

Modern Family — Phần 2 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
491 từ
Cấp độ CEFR
thực tế
Trong cảnhchấp nhận mọi việc đúng như bản chất của nó
We need a realistic plan for the future
Chúng ta cần một kế hoạch thực tế cho tương lai
chân thực
giống như cuộc sống thực tế
The painting looks very realistic
Bức tranh trông rất chân thực
điệp viên nhí
Trong cảnhmột loạt phim hành động hài gia đình
I like watching Spy Kids
Tôi thích xem phim điệp viên nhí
quý bà
Trong cảnhcách gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ
The lady helped the old man
Quý bà đã giúp người đàn ông lớn tuổi
phụ nữ
cách gọi lịch sự dành cho phụ nữ
Who is that lady
Người phụ nữ đó là ai
gối
Trong cảnhvật dụng mềm để gối đầu khi ngủ
Put your head on the pillow
Hãy đặt đầu của bạn lên gối
bắt đầu
Trong cảnhphần đầu tiên của một sự việc
This is the beginning of the book
Đây là phần bắt đầu của cuốn sách
khởi đầu
điểm xuất phát của một sự việc
He was there from the beginning
Anh ấy đã ở đó ngay từ lúc khởi đầu
si rô
Trong cảnhmột loại chất lỏng đặc và ngọt làm từ đường hoặc trái cây
She poured maple syrup on her pancakes
Cô ấy đổ si rô phong lên bánh kếp của mình
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
khó khăn
vấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
túi
Trong cảnhmột vật dụng mềm dẻo dùng để đựng đồ
I put my books in my bag
Tôi cho sách vào túi của mình
bắt
tóm lấy một thứ gì đó
He bagged a big fish
Anh ấy đã bắt được một con cá lớn
đạt được
thành công trong việc giành lấy thứ gì đó
She bagged the top prize
Cô ấy đã đạt được giải thưởng cao nhất
sức khỏe
Trong cảnhtrạng thái tốt hoặc xấu của cơ thể
You should take care of your health
Bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình
thể trạng
tình trạng không bị ốm đau hay thương tích
She is in good health
Cô ấy có thể trạng tốt
sự khỏe mạnh
tình trạng của cơ thể hoặc tinh thần của một người
Eating well is important for health
Ăn uống tốt rất quan trọng cho sự khỏe mạnh
tử tế
Trong cảnhcó thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt
Trong cảnhcó vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
ngọt ngào
mang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
chó hư
Trong cảnhtừ dùng để chỉ một chú chó có hành vi không ngoan
The bad doggy chewed my shoe
Chú chó hư đã nhai chiếc giày của tôi
cún hư
Trong cảnhcách gọi trêu đùa một chú chó làm điều không tốt
You are such a bad doggy
Mày đúng là một chú cún hư đấy
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
sữa lắc
Trong cảnhđồ uống lạnh và ngọt làm từ sữa và kem
I ordered a vanilla milk shake
Tôi đã gọi một ly sữa lắc vị vani
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
thắng lợi
Trong cảnhmang lại kết quả tốt đẹp
They had a successful meeting
Họ đã có một cuộc họp thành công
thành công
đạt được mục tiêu mong muốn
She is a successful writer
Cô ấy là một nhà văn thành công
hiệu quả
đạt được kết quả như ý muốn
We found a successful way to solve it
Chúng tôi đã tìm ra cách hiệu quả để giải quyết nó
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
thoái thác
Trong cảnhmột lý do yếu ớt hoặc không trung thực để né tránh việc gì đó
Using homework as an excuse is a total cop out
Dùng bài tập về nhà làm lý do là một sự thoái thác hoàn toàn
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
đầy đủ
chứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
bất công
Trong cảnhkhông công bằng hoặc không đúng đắn
That rule is unfair
Quy định đó thật bất công
dối trá
Trong cảnhkhông nói sự thật
He is a deceitful person
Anh ta là một người dối trá
cho ăn
Trong cảnhcung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
nguồn cấp
dòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
rèn luyện
