

Modern Family — Phần 4 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
496 từ
Cấp độ CEFR
hơi
Trong cảnhmột chút ít
It is kinda cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
vui vẻ
Trong cảnhlàm một việc mà bạn thích
I have fun playing games
Tôi thấy vui khi chơi trò chơi
vui đùa
Trong cảnhcảm thấy hạnh phúc và thích thú với những gì bạn đang làm
The kids are having fun in the park
Những đứa trẻ đang vui đùa trong công viên
tận hưởng
trải nghiệm niềm vui và sự thích thú
Have fun at the party
Hãy tận hưởng bữa tiệc nhé
quyến rũ
Trong cảnhthu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
suối
Trong cảnhnơi nước chảy tự nhiên từ lòng đất
The forest has many clear springs
Khu rừng có nhiều dòng suối trong xanh
mùa xuân
mùa sau mùa đông khi cây cối bắt đầu phát triển
Everything looks beautiful in springs
Mọi thứ trông thật đẹp vào mùa xuân
thông minh
Trong cảnhnhanh nhẹn hoặc học nhanh
She is a bright student
Cô ấy là một học sinh thông minh
sáng
tỏa ra nhiều ánh sáng
The sun is very bright today
Mặt trời hôm nay rất sáng
tươi sáng
đầy hy vọng và khả năng tốt
They have a bright future
Họ có một tương lai tươi sáng
ngốc nghếch
không thể hiện sự khôn ngoan
That was not a bright idea
Đó không phải là một ý tưởng hay
nhà thiết kế
Trong cảnhngười tạo ra các bản vẽ hoặc kế hoạch cho mọi thứ
She is a graphic designer
Cô ấy là một nhà thiết kế đồ họa
hàng hiệu
được làm hoặc thiết kế bởi một nhà thiết kế nổi tiếng
He wears designer clothes
Anh ấy mặc quần áo hàng hiệu
ánh sao
Trong cảnhánh sáng phát ra từ các vì sao
The starlight was very bright tonight
Ánh sao đêm nay rất sáng
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc cuộc sống của một sinh vật
Death is a part of life
Cái chết là một phần của cuộc sống
tỉ mỉ
Trong cảnhrất chi tiết và phức tạp
The dress has an elaborate design
Chiếc váy có thiết kế rất tỉ mỉ
giải thích
cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó
Please elaborate on your plan
Vui lòng giải thích chi tiết hơn về kế hoạch của bạn
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
kém
Trong cảnhchất lượng thấp hoặc không tốt
This is a bad product
Đây là một sản phẩm kém chất lượng
tệ
theo cách xấu hoặc nghiêm trọng
He performed bad in the test
Anh ấy làm bài kiểm tra rất tệ
xấu xa
sai trái về mặt đạo đức hoặc ác độc
He is a bad person
Anh ấy là một người xấu
hối lỗi
cảm thấy hối hận hoặc day dứt
I feel bad about what I said
Tôi cảm thấy hối lỗi về những gì mình đã nói
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
mô tả
Trong cảnhnói về đặc điểm của một sự vật hoặc sự việc
Can you describe your house
Bạn có thể mô tả ngôi nhà của bạn không
miêu tả
dùng lời nói để làm rõ hình dáng hoặc tính chất
She described the accident to the police
Cô ấy miêu tả vụ tai nạn cho cảnh sát
kể lại
tường thuật về một người hoặc vật nào đó
He described his teacher as a kind person
Anh ấy kể lại giáo viên của mình là một người tốt bụng
diễn tả
trình bày chi tiết về một sự vật sự việc
Please describe how it happened
Vui lòng diễn tả chuyện đó đã xảy ra như thế nào
đóng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó không còn mở
Please shut the door
Vui lòng đóng cửa lại
ngăn cản
loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm hoặc hoạt động
They shut him out of the discussion
Họ ngăn cản anh ấy tham gia cuộc thảo luận
im lặng
làm cho ai đó ngừng nói chuyện
He told the noisy boy to shut his mouth
Anh ấy bảo cậu bé ồn ào hãy im miệng lại
bỏ rơi
Trong cảnhrời bỏ hoặc bỏ lại một người hay sự vật phía sau
He decided to ditch his friends
Anh ấy quyết định bỏ rơi bạn bè của mình
cái mương
một cái rãnh dài và hẹp đào dưới đất
The car fell into a deep ditch
Chiếc xe hơi rơi xuống một cái mương sâu
vứt bỏ
loại bỏ một thứ gì đó không cần thiết
I need to ditch these old clothes
Tôi cần vứt bỏ những bộ quần áo cũ này
tiếng tích tắc
Trong cảnhâm thanh ngắn và sắc giống như đồng hồ
I heard the ticking of the clock
Tôi đã nghe thấy tiếng tích tắc của đồng hồ
kêu tích tắc
phát ra âm thanh đều đặn như đồng hồ
The clock is ticking on the wall
Chiếc đồng hồ đang kêu tích tắc trên tường
