

Modern Family — Phần 3 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
547 từ
Cấp độ CEFR
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
năm vừa qua
Trong cảnhnăm ngay trước năm hiện tại
Life was very different last year
Cuộc sống đã rất khác vào năm vừa qua
năm ngoái
khoảng thời gian mười hai tháng trước năm hiện tại
We went to Japan last year
Chúng tôi đã đi Nhật Bản năm ngoái
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
phấn khích
Trong cảnhcảm thấy rất vui và nóng lòng
She is excited to see her friends
Cô ấy rất phấn khích khi gặp bạn bè
hào hứng
cảm thấy rất vui và nhiệt tình về điều gì đó
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích động
làm cho ai đó cảm thấy rất vui hoặc nóng lòng
The news excited the whole group
Tin tức làm cả nhóm phấn khích
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
vui nhộn
Trong cảnhcực kỳ hài hước hoặc gây ra tiếng cười
The movie was hilarious
Bộ phim đó rất vui nhộn
cuộc đua
Trong cảnhsự kiện mà mọi người cố gắng trở thành người nhanh nhất
She won the race
Cô ấy đã thắng cuộc đua
chủng tộc
một nhóm người lớn có cùng đặc điểm di truyền
People of every race live here
Mọi người thuộc mọi chủng tộc sống ở đây
chạy nhanh
di chuyển với tốc độ cao
He had to race to catch the bus
Anh ấy phải chạy nhanh để bắt xe buýt
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
truy tìm
Trong cảnhcố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
tranh cử
Trong cảnhcố gắng đạt được một vị trí hoặc quyền lực
She decided to run for mayor
Cô ấy quyết định tranh cử chức thị trưởng
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi đâu đó một cách nhanh chóng
They had to run for their lives
Họ phải chạy trốn để giữ mạng sống
đuổi theo
cố gắng bắt kịp thứ gì đó bằng cách chạy
The dog started to run for the ball
Con chó bắt đầu đuổi theo quả bóng
kéo dài
tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting will run for two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài trong hai giờ
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi một nơi nguy hiểm
He had to run for his life
Anh ấy phải chạy trốn để giữ mạng sống
tranh cử
cố gắng để được bầu vào một vị trí trong chính quyền
She decided to run for president
Cô ấy quyết định tranh cử tổng thống
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
tiếng ồn
Trong cảnhâm thanh nghe được
The noise in the street is loud
Tiếng ồn trên đường phố thật lớn
ti vi
Trong cảnhthiết bị để giải trí bằng cách xem hình ảnh
Turn on the television
Hãy bật ti vi lên
tivi
thiết bị điện tử dùng để xem các chương trình
I am watching television
Tôi đang xem tivi
máy thu hình
thiết bị dùng để tiếp nhận và hiển thị hình ảnh
We have a new television
Chúng tôi có một chiếc máy thu hình mới
truyền hình
hệ thống truyền và nhận hình ảnh cùng âm thanh
She works in television
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực truyền hình
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
la
Trong cảnhlớn tiếng gọi hoặc kêu lên
He yelled for help
Anh ấy la lên cầu cứu
hét
kêu lên thật to
Do not yell at me
Đừng hét vào mặt tôi
sặc sỡ
Trong cảnhđầy màu sắc và sống động trong văn hóa cộng đồng người đồng tính
The parade is very gay
Cuộc diễu hành rất sặc sỡ
đồng tính
Trong cảnhcảm thấy bị thu hút bởi người cùng giới tính
He is gay
Anh ấy là người đồng tính
vui vẻ
có tính chất hài hước làm cho mọi người cười
We had a gay time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc
sa lầy
Trong cảnhlàm cho bị kẹt hoặc bị chậm lại
Bureaucracy can bog down the project
Thủ tục hành chính có thể làm dự án bị sa lầy
loa
Trong cảnhcông cụ hỗ trợ phát ra âm thanh lớn hơn
You need a mic to be heard
Bạn cần một chiếc loa để được nghe thấy
mic
thiết bị ghi âm hoặc thu âm
Please speak into the mic
Vui lòng nói vào mic
micro
thiết bị chuyển đổi âm thanh thành tín hiệu điện
Turn on your micro for the meeting
Bật micro của bạn lên cho cuộc họp
thu âm
ghi lại âm thanh bằng thiết bị thu
We will mic the band tonight
Chúng tôi sẽ thu âm ban nhạc tối nay
nở hoa
Trong cảnhphần đầy màu sắc của cây cối
The rose begins to flower
Hoa hồng bắt đầu nở
phản bội
hành động chống lại người đã tin tưởng bạn
He will not flower his friends
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè của mình
hoa
một bộ phận của cây thường có màu sắc sặc sỡ
I bought a beautiful flower
Tôi đã mua một bông hoa đẹp
hoa
bộ phận đầy màu sắc của cây giúp tạo ra hạt giống
Each flower produces many seeds
Mỗi bông hoa tạo ra nhiều hạt giống
liên quan
Trong cảnhcó kết nối trực tiếp với vấn đề đang được thảo luận
This information is relevant to our project
Thông tin này liên quan đến dự án của chúng ta
