

Modern Family — Phần 3 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
576 từ
Cấp độ CEFR
thảm họa
Trong cảnhngười đang ở trong tình trạng rất tồi tệ
His life is a total train wreck
Cuộc sống của anh ấy là một thảm họa hoàn toàn
gây khó chịu
Trong cảnhgây ra sự tức giận hoặc bực bội nhỏ
The loud noise really annoys me
Tiếng ồn lớn thực sự gây khó chịu cho tôi
làm phiền
khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu nhẹ
Stop annoying your sister
Đừng làm phiền chị gái của bạn nữa
phiền toái
gây ra sự tức giận hoặc bực bội nhỏ
That is an annoying sound
Đó là một âm thanh gây phiền toái
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
liên quan
Trong cảnhcó nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
mối lo ngại
điều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
điển hình
Trong cảnhđiều gì đó là chuẩn mực hoặc thường xuyên xảy ra
This is a typical sunny day
Đây là một ngày nắng điển hình
thông thường
xảy ra trong hầu hết các trường hợp
It is usual for him to be late
Việc anh ấy đến trễ là bình thường
bình thường
diễn ra một cách ổn định theo quy luật
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại như bình thường
thói quen
điều mà ai đó thường chọn hoặc làm
I will have the usual
Tôi vẫn dùng món như mọi khi
lái máy bay
Trong cảnhđiều khiển phương tiện bay khi đang ở trên không
He flies a plane for a living
Anh ấy lái máy bay để kiếm sống
ruồi
loại côn trùng nhỏ có hai cánh
There are many flies in the kitchen
Có rất nhiều ruồi trong bếp
trôi nhanh
thời gian trôi qua rất nhanh
Time flies when we have fun
Thời gian trôi nhanh khi chúng ta vui vẻ
bay
di chuyển trong không khí bằng cánh
The bird flies high in the sky
Con chim bay cao trên bầu trời
nịnh hót
Trong cảnhcố gắng lấy lòng người có quyền thế để đạt lợi ích cá nhân
He always tries to kiss up to the boss
Anh ta luôn cố gắng nịnh hót sếp
thớt
Trong cảnhtấm phẳng dùng để cắt thực phẩm
Please use a cutting board for the vegetables
Hãy dùng thớt để cắt rau củ
niềm tự hào
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn từ những thành tựu của chính bạn
She felt a sense of pride in her work
Cô ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình
quần đùi
Trong cảnhquần lót nữ rộng rãi
These bloomers are very comfortable
Những chiếc quần đùi này rất thoải mái
quần lót
một loại đồ lót của phụ nữ
She wears bloomers under her skirt
Cô ấy mặc quần lót bên dưới váy
áo khoác
Trong cảnhtrang phục mặc ở phần trên cơ thể
I wear a jacket in winter
Tôi mặc áo khoác vào mùa đông
áo vét
Trong cảnhloại áo khoác ngắn mặc ở phần trên cơ thể
He bought a new leather jacket
Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác da mới
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
thứ chín
Trong cảnhvị trí sau vị trí thứ tám
This is my ninth visit to the city
Đây là lần thứ chín tôi đến thành phố này
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
đẹp
Trong cảnhdễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
khả năng
Trong cảnhkhả năng một sự việc nào đó xảy ra hoặc được phát triển
This plan has potential for success
Kế hoạch này có khả năng thành công
tiềm năng
khả năng phát triển hoặc trở thành một cái gì đó tốt hơn
The student has great potential
Học sinh đó có tiềm năng lớn
ngay sau
Trong cảnhxảy ra ngay tiếp theo một sự việc khác
I left right after the movie
Tôi rời đi ngay sau khi bộ phim kết thúc
ngay liền sau
tại thời điểm diễn ra ngay sau khi có chuyện gì đó xảy ra
He called right after lunch
Anh ấy gọi ngay liền sau bữa trưa
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
giảm giá
Trong cảnhsự kiện các mặt hàng được bán với giá rẻ hơn
There is a big sale at the store
Có một đợt giảm giá lớn tại cửa hàng
bán hàng
hành động trao đổi hàng hóa lấy tiền
The sale of the house was quick
Việc bán ngôi nhà diễn ra nhanh chóng
đang bán
Trong cảnhđược cung cấp để khách hàng chọn mua
These items are for sale
Những món đồ này đang được bán
đang bán
Trong cảnhcó sẵn để người khác mua lại
Is this car for sale