Trong cảnhdạy ai đó tuân thủ các quy tắc
Parents need to discipline their children
Cha mẹ cần rèn luyện con cái của họ
ngành học
một lĩnh vực nghiên cứu học thuật cụ thể
Biology is an important discipline
Sinh học là một ngành học quan trọng
kỷ luật
một hướng dẫn hoặc quy định cần tuân theo
The company has strict discipline
Công ty có kỷ luật nghiêm ngặt
tự chủ
khả năng kiểm soát hành vi của bản thân
He has great self discipline
Anh ấy có tính tự chủ rất cao
hành tây
Trong cảnhloại rau củ hình tròn có nhiều lớp
I cut an onion for dinner
Tôi cắt một củ hành tây cho bữa tối
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
mặc đồ
Trong cảnhcung cấp hoặc mặc quần áo cho ai đó
She helped clothe the poor children
Cô ấy đã giúp mặc quần áo cho những đứa trẻ nghèo
quần áo
những thứ được dùng để mặc lên người
The store sells warm clothes
Cửa hàng bán quần áo ấm
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
một chút
Trong cảnhmột lượng nhỏ hoặc mức độ nhỏ
Please wait a little bit
Vui lòng đợi một chút
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
đóng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó không còn mở
Please shut the door
Vui lòng đóng cửa lại
ngăn cản
loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm hoặc hoạt động
They shut him out of the discussion
Họ ngăn cản anh ấy tham gia cuộc thảo luận
im lặng
làm cho ai đó ngừng nói chuyện
He told the noisy boy to shut his mouth
Anh ấy bảo cậu bé ồn ào hãy im miệng lại
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
thùng rác
Trong cảnhvật chứa để đựng giấy vụn và rác nhỏ
Please put the paper in the wastebasket
Vui lòng bỏ giấy vào thùng rác
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
tham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
vui vẻ
Trong cảnhcảm thấy hạnh phúc và tận hưởng những gì bạn đang làm
We are having fun at the party
Chúng tôi đang vui vẻ tại bữa tiệc
truyền đạt
Trong cảnhđưa thông tin cho người khác
He communicates his ideas clearly
Anh ấy truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng
giao tiếp
trao đổi thông tin với ai đó
We communicate by email
Chúng tôi giao tiếp qua email
trao đổi
chia sẻ ý kiến hoặc thông tin với người khác
They communicate well with each other
Họ trao đổi rất tốt với nhau
tham vọng
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ để đạt được điều gì đó
She has an ambition to become a doctor
Cô ấy có tham vọng trở thành bác sĩ
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
thay vì
Trong cảnhdùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
thà
muốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
đang đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
mũi
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi
She has a small nose
Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ
khứu giác
bộ phận trên khuôn mặt giúp nhận biết mùi hương
The dog uses its nose to find food
Chú chó dùng khứu giác để tìm thức ăn
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
nhạt
Trong cảnhkhông có nhiều hương vị
This soup is quite bland
Món súp này khá nhạt
tẻ nhạt
không thú vị hoặc không đáng chú ý
His writing style is rather bland
Phong cách viết của anh ấy khá tẻ nhạt
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
việc bảo quản
Trong cảnhhành động trông nom một người hoặc vật gì đó
Taking care of the house is important
Việc bảo quản ngôi nhà là rất quan trọng
chăm sóc
cung cấp sự quan tâm mà ai đó cần
She is taking care of her baby
Cô ấy đang chăm sóc em bé của mình
thực phẩm
Trong cảnhcác loại đồ ăn và vật dụng mua tại cửa hàng
I went to the store to buy groceries
Tôi đã đi cửa hàng để mua thực phẩm
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
trực tuyến
Trong cảnhkết nối với mạng internet
I love shopping online
Tôi thích mua sắm trực tuyến
trực tuyến
đang kết nối và sẵn sàng hoạt động
My computer is now online
Máy tính của tôi hiện đang trực tuyến
hông
Trong cảnhphần cơ thể nằm ở hai bên giữa eo và đùi
She put her hands on her hips
Cô ấy đặt hai tay lên hông
thời thượng
hiện đại và hợp thời trang
That is a very hip club
Đó là một câu lạc bộ rất thời thượng
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
đáng tiếc
Trong cảnhđược dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
tầng trệt
Trong cảnhtầng của một tòa nhà nằm ngang với mặt đường
My apartment is on the ground floor
Căn hộ của tôi ở tầng trệt
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
Please listen to the music
Hãy lắng nghe bản nhạc
lắng nghe
tập trung nghe người khác nói
Listen to what your teacher says
Hãy lắng nghe những gì giáo viên của bạn nói
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
một ngày nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
một ngày
kéo dài chỉ trong một ngày duy nhất
The event lasted one day
Sự kiện đó kéo dài một ngày
một ngày nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
I hope to visit you one day
Tôi hy vọng sẽ ghé thăm bạn một ngày nào đó
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt
I eat an apple every day
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày
ăn uống
Trong cảnhtiêu thụ thức ăn bằng cách nhai và nuốt
We eat together at noon
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau
dùng bữa
hành động đưa thực phẩm vào cơ thể
It is time to eat
Đã đến lúc ăn rồi
động não
Trong cảnhđưa ra nhiều ý tưởng nhanh chóng
We need to brainstorm new ideas
Chúng ta cần động não để tìm ra những ý tưởng mới
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
They decided to settle their dispute
Họ quyết định giải quyết tranh chấp của mình
đậu
dừng di chuyển và ở lại một nơi
The bird settled on the branch
Con chim đậu trên cành cây
ổn định
bắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
They settled in a quiet village
Họ đã ổn định cuộc sống tại một ngôi làng yên tĩnh
thanh toán
đưa tiền để trả những gì còn nợ
Please settle your bill at the counter
Vui lòng thanh toán hóa đơn tại quầy
đặt
Trong cảnhđể cái gì đó nằm xuống một cách bằng phẳng
Please lay the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
quan hệ
có hành động giao hợp
They decided to lay
Họ quyết định quan hệ
hôn
chạm vào ai đó bằng môi để thể hiện tình cảm
He lay a kiss on her cheek
Anh ấy hôn lên má cô ấy
mở ra
gỡ bỏ lớp che phủ của thứ gì đó
They lay the plan before the board
Họ mở ra kế hoạch trước hội đồng
đi ngủ
Trong cảnhnằm lên giường để ngủ
I go to bed at ten o clock
Tôi đi ngủ lúc mười giờ
đói lả
Trong cảnhcảm thấy rất cần phải ăn vì quá đói
I am starving after working all day
Tôi đói lả sau khi làm việc cả ngày
nướng lửa
Trong cảnhđược làm chín trên vỉ kim loại bằng nhiệt trực tiếp
They grilled fish for dinner
Họ nướng cá cho bữa tối
nướng
được làm chín bằng nhiệt
I like grilled chicken
Tôi thích thịt gà nướng
nướng vỉ
được làm chín trên vỉ sắt bằng nhiệt trực tiếp
We grilled steak on the barbecue
Chúng tôi nướng bít tết trên vỉ nướng
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
ôi trời
Trong cảnhdùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sốc
My gosh that was loud
Ôi trời tiếng đó thật lớn
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt
You did a fantastic job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
phi thường
ở mức độ rất lớn
He has a fantastic amount of energy
Anh ấy có một nguồn năng lượng phi thường
tình thế tiến lưỡng nan
Trong cảnhmột lựa chọn khó khăn giữa hai phương án
She faced a difficult dilemma
Cô ấy đối mặt với một tình thế tiến lưỡng nan khó khăn