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
khó ưa
Trong cảnhkhông dễ mến hoặc khó hòa đồng
He is an unlikable person
Anh ấy là một người khó ưa
sát nút
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay trước khi thời hạn kết thúc
She applied at the last minute
Cô ấy nộp đơn vào phút chót
cuối cùng
cái còn lại sau tất cả những thứ khác
This is my last minute chance
Đây là cơ hội cuối cùng của tôi
phút chót
thời điểm muộn nhất có thể trước khi sự kiện bắt đầu
We finished it at the last minute
Chúng tôi đã hoàn thành nó vào phút chót
sát giờ
xảy ra ngay trước khi hết thời hạn
They arrived at the last minute
Họ đến vào sát giờ
trễ
thực hiện ngay trước khi quá muộn
He changed his mind at the last minute
Anh ấy đổi ý vào phút chót
gấp
khoảng thời gian rất ngắn trước khi sự kiện xảy ra
They made a last minute request
Họ có một yêu cầu gấp
phút cuối
khoảng thời gian dài sáu mươi giây
Only one last minute remained
Chỉ còn lại đúng một phút cuối
khẩn cấp
làm việc gì đó ở thời điểm muộn nhất có thể
We received a last minute call
Chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp
sát thời điểm
thời điểm muộn nhất ngay trước sự kiện
The game ended at the last minute
Trận đấu kết thúc vào sát thời điểm đó
cận giờ
thời điểm muộn nhất có thể trước sự kiện
He appeared at the last minute
Anh ấy xuất hiện vào cận giờ
sát hạn
thời điểm muộn nhất để thực hiện việc gì đó
Do not wait until the last minute
Đừng đợi đến sát hạn mới làm
sát nút
khoảnh khắc muộn nhất có thể trước một sự kiện
She called at the last minute
Cô ấy gọi vào sát nút
phút chót
được thực hiện vào thời điểm cuối cùng có thể
He made a last minute decision
Anh ấy đã đưa ra quyết định vào phút chót
mọt sách
Trong cảnhrất quan tâm đến các môn học thuật hoặc kỹ thuật
He has a nerdy interest in computers
Anh ấy có sở thích mọt sách về máy tính
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
thứ nhì
Trong cảnhđứng sau vị trí đầu tiên
This is the second most popular song
Đây là bài hát phổ biến thứ nhì
khởi đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một công việc nào đó
I want to start with the main dish
Tôi muốn bắt đầu với món chính
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
Let us start with this lesson
Hãy bắt đầu với bài học này
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc không thoải mái
It was an embarrassing moment
Đó là một khoảnh khắc đáng xấu hổ
lúng túng
gây ra cảm giác ngượng ngùng cho người khác
His mistake was very embarrassing
Lỗi sai của anh ấy thật đáng xấu hổ
ngượng ngùng
cảm giác bối rối trước mặt người khác
I felt embarrassed at the party
Tôi cảm thấy ngượng ngùng tại bữa tiệc
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
chứa
Trong cảnhcó cái gì đó ở bên trong
This box contains toys
Chiếc hộp này chứa đồ chơi
kiềm chế
giữ cái gì đó trong một giới hạn nhất định
We must contain the fire
Chúng ta phải kiềm chế ngọn lửa
khách quan
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi cảm xúc cá nhân
Try to be objective in your report
Hãy cố gắng khách quan trong báo cáo của bạn
mục tiêu
điều bạn dự định đạt được
Our main objective is to win
Mục tiêu chính của chúng ta là chiến thắng
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
tiếng tích tắc
Trong cảnhâm thanh ngắn và sắc giống như đồng hồ
I heard the ticking of the clock
Tôi đã nghe thấy tiếng tích tắc của đồng hồ
kêu tích tắc
phát ra âm thanh đều đặn như đồng hồ
The clock is ticking on the wall
Chiếc đồng hồ đang kêu tích tắc trên tường
trực tuyến
Trong cảnhkết nối với mạng internet
I love shopping online
Tôi thích mua sắm trực tuyến
trực tuyến
đang kết nối và sẵn sàng hoạt động
My computer is now online
Máy tính của tôi hiện đang trực tuyến
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
mắng
Trong cảnhnói một cách giận dữ với ai đó vì họ làm sai
She had to scold the child
Cô ấy đã phải mắng đứa trẻ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
vận may
Trong cảnhthế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
may mắn
những điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
thính giác
khả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
người điều phối
Trong cảnhngười dẫn dắt một cuộc thảo luận hoặc tranh luận
The moderator guided the debate
Người điều phối đã dẫn dắt cuộc tranh luận
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất lớn
It is super duper cold today
Hôm nay trời lạnh cực kỳ
tuyệt vời
rất tốt hoặc ấn tượng
This cake is super duper
Chiếc bánh này rất tuyệt vời
xuất sắc
cực kỳ tốt hoặc ưu tú
We had a super duper time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian xuất sắc tại bữa tiệc
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
buổi chiều