Chiếc xe này có đang bán không
đang bán
thứ gì đó được cung cấp để mọi người mua
This house is for sale
Ngôi nhà này đang được rao bán
có vẻ
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
viết hoa
Trong cảnhviết một chữ cái dưới dạng lớn
Always capitalize the first letter of a sentence
Luôn viết hoa chữ cái đầu câu
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
cuộc gọi
Trong cảnhcuộc trò chuyện qua điện thoại
I received a phone call
Tôi đã nhận được một cuộc gọi
cuộc điện thoại
cuộc hội thoại bằng giọng nói qua điện thoại
He made a phone call
Anh ấy đã thực hiện một cuộc điện thoại
cuộc đàm thoại
cuộc nói chuyện giữa hai người qua điện thoại
The phone call lasted long
Cuộc đàm thoại kéo dài lâu
kẻ bám đuôi
Trong cảnhngười đi theo ai đó một cách bí mật và ám ảnh
The police arrested the stalker
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ bám đuôi
kẻ theo dõi
người bí mật quan sát hoặc đi theo người khác một cách không mong muốn
She reported the stalker to the police
Cô ấy đã báo cáo kẻ theo dõi với cảnh sát
hình dáng
Trong cảnhvẻ bề ngoài có thể nhìn thấy của vật gì đó
Clouds can take any form
Những đám mây có thể mang bất kỳ hình dáng nào
phong độ
trạng thái sẵn sàng để hoạt động tốt
She is in good form
Cô ấy đang có phong độ tốt
hình thành
tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó
They plan to form a new club
Họ dự định thành lập một câu lạc bộ mới
đơn
giấy có các khoảng trống để điền thông tin
Please fill out this form
Vui lòng điền vào đơn này
loại
một dạng hoặc kiểu của thứ gì đó
This is a new form of art
Đây là một loại hình nghệ thuật mới
lồi ra
Trong cảnhnhô lên hoặc phồng ra khỏi bề mặt
His eyes popped out in surprise
Mắt anh ấy lồi ra vì ngạc nhiên
xuất hiện
đột ngột đi ra hoặc lộ diện
A small sprout popped out of the soil
Một chồi cây nhỏ xuất hiện từ đất
sinh con
việc đưa một đứa trẻ chào đời
She popped out a healthy baby boy
Cô ấy vừa sinh một bé trai khỏe mạnh
ghé ra ngoài
đi đâu đó trong thời gian ngắn
I will pop out to the shop for a minute
Tôi sẽ ghé ra cửa hàng một lát
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
đề cập
Trong cảnhnhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
Please refer to the document
Vui lòng xem tài liệu
nhắc tới
nhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
He often refers to his teacher
Anh ấy thường nhắc tới giáo viên của mình
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
bứt rứt
Trong cảnhcảm giác thiếu tự nhiên hoặc lo lắng
I feel uncomfortable in crowds
Tôi cảm thấy bứt rứt ở nơi đông người
không thoải mái
cảm giác khó chịu về thể xác
This chair is uncomfortable
Chiếc ghế này không thoải mái
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
bào
Trong cảnhcắt thức ăn thành những mảnh nhỏ
Please grate the cheese
Vui lòng bào phô mai
vỉ sắt
khung kim loại có khe hở
The fire burned in the grate
Lửa cháy trong vỉ sắt
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
thứ hai
Trong cảnhở vị trí hoặc thứ tự tiếp theo
Firstly I cook then secondly I eat
Đầu tiên tôi nấu ăn sau đó thứ hai là tôi ăn
anh trai
Trong cảnhngười nam có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai tôi
anh em
những người nam có cùng cha mẹ
My brothers play football
Các anh em tôi chơi bóng đá
em trai
người nam nhỏ tuổi hơn có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em trai
các người nam có cùng cha mẹ
I have two brothers
Tôi có hai người anh em trai
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
diễn viên quần chúng
Trong cảnhngười xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện bạn thấy điều gì đó vui nhộn
He laughed at the joke
Anh ấy đã cười vì câu chuyện đùa
cười
phát ra tiếng bằng giọng nói vì bạn thấy điều đó buồn cười
She laughed during the movie
Cô ấy đã cười trong khi xem phim
môi trường
Trong cảnhcác điều kiện xung quanh bạn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
quyên góp
Trong cảnhtrao tặng cái gì đó miễn phí để giúp đỡ người khác
Please donate your old clothes
Hãy quyên góp quần áo cũ của bạn
