

Modern Family — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
582 từ
Cấp độ CEFR
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
một ít
Trong cảnhmột lượng hoặc mức độ nhỏ
I need a little bit of water
Tôi cần một ít nước
một chút
ở mức độ nhỏ
I am a little bit tired
Tôi thấy mệt một chút
phong bì
Trong cảnhvỏ giấy hình phẳng để đựng thư
I put the letter in an envelope
Tôi bỏ lá thư vào trong phong bì
cằm
Trong cảnhphần dưới khuôn mặt nằm dưới miệng của bạn
He has a strong chin
Anh ấy có chiếc cằm khỏe khoắn
lên xà
đu xà bằng cằm
He tried to chin the bar five times
Anh ấy cố gắng hít xà năm lần
hãy
Trong cảnhdùng để đưa ra một lời gợi ý hoặc đề nghị
Let us go for a walk
Hãy cùng đi dạo nào
cho phép
đồng ý để ai đó thực hiện một hành động
Please let us go home
Làm ơn hãy cho phép chúng tôi về nhà
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
trông nom
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
xử lý
giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
không sao
Trong cảnhnói với ai đó rằng hãy quên điều vừa nói
Never mind what I said
Không sao đâu hãy quên điều tôi vừa nói đi
bỏ qua
không chú ý đến điều gì đó
Never mind the noise outside
Hãy bỏ qua tiếng ồn bên ngoài
huống chi
dùng để nhấn mạnh điều gì đó khó xảy ra hơn
I cannot run a mile never mind a marathon
Tôi còn chẳng chạy nổi một dặm huống chi là chạy marathon
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hấp dẫn
Trong cảnhdễ nhìn hoặc đáng mong muốn
She has an attractive smile
Cô ấy có một nụ cười hấp dẫn
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
câu hỏi
Trong cảnhmột cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
trả lời
phản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
ngăn chặn
Trong cảnhlàm cho điều gì đó không xảy ra
Regular exercise helps prevent heart disease
Tập thể dục thường xuyên giúp ngăn chặn bệnh tim
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
buồn
Trong cảnhcảm thấy đau khổ hoặc không hạnh phúc
I feel sad today
Hôm nay tôi cảm thấy buồn
hành động
Trong cảnhviệc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
tiết mục
màn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
tiếp tục
Trong cảnhtiếp tục làm một việc gì đó
Please go on with your work
Vui lòng tiếp tục công việc của bạn
duy trì
giữ vững việc thực hiện một việc gì đó
You should go on with your studies
Bạn nên duy trì việc học của mình
diễn ra
đang xảy ra trong một tình huống cụ thể
What is going on with this project
Điều gì đang diễn ra với dự án này
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
biến mất
Trong cảnhkhông còn được nhìn thấy hoặc tìm thấy nữa
The sun will disappear behind the clouds
Mặt trời sẽ biến mất sau những đám mây
lũ lụt
Trong cảnhlượng nước lớn bao phủ vùng đất khô hạn
The town was destroyed by a flood
Thị trấn đã bị phá hủy bởi một trận lũ lụt
ngập
làm nước tràn lan trên khu vực vốn khô ráo
Heavy rain can flood the streets
Mưa lớn có thể làm ngập các con phố
tràn đến
đến một nơi nào đó với số lượng rất lớn
People flooded into the stadium
Mọi người tràn đến sân vận động
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
mời bạn
Trong cảnhdùng khi đưa một thứ gì đó cho ai đó
Here you go enjoy your meal
Mời bạn thưởng thức bữa ăn
của bạn đây
dùng khi đưa một vật gì đó cho người khác
Here you go your coffee
Của bạn đây cà phê của bạn
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
bất kể
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi bất cứ điều gì
I will go there no matter what happens
Tôi sẽ đi đến đó bất kể điều gì xảy ra
dù thế nào đi nữa
trong mọi tình huống
I will finish this task no matter what
Tôi sẽ hoàn thành công việc này dù thế nào đi nữa
cho đến khi
Trong cảnhkhoảng thời gian ngay trước khi một sự kiện khác xảy ra
I lived there up until last year
Tôi đã sống ở đó cho đến năm ngoái
cho đến
khoảng thời gian kết thúc tại một thời điểm xác định
Everything was calm up until now
Mọi thứ vẫn bình yên cho đến bây giờ
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
ngựa vằn
Trong cảnhloài động vật có sọc đen trắng giống như ngựa
I saw a zebra at the zoo
Tôi đã thấy một con ngựa vằn ở sở thú
muối
Trong cảnhmột loại khoáng chất dùng để nêm nếm thức ăn
Pass me the salt please
Hãy chuyển cho tôi muối với
ướp muối
thêm muối vào thức ăn để tăng hương vị
Please salt the meat
Vui lòng ướp muối thịt
thời thượng
Trong cảnhrất hợp thời trang hoặc hấp dẫn
That is a groovy shirt
Đó là một chiếc áo rất thời thượng
dù gì đi nữa
Trong cảnhdùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
chẳng sao
được dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
sôi
Trong cảnhlàm chất lỏng nóng đến mức nổi bong bóng
Water boils at one hundred degrees
Nước sôi ở một trăm độ
nổi giận
trở nên rất tức giận
She was boiling with anger
Cô ấy đang nổi cơn thịnh nộ
luộc
làm chín thức ăn trong nước nóng
Please boil the eggs
Làm ơn hãy luộc trứng
mụn nhọt
vết sưng đỏ đau nhức trên da
He has a boil on his neck
Anh ấy có một cái mụn nhọt trên cổ
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
giặt khô
Trong cảnhquần áo đã được làm sạch bằng hóa chất thay vì nước
I took my suit to the dry cleaning
Tôi đã mang bộ vest của mình đi giặt khô
giặt khô
phương pháp làm sạch quần áo bằng hóa chất
Dry cleaning is not suitable for this fabric
Phương pháp giặt khô không phù hợp với loại vải này
giặt khô
phương pháp làm sạch quần áo bằng hóa chất thay vì nước
I sent my suit to the dry cleaning
Tôi đã mang bộ vest của mình đi giặt khô
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
cắn
Trong cảnhdùng răng cắt hoặc kẹp vào vật gì đó
The dog might bite you
Con chó có thể cắn bạn
vết cắn
Trong cảnhvết thương do răng của động vật gây ra
He has a snake bite
Anh ấy có một vết cắn của rắn
miếng
một lượng thức ăn nhỏ để ăn
Take a bite of this cake
Hãy thử một miếng bánh này
đoạn trích
một phần ngắn của bài phát biểu hoặc buổi biểu diễn
They played a news bite
Họ đã phát một đoạn trích tin tức
cuộc biểu tình
Trong cảnhsự phàn nàn hoặc không đồng ý mạnh mẽ
The protest lasted for two hours
Cuộc biểu tình kéo dài hai giờ
phản đối
nói hoặc thể hiện rằng bạn không đồng ý với điều gì đó
They protest against the new law
Họ phản đối luật mới
giảm bớt
Trong cảnhtrở nên bớt mạnh mẽ hoặc gay gắt hơn
The rain began to ease off
Cơn mưa bắt đầu giảm bớt
nạn nhân
Trong cảnhngười đau khổ hoặc hy sinh vì một lý tưởng
She was a martyr to the cause of freedom
Cô ấy là nạn nhân vì sự nghiệp tự do
liệt sĩ
người hy sinh vì niềm tin của mình
He is considered a martyr for his faith
Anh ấy được coi là một liệt sĩ vì đức tin của mình
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a fabulous time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc
đẹp tuyệt
cực kỳ tốt hoặc đẹp đẽ
She looks fabulous in that dress
Cô ấy trông thật tuyệt vời trong chiếc váy đó
sân khấu
Trong cảnhđầy cảm xúc hoặc sự phấn khích
The actor gave a dramatic performance
Nam diễn viên đã có một màn trình diễn đầy cảm xúc
kịch tính
bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ một cách thiếu tự nhiên
She made a dramatic gesture
Cô ấy làm một cử chỉ đầy kịch tính
ấn tượng
rất đẹp hoặc nổi bật gây cảm xúc mạnh
We saw a dramatic view of the mountains
Chúng tôi thấy cảnh quan ấn tượng của những ngọn núi
đáng kể
rất lớn hoặc dễ nhận thấy
There has been a dramatic change in his behavior
Đã có một sự thay đổi đáng kể trong hành vi của anh ấy
kịch tính
đầy cảm xúc hoặc sự căng thẳng mạnh mẽ
The movie had a dramatic ending
Bộ phim có một cái kết kịch tính
xe cứu thương
Trong cảnhphương tiện đưa người bệnh đến bệnh viện
The ambulance took him to the hospital
Xe cứu thương đã đưa anh ấy đến bệnh viện
xe cứu thương hài hước
Trong cảnhcách nói đùa của từ xe cứu thương