vừa phải
Trong cảnhở mức độ trung bình
He is moderately successful
Anh ấy thành công ở mức độ vừa phải
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
người to lớn
một người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
quần
Trong cảnhtrang phục mặc ở phần chân
These pants are too big
Chiếc quần này quá rộng
thở hổn hển
thở gấp và tốn sức
The dog is panting after running
Con chó đang thở hổn hển sau khi chạy
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
vươn ra
Trong cảnhduỗi cánh tay hoặc bàn tay ra xa
He reached for the book on the shelf
Anh ấy vươn tay lấy cuốn sách trên kệ
chạm đến
có tác động đến cảm xúc của ai đó
Her song reached my heart
Bài hát của cô ấy chạm đến trái tim tôi
đạt đến
đi đến hoặc tới một địa điểm nào đó
We reached the top of the mountain
Chúng tôi đã đạt đến đỉnh núi
liên lạc
kết nối với ai đó thông qua phương tiện truyền thông
I tried to reach him by phone
Tôi đã cố liên lạc với anh ấy qua điện thoại
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
quý ông
Trong cảnhmột cách gọi lịch sự dành cho nam giới
The gentleman held the door open
Quý ông đó đã giữ cửa mở
người có địa vị
một người đàn ông lịch thiệp thuộc tầng lớp xã hội cao
He is a real gentleman from a wealthy family
Anh ấy là một người đàn ông có địa vị từ một gia đình giàu có
người lịch thiệp
một từ trang trọng để chỉ một người đàn ông cư xử lịch sự
The gentleman greeted us warmly
Người đàn ông lịch thiệp đó chào chúng tôi rất nồng hậu
quý ngài
một từ lịch sự để chỉ một người đàn ông
The gentleman would like to order now
Quý ngài muốn gọi món ngay bây giờ
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa tối
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
món tráng miệng anh đào đốt rượu
Trong cảnhmón ngọt làm từ anh đào và rượu được đốt cháy
She served cherries jubilee for dessert
Cô ấy phục vụ món anh đào đốt rượu làm món tráng miệng
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
lời đáp trả
Trong cảnhcâu trả lời nhanh cho một nhận xét
She had a clever comeback to his joke
Cô ấy có một câu đáp trả thông minh cho lời đùa của anh ta
sự trở lại
việc quay trở lại vị trí hoặc sự nổi tiếng trước đây
The actor is making a big comeback
Nam diễn viên đang có một sự trở lại mạnh mẽ
bẫy
Trong cảnhbắt hoặc giữ chặt ai đó để họ không thể chạy thoát
The police tried to trap the thief
Cảnh sát đã cố gắng bắt giữ tên trộm
cạm bẫy
tình huống nguy hiểm hoặc khó chịu lừa người khác vào việc họ không muốn làm
He fell into a trap
Anh ấy đã rơi vào một cạm bẫy
cái bẫy
thiết bị dùng để bắt động vật hoặc con người
The hunter set a trap in the woods
Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong rừng
cái miệng
bộ phận trên khuôn mặt dùng để nói và ăn
Shut your trap
Hãy ngậm miệng lại
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
phun
Trong cảnhđẩy mạnh chất lỏng hoặc thức ăn ra ngoài
The child began to spit the food out
Đứa trẻ bắt đầu phun thức ăn ra ngoài
cãi vã
có một cuộc tranh luận hoặc bất đồng nhỏ
They had a small spit over the bill
Họ đã có một cuộc cãi vã nhỏ về hóa đơn
xiên
nướng thịt trên một thanh kim loại dài trên lửa
The chef put the chicken on a spit
Đầu bếp đặt con gà lên xiên nướng
nhổ
dùng lực đẩy thứ gì đó ra khỏi miệng
He stopped to spit on the ground
Anh ấy dừng lại để nhổ xuống đất
đưa
gửi hoặc trao cho ai đó một thứ gì đó
She spit the information out quickly
Cô ấy đưa thông tin ra nhanh chóng
nước bọt
chất lỏng được sản xuất trong miệng
The cat had spit on its paws
Con mèo đã có nước bọt trên chân của nó
kẹo cao su
Trong cảnhloại kẹo mềm bạn nhai nhưng không nuốt
I like fruit gum
Tôi thích kẹo cao su vị trái cây
bã kẹo
chất mềm bạn nhai nhưng không nuốt
Do not spit your gum on the floor
Đừng nhổ bã kẹo xuống sàn nhà
nướu
phần thịt màu hồng trong miệng giữ cho răng cố định
My gum is bleeding
Nướu của tôi đang bị chảy máu
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
cố tình
Trong cảnhtheo dự tính và không phải tình cờ
She left it there on purpose
Cô ấy để nó ở đó một cách cố tình
cố ý
hành động được làm có chủ đích không phải do tai nạn