tặng
trao tiền hoặc hàng hóa cho tổ chức mà không mong nhận lại
They donate money to charity
Họ tặng tiền cho tổ chức từ thiện
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
một chút
Trong cảnhmột lượng nhỏ
Could you move it a tad
Bạn có thể di chuyển nó một chút không
giúp đỡ
Trong cảnhhành động hỗ trợ ai đó
I am helping my friend
Tôi đang giúp đỡ bạn mình
hỗ trợ
cung cấp sự trợ giúp hoặc ủng hộ
She is helping with the project
Cô ấy đang hỗ trợ dự án
phần ăn
một lượng thức ăn phục vụ cho một người
I had a large helping of rice
Tôi đã ăn một phần cơm lớn
giúp đỡ
hành động hỗ trợ hoặc làm việc cho ai đó
She is helping her friend
Cô ấy đang giúp đỡ bạn mình
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
xen vào
Trong cảnhcan thiệp hoặc đứng giữa hai người hoặc vật
Do not get between them
Đừng xen vào giữa họ
một lần
Trong cảnhsự kiện chỉ xảy ra một lần duy nhất
This is a one time event
Đây là sự kiện chỉ diễn ra một lần
từng
đã từng tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ
He was a one time friend of mine
Anh ấy từng là một người bạn của tôi
một lần
chỉ xảy ra duy nhất một lần
It was a one time offer
Đó là lời đề nghị chỉ có một lần
một lần
xảy ra hoặc được sử dụng chỉ một lần duy nhất
This is a one-time offer
Đây là ưu đãi chỉ dành cho một lần duy nhất
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
sự nịnh hót
Trong cảnhnhững lời tốt đẹp nói ra để làm hài lòng người khác
He tried to win her over with flattery
Anh ấy cố gắng lấy lòng cô ấy bằng sự nịnh hót
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
đặc sản
Trong cảnhmột loại sản phẩm hoặc món ăn đặc trưng của một nơi
This restaurant is famous for its local specialty
Nhà hàng này nổi tiếng với đặc sản địa phương
chuyên môn
lĩnh vực hoặc kỹ năng mà một người hiểu biết rất rõ
This is my area of specialty
Đây là lĩnh vực chuyên môn của tôi
sở trường
việc mà bạn rất giỏi thực hiện
Cooking is her specialty
Nấu ăn là sở trường của cô ấy
cưng
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Come here sweetie
Lại đây cưng à
ngập ngừng
Trong cảnhquá lo lắng hoặc xấu hổ nên không thể nói rõ ràng
He felt tongue tied during the interview
Anh ấy cảm thấy ngập ngừng trong suốt buổi phỏng vấn
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
sự phô trương
Trong cảnhthái độ cố tỏ ra mình quan trọng hơn thực tế
His pretentiousness annoyed everyone
Sự phô trương của anh ấy làm mọi người khó chịu
góc
Trong cảnhkhoảng cách giữa hai đường thẳng gặp nhau
The angle is ninety degrees
Góc này là chín mươi độ
góc độ
Trong cảnhmột cách suy nghĩ hoặc trình bày vấn đề
We should look at this from another angle
Chúng ta nên nhìn vấn đề này từ một góc độ khác
nghiêng
đặt một vật gì đó theo hướng xiên
Angle the camera to get a better shot
Nghiêng camera để có bức ảnh đẹp hơn
tìm cách
cố gắng đạt được điều gì đó một cách khéo léo
He is angling for a promotion
Anh ấy đang tìm cách để được thăng chức
nhắm vào
Trong cảnhhướng vũ khí về phía mục tiêu
He started to shoot at the target
Anh ấy bắt đầu nhắm vào mục tiêu
bắn vào
nổ súng về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers shoot at the enemy
Những người lính bắn vào kẻ thù
vùng đất ngập nước
Trong cảnhkhu vực đất được bao phủ bởi nước
Many birds live in the wetland
Nhiều loài chim sống ở vùng đất ngập nước
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
kiến trúc sư
Trong cảnhngười thiết kế các tòa nhà
The architect designed a new house
Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà mới
kiến trúc sư
người chịu trách nhiệm về bản vẽ kỹ thuật của công trình
She works as an architect
Cô ấy làm công việc kiến trúc sư
kiến trúc sư
chuyên gia sáng tạo ra các cấu trúc xây dựng
The architect plans the city project
Kiến trúc sư lên kế hoạch cho dự án thành phố
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
nhảy múa
Trong cảnhnhảy theo cách sôi động
We started to boggie to the music
Chúng tôi bắt đầu nhảy múa theo điệu nhạc
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình