

Modern Family — Phần 4 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
655 từ
Cấp độ CEFR
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
tối
Trong cảnhcó màu đậm không sáng
She has dark hair
Cô ấy có mái tóc tối màu
bóng tối
trạng thái không có ánh sáng
It is dark in the room
Trong phòng rất tối
bí ẩn
không được nhiều người biết đến hoặc nhìn thấy
The secret remained dark
Bí mật đó vẫn còn là ẩn số
u sầu
cảm thấy buồn bã hoặc không có hy vọng
He was in a dark mood
Anh ấy đang có tâm trạng u sầu
gần như
Trong cảnhhầu hết hoặc về cơ bản
It is pretty much finished
Nó gần như đã xong
hầu như hoàn toàn
gần như trọn vẹn
The work is pretty much done
Công việc đã hầu như hoàn thành xong
đáng tiếc
Trong cảnhdùng để diễn tả một điều gì đó là không may hoặc gây nuối tiếc
It is too bad that you cannot come
Thật đáng tiếc là bạn không thể đến
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
trung tâm sân khấu
Trong cảnhkhu vực sàn nâng nơi mọi người biểu diễn
The actors stood on center stage
Các diễn viên đứng trên trung tâm sân khấu
vị trí trung tâm
vị trí dễ nhận thấy hoặc quan trọng nhất trong một tình huống
The new project took center stage
Dự án mới đã chiếm vị trí trung tâm
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
sớm hơn
Trong cảnhtrước thời điểm dự kiến
You should arrive sooner
Bạn nên đến sớm hơn
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I hope he comes sooner
Tôi hy vọng anh ấy đến sớm
nhanh hơn
tốn ít thời gian hơn trước
Please finish the work sooner
Làm ơn hoàn thành công việc nhanh hơn
thà
thích một thứ này hơn thứ khác
I would sooner stay home
Tôi thà ở nhà còn hơn
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
bài hát
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc có lời
She sang a beautiful song
Cô ấy đã hát một bài hát hay
khúc nhạc
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc ngắn có lời
That is my favorite song
Đó là bài hát yêu thích của tôi
nhảy breakdance
Trong cảnhmột phong cách nhảy đường phố
He likes to break dance
Anh ấy thích nhảy breakdance
xem lại
Trong cảnhnhìn lại hoặc kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận
Please review your answers before submitting
Vui lòng xem lại câu trả lời của bạn trước khi nộp bài
bài đánh giá
một bài viết nhận xét về chất lượng của cái gì đó
I read a movie review
Tôi đã đọc một bài đánh giá phim
sự xem xét
việc đánh giá chính thức về công việc của ai đó
The manager gave a performance review
Người quản lý đã đưa ra một bản đánh giá hiệu suất
huy hoàng
Trong cảnhrất đẹp hoặc ấn tượng
The morning was glorious
Buổi sáng thật huy hoàng
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
hồi tỉnh
Trong cảnhlấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
nhìn
Trong cảnhhành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
có vẻ
tạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
sự xấu hổ
Trong cảnhcảm giác bị bẽ mặt hoặc ngượng ngùng
She turned red in embarrassment
Cô ấy đỏ mặt vì xấu hổ
sự thừa thãi
một lượng rất lớn của một thứ gì đó
The store has an embarrassment of riches
Cửa hàng này có sự thừa thãi về của cải
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
rơi xuống
Trong cảnhdi chuyển theo hướng đi xuống và tiếp đất trên một vật gì đó
The rain will fall on the dry ground
Mưa sẽ rơi xuống mặt đất khô cằn
tấn công
bắt đầu một cuộc tấn công quân sự chống lại một địa điểm hoặc quốc gia
The army will fall on the city at dawn
Quân đội sẽ tấn công thành phố vào lúc bình minh
gánh vác
là người phải đối mặt hoặc chịu trách nhiệm về một việc gì đó
The duty will fall on you
Trách nhiệm sẽ gánh vác lên vai bạn
rơi vào
xảy ra hoặc diễn ra vào một ngày cụ thể
My birthday will fall on a Sunday
Sinh nhật của tôi sẽ rơi vào một ngày chủ nhật
đổ xuống
rơi và nằm trên một bề mặt hoặc một người
A tree can fall on the car
Một cái cây có thể đổ xuống chiếc xe
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
ngả lưng
Trong cảnhngồi hoặc nằm ngửa một cách thư giãn
He liked to lazy back on the sofa
Anh ấy thích ngả lưng trên ghế sô pha
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
cuộc cãi vã
Trong cảnhmột cuộc tranh luận giận dữ
Their quarrel ended their friendship
Cuộc cãi vã của họ đã chấm dứt tình bạn của họ
cãi vã
có một cuộc tranh luận giận dữ với ai đó
They often quarrel about money
Họ thường cãi vã về chuyện tiền bạc
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
thuộc về tâm linh
Trong cảnhliên quan đến trí óc hoặc các năng lực siêu nhiên
She has psychic powers
Cô ấy có năng lực tâm linh
nhà ngoại cảm
người tuyên bố có khả năng tâm linh siêu nhiên
The psychic predicted the future
Nhà ngoại cảm dự đoán tương lai
quản lý
Trong cảnhngười điều hành một dự án hoặc công việc cụ thể
He is the project director
Anh ấy là người quản lý dự án
đạo diễn
người giám sát quá trình làm một bộ phim
The director yelled cut
Đạo diễn hét lên cắt
nhà làm phim
người trực tiếp thực hiện các bộ phim
She is a famous movie director
Cô ấy là một nhà làm phim nổi tiếng
giám đốc
người quản lý hoặc lãnh đạo một tổ chức hoặc dự án
The school director gave a speech
Giám đốc trường học đã có bài phát biểu
số năm
Trong cảnhcon số nằm giữa bốn và sáu
I have five fingers
Tôi có năm ngón tay
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
gà tây
Trong cảnhmột loài chim lớn thường được ăn vào dịp lễ Tạ ơn hoặc Giáng sinh
We had turkey for dinner
Chúng tôi ăn gà tây vào bữa tối
Thổ Nhĩ Kỳ
một quốc gia nằm một phần ở châu Âu và một phần ở châu Á
She traveled to Turkey last year
Cô ấy đã đi du lịch đến Thổ Nhĩ Kỳ vào năm ngoái
thịt gà tây
một loại gia cầm lớn được nuôi để lấy thịt
This farm raises turkey for food
Trang trại này nuôi gà tây để lấy thịt
bất ngờ
Trong cảnhtheo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
đột ngột
xảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
bắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
làm xao nhãng
Trong cảnhlàm ai đó mất tập trung vào điều gì đó
The loud music distracts me
Âm nhạc ồn ào làm tôi mất tập trung
bế
Trong cảnhgiữ nhẹ nhàng trong vòng tay
She is cradling the baby
Cô ấy đang bế em bé
cảnh
Trong cảnhmột phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
hiện trường
nơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
im lặng
Trong cảnhkhông tạo ra bất kỳ âm thanh nào
Please keep the room silent
Vui lòng giữ căn phòng im lặng
mũi
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi
She has a small nose
Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ
khứu giác
bộ phận trên khuôn mặt giúp nhận biết mùi hương
The dog uses its nose to find food
Chú chó dùng khứu giác để tìm thức ăn
đuổi đi
Trong cảnhbuộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đá
dùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
sau cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
sự cho phép
Trong cảnhviệc ai đó nói rằng bạn có thể làm điều gì đó
You need permission to leave
Bạn cần sự cho phép để rời đi
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa tối
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
họa mi
Trong cảnhloài chim nhỏ được biết đến với tiếng hót hay
The nightingale sang in the garden
Chim họa mi hót trong vườn
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể ở cuối chân
She has small feet
Cô ấy có bàn chân nhỏ
chân
phần thấp nhất hoặc phần cuối của một vật
The bottom of the bed
Phần cuối của chiếc giường
bắt đầu
bắt đầu một việc gì đó một cách thuận lợi
We started on the right foot
Chúng ta đã bắt đầu một cách thuận lợi
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng 12 inch
The ceiling is ten feet high
Trần nhà cao mười foot
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
làm khiếp sợ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi
That scary movie really crept me out
Bộ phim đáng sợ đó thực sự làm tôi khiếp sợ
làm khó chịu
khiến ai đó cảm thấy bồn chồn hoặc không thoải mái
His constant staring creeps me out
Việc anh ta cứ nhìn chằm chằm làm tôi khó chịu
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
sản xuất
Trong cảnhquá trình tạo ra hoặc làm ra một thứ gì đó
The factory increased its production
Nhà máy đã tăng cường sản xuất
tác phẩm
Trong cảnhmột vở kịch bộ phim hoặc màn trình diễn được thực hiện
We watched a new theatrical production
Chúng tôi đã xem một tác phẩm sân khấu mới
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
sơn
Trong cảnhbao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
sơn
Trong cảnhchất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
vẽ
Trong cảnhtạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
mô tả
đưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ở mặt ngoài hoặc phần phía trước
Please sit up front in the car
Vui lòng ngồi ở phía trước xe
thẳng thắn
trung thực và cởi mở trong giao tiếp
He was very up front about his plans
Anh ấy rất thẳng thắn về kế hoạch của mình
trả trước
hành động được thực hiện trước khi sự việc diễn ra
You must pay the fee up front
Bạn phải trả phí trước
khoản trả trước
số tiền thanh toán trước khi nhận dịch vụ
We require a deposit up front
Chúng tôi yêu cầu một khoản đặt cọc trả trước
diễn tập
Trong cảnhbuổi thực hành một tiết mục biểu diễn
We had a rehearsal yesterday
Chúng tôi đã có một buổi diễn tập hôm qua
tổng duyệt
buổi họp để thực hành vở kịch hoặc sự kiện trước khi bắt đầu chính thức
The band is at a final rehearsal
Ban nhạc đang ở buổi tổng duyệt cuối cùng
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
nỗi nhục
Trong cảnhmột người hoặc vật gây ra cảm giác xấu hổ cho người khác
His actions are a disgrace to the school
Những hành động của anh ta là một nỗi nhục đối với ngôi trường
làm nhục
khiến một người cảm thấy xấu hổ
His behavior disgraced the family
Hành vi của anh ấy làm nhục gia đình
tăng lên
Trong cảnhdi chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn
The sun will rise soon
Mặt trời sẽ sớm mọc lên
gia tăng
làm cho cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
Prices continue to rise
Giá cả tiếp tục gia tăng
sự phản ứng
phản ứng tức giận hoặc cảm xúc từ ai đó
He tried to get a rise out of her
Anh ấy cố gắng chọc tức cô ấy
nổi dậy
bắt đầu chiến đấu chống lại chính phủ hoặc người cai trị
The people decided to rise against the king
Người dân quyết định nổi dậy chống lại nhà vua
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
ủng hộ
Trong cảnhhỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
trò cười
Trong cảnhngười hoặc vật bị mọi người chế giễu
He became a laughingstock after his mistake
Anh ấy đã trở thành trò cười sau sai lầm của mình
cựa quậy
Trong cảnhthay đổi vị trí nhẹ nhàng
He stirred in his sleep
Anh ấy cựa quậy trong giấc ngủ
kích động
khơi gợi một cảm xúc mạnh mẽ
The speech stirred the audience
Bài phát biểu đã kích động khán giả
xôn xao
trạng thái phấn khích hoặc bối rối trong đám đông
The news caused a stir
Tin tức gây ra sự xôn xao
khuấy
trộn chất lỏng hoặc chất rắn bằng thìa
Stir the soup with a spoon
Hãy khuấy súp bằng thìa