He broke the vase on purpose
Anh ấy làm vỡ chiếc bình một cách cố ý
mục đích
lý do mà một việc gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to plan
Mục đích của cuộc họp này là để lập kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
My purpose is to finish my studies
Ý định của tôi là hoàn thành việc học
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
người cũ
Trong cảnhngười đàn ông từng kết hôn và hiện đã ly hôn
She still talks to her ex husband
Cô ấy vẫn nói chuyện với chồng cũ của mình
chồng cũ
người đàn ông từng là chồng và đã ly hôn
My ex husband lives in Hanoi
Chồng cũ của tôi sống ở Hà Nội
đêm giao thừa
Trong cảnhđêm ngày 31 tháng 12
We will have a party on New Years Eve
Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc vào đêm giao thừa
ngày cuối năm
Trong cảnhngày cuối cùng của một năm
I am busy on New Years Eve
Tôi rất bận vào ngày cuối năm
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
tham gia
Trong cảnhđóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
phần nào
Trong cảnhcách nói thân mật của cụm từ kind of
I am sorta tired
Tôi cảm thấy phần nào mệt mỏi
ở yên
Trong cảnhkhông di chuyển khỏi nơi bạn đang ở
Please stay put until I return
Vui lòng ở yên cho đến khi tôi quay lại
giữ nguyên vị trí
không thay đổi vị trí hiện tại của mình
You should stay put during the storm
Bạn nên giữ nguyên vị trí trong suốt cơn bão
gôn
Trong cảnhmôn thể thao đánh bóng vào các lỗ trên sân cỏ
I play golf with my friends
Tôi chơi gôn cùng bạn bè
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc mọi thứ đều ổn
Everything is alright
Mọi thứ đều ổn
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
kích động
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy hăng hái hoặc tức giận
His rude comments really get me going
Những bình luận thô lỗ của anh ấy thực sự làm tôi tức giận
tiếp năng lượng
làm cho ai đó cảm thấy tràn đầy năng lượng
Coffee helps get me going
Cà phê giúp tôi tràn đầy năng lượng
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
ôi trời
Trong cảnhdùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sốc
My gosh that was loud
Ôi trời tiếng đó thật lớn
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
hãng xe
Trong cảnhmột công ty sản xuất ô tô nổi tiếng
I like Rolls cars
Tôi thích những chiếc xe hãng Rolls
xe hơi sang trọng
một thương hiệu xe hơi cao cấp
He drives a Rolls
Anh ấy lái một chiếc xe Rolls
đón nhận
Trong cảnhchấp nhận một điều gì đó một cách sẵn lòng
She embraced the new opportunity
Cô ấy đón nhận cơ hội mới
nắm bắt
chủ động tiếp nhận một ý tưởng hoặc thay đổi
We embrace the new technology
Chúng tôi nắm bắt công nghệ mới
ôm
giữ ai đó thật chặt trong vòng tay của bạn
He embraced his daughter
Anh ấy ôm con gái mình
ôm ấp
vòng tay ôm lấy một người
The friends embraced at the airport
Những người bạn ôm ấp nhau tại sân bay
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
xen vào
Trong cảnhthô lỗ tham gia vào một nơi hoặc tình huống mà không có sự cho phép
Please do not barge in while we are talking
Xin đừng xen vào khi chúng tôi đang nói chuyện
xông vào
bước vào một nơi mà không xin phép hoặc không báo trước
Do not barge in my office
Đừng xông vào văn phòng của tôi
vô lễ
đột ngột bước vào một nơi mà không được cho phép
He barged in without knocking
Anh ta vô lễ bước vào mà không gõ cửa
đường đột
bước vào một nơi một cách thô lỗ mà không được mời
She barged in during our meeting
Cô ấy đường đột bước vào cuộc họp của chúng tôi
xâm nhập
đột ngột đi vào nơi nào đó mà không được phép
Do not barge in while I am working
Đừng xâm nhập khi tôi đang làm việc
thông minh
Trong cảnhnhanh nhạy trong việc học hỏi hoặc hiểu biết
She is a clever student
Cô ấy là một học sinh thông minh
khéo léo
nhanh nhạy trong việc hiểu hoặc nghĩ ra những điều mới
That is a clever idea
Đó là một ý tưởng khéo léo
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
làm xấu hổ
khiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
thằn lằn
Trong cảnhmột loại bò sát có bốn chân và một cái đuôi dài
I saw a lizard on the wall
Tôi thấy một con thằn lằn trên tường