Trong cảnhgiai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
buổi chiều
khoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
tức giận
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
lan truyền
Trong cảnhnhanh chóng phổ biến với nhiều người
The news went viral in the community
Tin tức lan truyền nhanh chóng trong cộng đồng
phổ biến
Trong cảnhlan tỏa rất nhanh trên mạng internet
This viral video has millions of views
Video phổ biến này có hàng triệu lượt xem
gây sốt
Trong cảnhtrở nên nổi tiếng nhanh chóng trên mạng xã hội
The post became viral overnight
Bài đăng đã gây sốt chỉ sau một đêm
do virus
liên quan đến hoặc gây ra bởi virus
The doctor treated the viral infection
Bác sĩ đã điều trị nhiễm trùng do virus
dâm dục
Trong cảnhbiểu hiện ham muốn tình dục mạnh mẽ
He gave her a lascivious look
Anh ta nhìn cô ấy một cách dâm dục
quốc gia
Trong cảnhmột vùng đất rộng lớn có chính phủ riêng
Which country are you from
Bạn đến từ quốc gia nào
vùng quê
khu vực đất đai rộng lớn với nhiều cây cối và đồng ruộng
They live in the country
Họ sống ở vùng quê
nhạc đồng quê
một phong cách âm nhạc có nguồn gốc dân gian và phương tây
She enjoys listening to country music
Cô ấy thích nghe nhạc đồng quê
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
giúp đỡ
hỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
chơi cùng
Trong cảnhtương tác với ai đó hoặc cái gì đó để giải trí
The children are playing with their toys
Những đứa trẻ đang chơi cùng đồ chơi của chúng
cân nhắc
xem xét một ý tưởng mà không đưa ra quyết định chắc chắn
I am playing with the idea of moving
Tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển nhà
nghịch
chạm hoặc di chuyển đồ vật để giải trí
Stop playing with your phone
Đừng nghịch điện thoại của bạn nữa
chơi cùng
thực hiện hoạt động vui vẻ với ai đó
I play with my friends
Tôi chơi cùng bạn bè của mình
vui đùa
tương tác một cách vui vẻ với người khác
They play with their children
Họ vui đùa cùng các con của mình
giải trí
làm điều gì đó vui vẻ với người khác
Let us play with the puppy
Hãy để chúng tôi chơi đùa cùng chú cún
nghịch
cầm nắm hoặc thao tác với đồ vật để giải trí
Do not play with the knife
Đừng nghịch con dao
hơi
Trong cảnhở một mức độ nhỏ
It is coldish today
Hôm nay trời hơi lạnh
ao ước
mong muốn điều gì đó không chắc chắn hoặc không có thật
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
tựa như
có những đặc điểm tương tự với thứ gì đó
She is bluish in color
Cô ấy có màu tựa như màu xanh lam
trân trọng
quan tâm nhiều đến một điều gì đó
I wish you well
Tôi trân trọng chúc bạn mọi điều tốt đẹp
chó con
Trong cảnhđộng vật bốn chân thường được nuôi làm thú cưng
The little girl has a cute doggy
Cô bé có một chú chó con dễ thương
kem
Trong cảnhmón tráng miệng đông lạnh ngọt làm từ sữa
I want to eat ice cream
Tôi muốn ăn kem
kem
món ăn lạnh ngọt ngào làm từ sữa hoặc kem đường và hương liệu
She bought some chocolate ice cream
Cô ấy đã mua một ít kem sô cô la
nếu không
Trong cảnhtrong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
khác
theo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
tiếng cười
Trong cảnhâm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
chúc mừng
Trong cảnhlời nói thể hiện sự vui mừng cho thành công của ai đó
Please accept my congratulations
Xin hãy nhận lời chúc mừng của tôi
trực thăng
Trong cảnhloại phương tiện bay với cánh quạt quay
The helicopter landed on the roof
Trực thăng đã hạ cánh trên mái nhà
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
ví dụ như
Trong cảnhdùng để giới thiệu một trường hợp cụ thể
I like fruits for example apples
Tôi thích trái cây ví dụ như táo
ví dụ
một sự vật giúp làm rõ điều gì đó
This is a good example
Đây là một ví dụ tốt
bối rối
Trong cảnhcảm thấy không biết phải làm gì hoặc đi đâu
I was all at sea when I started the new job
Tôi cảm thấy rất bối rối khi mới bắt đầu công việc mới
biển
vùng nước mặn lớn bao phủ hầu hết bề mặt trái đất
The ship is lost at sea
Con tàu bị lạc trên biển
trên tàu
đang ở trên một chiếc thuyền ngoài khơi
We have been at sea for ten days
Chúng tôi đã ở trên tàu được mười ngày
sự cố
Trong cảnhđiều gì đó xảy ra thường là việc không hay hoặc bất thường
There was a minor incident at school
Đã có một sự cố nhỏ ở trường học
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
quan điểm
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc nhận định cá nhân
In my opinion this is good
Theo quan điểm của tôi thì điều này tốt
ý kiến
niềm tin hoặc nhận định cá nhân về một vấn đề
What is your opinion on this
Ý kiến của bạn về việc này là gì
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
mặc quần áo
tự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn