thợ săn đã cố gắng bẫy con cáo
người bảo lãnh
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm cho khoản nợ hoặc hành động của người khác
He acted as a surety for his friend
Anh ấy đóng vai trò là người bảo lãnh cho bạn mình
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
sắc lệnh
Trong cảnhmệnh lệnh chính thức từ nhà lãnh đạo hoặc chính phủ
The king issued a new decree
Nhà vua ban hành một sắc lệnh mới
hờn dỗi
Trong cảnhgiữ im lặng và tỏ thái độ khó chịu
He is sulking in his room
Anh ấy đang hờn dỗi trong phòng
giận dỗi
Trong cảnhgiữ im lặng và không vui vì bạn đang tức giận
She sulks when she loses
Cô ấy giận dỗi khi thua cuộc
một nắm
Trong cảnhmột số lượng nhỏ các vật
She had a handful of candy
Cô ấy có một nắm kẹo
phiền toái
một số người hoặc vật khó kiểm soát
The child was a handful today
Đứa trẻ hôm nay thật khó bảo
quả thật
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một phát biểu
It is indeed a beautiful day
Đây quả thật là một ngày đẹp trời
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của một con người
The human body is complex
Cơ thể con người rất phức tạp
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
chăn ga
Trong cảnhcác loại ga và chăn dùng trên giường
Wash your bedclothes regularly
Hãy giặt chăn ga thường xuyên
vô ích
Trong cảnhkhông có khả năng thành công
It is futile to argue with him
Tranh cãi với anh ấy thật vô ích
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
sâu sắc
Trong cảnhrất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
sâu
đi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
thời gian dài
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
It took a long time
Mất một khoảng thời gian dài
lâu dài
tồn tại trong một khoảng thời gian kéo dài
This has been a long time coming
Việc này đã diễn ra từ rất lâu rồi
dài hạn
kéo dài trong một khoảng thời gian lâu
We have a long time plan
Chúng tôi có kế hoạch dài hạn
đợt lâu
một khoảng thời gian kéo dài
It feels like a long time
Cảm giác như đã rất lâu rồi
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
ngạc nhiên
Trong cảnhgây ra sự bất ngờ hoặc kinh ngạc lớn
The magic trick amazed the children
Trò ảo thuật làm bọn trẻ ngạc nhiên
kinh ngạc
cảm thấy sự bất ngờ hoặc kinh ngạc lớn
I was amazed by his talent
Tôi đã rất kinh ngạc trước tài năng của anh ấy
sửng sốt
thể hiện sự bất ngờ hoặc kinh ngạc lớn
She looked amazed at the news
Cô ấy trông sửng sốt trước tin tức đó
mưu cầu
Trong cảnhcố gắng hết sức để đạt được mục tiêu nào đó
He seeks success in his career
Anh ấy mưu cầu sự thành công trong sự nghiệp
tìm kiếm
cố gắng để thấy một thứ gì đó
We seek the truth
Chúng ta tìm kiếm sự thật
tìm tòi
nỗ lực khám phá ra điều gì đó
They seek answers to the mystery
Họ tìm tòi câu trả lời cho bí ẩn
truy tìm
nỗ lực xác định vị trí của người hoặc vật
The police seek the missing person
Cảnh sát truy tìm người mất tích
giới hạn
Trong cảnhquy tắc hoặc đường kẻ đánh dấu rìa của những gì được cho phép
We must stay within the bounds of the law
Chúng ta phải ở trong phạm vi giới hạn của pháp luật
đang hướng đến
đi hoặc di chuyển về phía một địa điểm
The train is bound for London
Con tàu đang hướng đến London
bước nhảy
một cú nhảy dài hoặc cao
The deer cleared the fence in one bound
Con hươu vượt qua hàng rào chỉ trong một bước nhảy
chắc chắn
gần như chắc chắn sẽ xảy ra
It is bound to rain later today
Chắc chắn trời sẽ mưa vào cuối ngày hôm nay
vai
Trong cảnhbộ phận kết nối cánh tay với cơ thể
She has a bag on her shoulder
Cô ấy đeo túi trên vai
trách nhiệm
nghĩa vụ hoặc gánh nặng mà bạn phải chịu
He carries the burden on his shoulders
Anh ấy gánh vác trách nhiệm trên vai mình
lề đường
phần đường nằm cạnh làn xe chính
The car pulled over to the shoulder
Chiếc xe tấp vào lề đường
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
rèn luyện
Trong cảnhhoạt động thể chất giúp cải thiện sức mạnh hoặc kỹ năng
He goes for training every day
Anh ấy đi rèn luyện mỗi ngày
đào tạo
quá trình học tập hoặc giảng dạy các kỹ năng
The company provides job training
Công ty cung cấp đào tạo công việc
tập luyện
quá trình học tập hoặc chuẩn bị cho một môn thể thao hoặc hoạt động
She is in training for the marathon
Cô ấy đang tập luyện cho cuộc thi chạy marathon
huấn luyện
quá trình học tập hoặc được dạy một kỹ năng
The dog needs some training
Con chó cần được huấn luyện
gần đây
Trong cảnhxảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
sau
xảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They decided to marry next year
Họ quyết định kết hôn vào năm sau
gắn bó
hết lòng theo đuổi hoặc ủng hộ một lý tưởng nào đó
He is married to his job
Anh ấy gắn bó với công việc của mình
có gia đình
tình trạng đã có chồng hoặc vợ
Are you married
Bạn đã có gia đình chưa
kết hôn
trở thành vợ hoặc chồng của người khác
They want to marry next year
Họ muốn kết hôn vào năm sau
đã cưới
có chồng hoặc vợ
She is a married woman
Cô ấy là một người phụ nữ đã có chồng
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì để biết họ ổn hay không
I will check on the documents
Tôi sẽ kiểm tra các tài liệu
chăm sóc
đảm bảo ai đó hoặc cái gì được an toàn
Please check on the baby
Vui lòng chăm sóc em bé
thăm hỏi
đến gặp để xem tình trạng của ai đó
We check on our neighbor
Chúng tôi thăm hỏi người hàng xóm của mình
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc thứ gì đó để đảm bảo họ vẫn ổn
I will check on the baby
Tôi sẽ kiểm tra em bé
theo dõi
kiểm tra thứ gì đó để xem tình trạng của nó ra sao
She checks on the progress of the project
Cô ấy theo dõi tiến độ của dự án
biết về
Trong cảnhcó nhận thức về sự tồn tại của một sự vật hoặc sự việc
I know of a good restaurant nearby
Tôi biết về một nhà hàng ngon ở gần đây
hiểu biết
có kiến thức hoặc thông tin về một chủ đề cụ thể
Do you know of any solution to this problem
Bạn có biết giải pháp nào cho vấn đề này không
sự nhận diện
Trong cảnhhành động xác định một ai đó hoặc một cái gì đó
Facial recognition is used for security
Công nghệ nhận diện khuôn mặt được sử dụng cho an ninh
sự công nhận
lời khen ngợi công khai cho một thành tựu
She received recognition for her work
Cô ấy nhận được sự công nhận cho công việc của mình
thợ may
Trong cảnhngười làm hoặc sửa quần áo chuyên nghiệp
The tailor mended my torn coat
Người thợ may đã vá chiếc áo khoác bị rách của tôi
điều chỉnh
thay đổi cái gì đó để phù hợp với nhu cầu cụ thể
We tailor our services to each client
Chúng tôi điều chỉnh dịch vụ của mình cho từng khách hàng
tiết lộ
Trong cảnhcho thấy điều gì đó đã được giấu kín
The magician revealed the secret
Nhà ảo thuật đã tiết lộ bí mật
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
đúng giờ
Trong cảnhkhả năng luôn có mặt đúng thời điểm
Good timekeeping is essential for this job
Đúng giờ là điều cần thiết cho công việc này
đầu tiên
Trong cảnhđiểm bắt đầu của một tình huống
We should not have come here in the first place
Đáng lẽ chúng ta không nên đến đây ngay từ đầu
hạng nhất
vị trí dẫn đầu so với tất cả những người khác
She finished in first place
Cô ấy đã về đích ở vị trí hạng nhất
lý do chính
nguyên nhân quan trọng nhất của sự việc
Why did you do this in the first place
Tại sao bạn lại làm điều này ngay từ đầu
đầu tiên
tại thời điểm bắt đầu
Why did you do it in the first place
Tại sao bạn lại làm điều đó ngay từ đầu
bản sửa đổi
Trong cảnhmột sự thay đổi được thực hiện trên thứ gì đó
They installed a new game mod
Họ đã cài đặt một bản sửa đổi trò chơi mới
sửa đổi
thay đổi một cái gì đó một chút
You should mod the settings
Bạn nên sửa đổi các cài đặt
phong cách
một cách ăn mặc hoặc cư xử đặc trưng
He follows the mod fashion
Anh ấy theo đuổi phong cách thời trang mod
ngon giấc
Trong cảnhngủ sâu và yên bình
The baby is sleeping soundly
Em bé đang ngủ ngon giấc
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
nữ tư tế
Trong cảnhmột nữ chức sắc tôn giáo
The priestess led the ritual
Nữ tư tế dẫn đầu buổi lễ
cao lêu nghêu
Trong cảnhdáng người cao và gầy một cách vụng về
He is a gangly teenager
Thằng bé là một thiếu niên cao lêu nghêu
la hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
hét
tạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
đáp lại
Trong cảnhnhư một cách trả ơn cho điều gì đó
I gave him a gift in return
Tôi tặng anh ấy một món quà để đáp lại
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
nhận
Trong cảnhlấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
suôn sẻ
Trong cảnhtheo cách không gặp phải vấn đề hay trở ngại
Everything went smoothly at the meeting
Mọi việc diễn ra suôn sẻ tại cuộc họp
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
sự căm ghét
Trong cảnhmột cảm giác mạnh mẽ về việc không thích một điều gì đó
He felt only hatred for his enemy
Anh ấy chỉ cảm thấy sự căm ghét đối với kẻ thù của mình
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
thốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thù hận
Trong cảnhcảm giác căm ghét giữa mọi người với nhau
There is deep enmity between the two groups
Có sự thù hận sâu sắc giữa hai nhóm người đó
hẻm núi
Trong cảnhthung lũng hẹp sâu với các vách đá dựng đứng
We hiked through the rocky gorge
Chúng tôi đi bộ xuyên qua hẻm núi đá
tuyệt đẹp
vô cùng thu hút khi nhìn vào
The view from the mountain was gorge
Khung cảnh từ ngọn núi thật tuyệt đẹp
ăn quá nhiều
ăn một lượng thức ăn rất lớn
They gorged themselves at the banquet
Họ ăn quá nhiều trong bữa tiệc
ăn ngấu nghiến
ăn một lượng lớn thức ăn một cách nhanh chóng
The hungry boy gorged his dinner
Cậu bé đói bụng đã ăn ngấu nghiến bữa tối
rừng
Trong cảnhvùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
gỗ
vật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
nữ thần
Trong cảnhmột vị thần nữ trong thần thoại
She is a powerful gyden
Bà ấy là một vị nữ thần quyền năng
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
khởi hành
Trong cảnhrời đi khỏi một nơi
The train will depart at noon
Chuyến tàu sẽ khởi hành vào buổi trưa
qua đời
ngừng sống
He departed this world at age ninety
Ông ấy qua đời ở tuổi chín mươi
tự nguyện
Trong cảnhmột cách vui vẻ hoặc sẵn sàng làm việc gì đó
He willingly helped me with my homework
Anh ấy tự nguyện giúp tôi làm bài tập về nhà
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
phép thuật
Trong cảnhviệc sử dụng các quyền năng ma thuật
He studies dark sorcery
Anh ấy nghiên cứu phép thuật hắc ám
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
xa hơn
Trong cảnhở một khoảng cách lớn hơn
It is further than I thought
Nó xa hơn tôi nghĩ
thúc đẩy
hỗ trợ sự tiến bộ hoặc phát triển của một cái gì đó
She worked hard to further her career
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thúc đẩy sự nghiệp của mình
hơn nữa
ở mức độ hoặc chừng mực lớn hơn
I have nothing further to say
Tôi không còn gì để nói hơn nữa
phát triển
giúp cho sự tiến triển hoặc phát triển của sự việc
He took classes to further his knowledge
Anh ấy học các lớp để phát triển kiến thức của mình
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
tẩy trần
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên sạch sẽ theo cách tâm linh
They cleanse the temple with water
Họ làm sạch ngôi đền bằng nước
làm sạch
làm cho cái gì đó sạch sẽ không còn bụi bẩn hoặc vi khuẩn
You should cleanse your face daily
Bạn nên làm sạch khuôn mặt hàng ngày
thanh lọc
một khoảng thời gian chỉ ăn thực phẩm lành mạnh để loại bỏ chất độc khỏi cơ thể
She is on a juice cleanse
Cô ấy đang thực hiện chế độ ăn thanh lọc bằng nước ép
làm trong sạch
hành động làm cho cái gì đó trở nên tinh khiết hoặc sạch sẽ
This herb has a cleansing effect
Loại thảo mộc này có tác dụng làm trong sạch
vĩnh hằng
Trong cảnhkhoảng thời gian kéo dài vô tận
Love can last for an eternity
Tình yêu có thể kéo dài vĩnh hằng
biết tin
Trong cảnhđược chia sẻ thông tin về điều bí mật hoặc riêng tư
He was privy to the secret plan
Anh ấy được biết về kế hoạch bí mật
nhà vệ sinh ngoài trời
công trình nhỏ có bồn cầu thường ở bên ngoài
They used an old wooden privy
Họ đã dùng một nhà vệ sinh gỗ cũ kỹ