That is just a wah mbulance
Đó chỉ là một chiếc xe cứu thương kiểu đùa
xe cứu thương giả
Trong cảnhtừ lóng chỉ sự than vãn không cần thiết
You need a wah mbulance for your whining
Bạn cần một chiếc xe cứu thương cho sự than vãn của mình
xử lý
Trong cảnhtìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
giải
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
tháo gỡ
tìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận sự thật của một vấn đề
Just face it and tell the truth
Hãy thừa nhận và nói ra sự thật
đối mặt
chấp nhận một sự thật khó khăn
You have to face it
Bạn phải đối mặt với nó
chấp nhận
nhìn nhận thực tế một tình huống khó khăn
It is time to face it
Đã đến lúc phải chấp nhận thực tế
yêu dấu
Trong cảnhđược yêu thương hoặc trân trọng sâu sắc
She is my beloved daughter
Cô ấy là đứa con gái yêu dấu của tôi
người yêu
một người được yêu thương
He returned to his beloved
Anh ấy đã trở về với người yêu của mình
người nghiện rượu
Trong cảnhngười không thể ngừng uống rượu
He is a recovering alcoholic
Anh ấy là một người đang cai nghiện rượu
có cồn
đồ uống chứa chất cồn
This is an alcoholic beverage
Đây là một loại đồ uống có cồn
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
hạnh phúc
Trong cảnhtrạng thái cảm thấy vui vẻ
Money cannot buy happiness
Tiền không thể mua được hạnh phúc
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
ngày đầu tiên
Trong cảnhngày đầu tiên của một sự kiện
Today is day one of the project
Hôm nay là ngày đầu tiên của dự án
khởi đầu
thời điểm bắt đầu của một giai đoạn hoặc hoạt động
I have been here since day one
Tôi đã ở đây từ lúc khởi đầu
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
tức giận
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
cây cầu
Trong cảnhcấu trúc xây dựng bắc qua sông đường đi
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ qua cây cầu
cầu bài
một trò chơi bài dành cho bốn người chơi
They play bridge every Sunday
Họ chơi cầu bài mỗi chủ nhật
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
người mẫu
Trong cảnhngười mặc quần áo để chụp ảnh hoặc trình diễn
The model walked down the runway
Người mẫu bước đi trên sàn diễn
mô hình
Trong cảnhphiên bản đơn giản hóa của một hệ thống hoặc quy trình
They built a model of the solar system
Họ đã xây dựng một mô hình hệ mặt trời
kiểu mẫu
phiên bản cụ thể của một sản phẩm
Which car model do you drive
Bạn lái mẫu xe nào
hình mẫu
ví dụ tốt để noi theo
She is a role model for her sister
Cô ấy là hình mẫu cho em gái mình
hơi
Trong cảnhmột chút ít
It is kinda cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
đỗ xe
Trong cảnhđể phương tiện tại một nơi trong một khoảng thời gian
You cannot park here
Bạn không được đỗ xe ở đây
công viên
khu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us go to the park
Chúng ta hãy đi đến công viên
ngồi
ngồi hoặc ở lại một nơi trong một khoảng thời gian
I parked myself on the sofa
Tôi ngồi xuống ghế sofa
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
vượt qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một người hoặc sự vật
He watched the car pass him
Anh ấy nhìn chiếc xe vượt qua mình
từ chối
nói không với một lời đề nghị hoặc yêu cầu
I will pass on the invitation
Tôi sẽ từ chối lời mời đó
giấy phép
tài liệu chính thức cho phép bạn đi vào một nơi
She showed her pass at the gate
Cô ấy xuất trình giấy phép tại cổng
đậu
đạt kết quả tốt trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi
She studied hard to pass the exam
Cô ấy học chăm chỉ để đậu kỳ thi
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
hành vi
Trong cảnhcách một người cư xử
His behavior is very polite
Hành vi của anh ấy rất lịch sự
cách hoạt động
cách một người hoặc vật phản ứng hay vận hành
We studied the behavior of the machine
Chúng tôi đã nghiên cứu cách hoạt động của chiếc máy này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa