

Modern Family — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
605 từ
Cấp độ CEFR
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
mùa hè
Trong cảnhmùa nóng nhất trong năm
I like to go to the beach in summer
Tôi thích đi biển vào mùa hè
Summer
tên riêng của một người
Summer is my best friend
Summer là bạn thân nhất của tôi
nghỉ hè
dành thời gian mùa hè ở một nơi nào đó
We summer in the mountains
Chúng tôi nghỉ hè trên núi
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
bền bỉ
Trong cảnhcó nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
khó khăn
không dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
bao gồm
Trong cảnhxem xét một yếu tố như một phần của kế hoạch
You should factor in the cost of fuel
Bạn nên bao gồm cả chi phí nhiên liệu
tính đến
cân nhắc một điều gì đó vào kế hoạch hoặc tính toán của bạn
We must factor in the travel time
Chúng ta phải tính đến thời gian di chuyển
chất béo
Trong cảnhmột loại chất dầu tự nhiên có trong thực phẩm
We should not eat too much fat
Chúng ta không nên ăn quá nhiều chất béo
mập
dùng để nhấn mạnh một sự vật hoặc sự việc
That is a fat chance
Chuyện đó khó mà xảy ra lắm
béo
có kích thước hoặc khối lượng cơ thể lớn
He is a fat cat
Con mèo đó rất béo
thất bại
Trong cảnhmắc lỗi hoặc bỏ lỡ một cơ hội
I think I blew it during the interview
Tôi nghĩ mình đã thất bại trong buổi phỏng vấn
làm hỏng
làm điều gì đó khiến tình hình trở nên tồi tệ
You had one chance and you blew it
Bạn chỉ có một cơ hội và bạn đã làm hỏng nó
uổng phí
bỏ lỡ một cơ hội hoặc tình huống tốt
He blew it by arriving late
Anh ấy đã uổng phí cơ hội vì đến muộn
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
bắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
quần áo
Trong cảnhnhững vật phẩm được mặc trên cơ thể
I need to buy new clothes
Tôi cần mua quần áo mới
mặc quần áo
giúp ai đó mặc đồ
She clothes her children warmly
Cô ấy mặc quần áo ấm cho các con
trang phục
một món đồ mặc trên người
That is a nice piece of clothing
Đó là một trang phục đẹp
ướt
bị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
His shirt is clothes with sweat
Áo của anh ấy bị ướt đẫm mồ hôi
gián đoạn
Trong cảnhlàm dừng một việc gì đó một cách đột ngột trong thời gian ngắn
Do not interrupt me while I am working
Đừng làm gián đoạn tôi khi tôi đang làm việc
quằn quại
Trong cảnhdi chuyển cơ thể với những cử động xoắn nhỏ
The child began to squirm in his seat
Đứa trẻ bắt đầu quằn quại trên ghế ngồi
cà phê
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ hạt cà phê rang
I drink coffee every morning
Tôi uống cà phê mỗi sáng
cà phê
loại đồ uống nóng được pha từ hạt rang xay
Would you like some coffee
Bạn có muốn uống chút cà phê không
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
hợp đồng thuê
Trong cảnhvăn bản pháp lý cho việc thuê tài sản
We signed the lease for our new house
Chúng tôi đã ký hợp đồng thuê ngôi nhà mới
thuê
trả tiền để sử dụng thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to lease a car for the summer
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho mùa hè
hợp đồng thuê mướn
thỏa thuận sử dụng tài sản trong một thời gian để đổi lấy tiền
The lease specifies the terms of payment
Hợp đồng thuê mướn quy định các điều khoản thanh toán
thỏa thuận thuê
văn bản pháp lý cho phép sử dụng tài sản trong thời gian nhất định
She studied the rental agreement carefully
Cô ấy đã nghiên cứu kỹ thỏa thuận thuê nhà
khô miệng
Trong cảnhtình trạng y tế khi miệng tiết ít hoặc không tiết nước bọt
He was diagnosed with xerostomia
Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng khô miệng
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn kết thúc
This is my final decision
Đây là quyết định cuối cùng của tôi
bài thi cuối kỳ
bài kiểm tra vào cuối một khóa học
I have a final tomorrow
Tôi có một bài thi cuối kỳ vào ngày mai
trận chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người thắng cuộc
We watched the final on TV
Chúng tôi đã xem trận chung kết trên TV
không thể thay đổi
không có khả năng bị sửa đổi
The agreement is final
Bản thỏa thuận này là không thể thay đổi
làm quen
Trong cảnhbắt đầu biết một người nào đó
I want to get to know you better
Tôi muốn làm quen với bạn nhiều hơn
tìm hiểu
bắt đầu hiểu về một người hoặc sự vật nào đó
We need time to get to know the city
Chúng ta cần thời gian để tìm hiểu thành phố này
hiểu rõ
bắt đầu hiểu thấu đáo về ai đó hoặc việc gì đó
It takes time to get to know him well
Mất một thời gian để hiểu rõ về anh ấy
làm quen
trở nên quen thuộc với ai đó
I want to get to know you better
Tôi muốn làm quen với bạn nhiều hơn
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
chán nản
Trong cảnhcảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
He felt depressed after the news
Anh ấy cảm thấy chán nản sau tin tức đó
làm phiền muộn
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
This sad music depresses me
Bản nhạc buồn này làm tôi thấy phiền muộn
nhấn xuống
dùng lực để đẩy một vật xuống dưới
Depress the button to start the machine
Nhấn nút để khởi động máy
nghiêng
Trong cảnhchuyển động hoặc nằm theo hướng không thẳng đứng
The picture slants to the left
Bức tranh bị nghiêng sang bên trái
đường chuyền chéo
một đường chuyền ngắn theo hướng chéo trong bóng bầu dục
He caught the slant pass
Anh ấy bắt được đường chuyền chéo
độ nghiêng
một vị trí hoặc bề mặt không bằng phẳng
The roof has a slight slant
Mái nhà có độ nghiêng nhẹ
rác
Trong cảnhnhững thứ bị vứt bỏ như giấy và vỏ lon
Please pick up your litter
Vui lòng nhặt rác của bạn lên
xả rác
vứt rác bừa bãi trên bề mặt
Do not litter on the street
Đừng vứt rác trên đường phố
lứa đẻ
nhóm động vật nhỏ sinh ra cùng lúc
The dog had a litter of five puppies
Chó mẹ sinh một lứa năm chú cún
cáng
thiết bị để khiêng người bệnh hoặc người bị thương
The medics carried him on a litter
Các nhân viên y tế khiêng anh ấy trên chiếc cáng
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
rảnh rỗi
Trong cảnhthời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
hùng vĩ
Trong cảnhấn tượng và đẹp đẽ
The mountain view is majestic
Cảnh quan ngọn núi thật hùng vĩ
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
lạnh lùng
Trong cảnhkhông biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
lạnh
có nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
chà
Trong cảnhmột từ biểu lộ sự phấn khích hoặc ngạc nhiên
Boy that was a fast car
Chà chiếc xe đó thật nhanh
cậu bé
một đứa trẻ nam
The boy is playing in the park
Cậu bé đang chơi trong công viên
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
truy tìm
Trong cảnhcố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
câu đố
Trong cảnhmột câu hỏi hoặc vấn đề khó hiểu
Can you solve this riddle
Bạn có thể giải câu đố này không
đục lỗ
làm cho cái gì đó có nhiều lỗ
The wall was riddled with bullets
Bức tường bị đạn bắn thủng lỗ chỗ
kêu cọt kẹt
Trong cảnhphát ra âm thanh cao sắc như tiếng cửa cũ mở
The old floorboards creak when I walk
Những tấm ván sàn cũ kêu cọt kẹt khi tôi đi bộ
dạy
Trong cảnhtruyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She wants to teach English
Cô ấy muốn dạy tiếng Anh
không đi cùng
Trong cảnhkhông có người khác đi kèm
The child traveled unaccompanied
Đứa trẻ đi du lịch một mình
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
đào tạo
Trong cảnhchuẩn bị cho ai đó một vai trò hoặc công việc cụ thể
They groomed him for the position
Họ đã đào tạo anh ấy cho vị trí đó
chú rể
người đàn ông chuẩn bị kết hôn
The groom is wearing a suit
Chú rể đang mặc một bộ vest
chải chuốt
làm cho người hoặc động vật trở nên sạch sẽ gọn gàng
She grooms her horse every day
Cô ấy chải chuốt cho con ngựa của mình mỗi ngày
chú rể
người đàn ông đang trong quá trình kết hôn
The groom stood at the altar
Chú rể đứng trước bàn thờ
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
cãi vã
Trong cảnhtranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
yêu thích
bắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
điểm số
Trong cảnhđiểm nhận được cho bài tập ở trường
She got a good grade on the test
Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra
lớp
một năm hoặc giai đoạn trong trường học
I am in the tenth grade
Tôi đang học lớp mười
cấp độ
một mức chất lượng hoặc thứ hạng
This coffee is of the highest grade
Loại cà phê này có cấp độ cao nhất
chấm điểm
đánh giá hoặc cho điểm bài làm
The teacher will grade the tests today
Giáo viên sẽ chấm bài kiểm tra hôm nay
công nhân
Trong cảnhngười làm việc để nhận lương
The worker is happy with the job
Người công nhân hài lòng với công việc
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cự ly
Trong cảnhkhoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
khoảng cách
độ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
rút
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra từ một nhóm hoặc vật chứa
He had to draw a card
Anh ấy phải rút một lá bài
đến gần
di chuyển lại gần một thứ gì đó
The winter is drawing near
Mùa đông đang đến gần
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng bút hoặc dụng cụ tương tự
She likes to draw trees
Cô ấy thích vẽ cây cối
hòa
kết thúc một trò chơi với số điểm bằng nhau
The final score was a draw
Tỉ số cuối cùng là một trận hòa
giả giọng
Trong cảnhbắt chước giọng nói hoặc cử chỉ của người nổi tiếng
He does a great impression of the actor
Anh ấy giả giọng người diễn viên rất giỏi
ấn tượng
ý nghĩ hoặc cảm xúc của bạn về ai đó hoặc cái gì đó
I have a good impression of him
Tôi có ấn tượng tốt về anh ấy
dấu vết
dấu tạo ra bằng cách ép vật gì đó lên bề mặt
The stamp left an impression on the paper
Con dấu để lại dấu trên tờ giấy
cảm nhận
cảm giác hoặc nhận thức bạn có được về một sự vật hay sự việc
My first impression was that they were kind
Cảm nhận đầu tiên của tôi là họ rất tốt bụng
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm
Everyone was present except for him
Mọi người đều có mặt ngoại trừ anh ấy
trừ ra
không tính đến một người hoặc vật nào đó
No one knew except for me
Không ai biết ngoại trừ tôi
ngoài ra
dùng để giới thiệu điều duy nhất không được bao gồm
It is quiet except for the birds
Trời yên tĩnh ngoại trừ tiếng chim hót
kỳ nghỉ
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn đi du lịch hoặc nghỉ ngơi sau công việc
I will go on vacation next week
Tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới
sáng mai
Trong cảnhphần đầu của ngày hôm sau
We shall meet on the morrow
Chúng ta sẽ gặp nhau vào sáng mai
báo tin buồn
Trong cảnhthông báo cho ai đó về một việc không hay
It is hard to break this to him
Thật khó để báo tin buồn này cho anh ấy
nói
đề cập đến một sự việc
I need to break this to you
Tôi cần nói điều này với bạn
nháy mắt
Trong cảnhđóng và mở một mắt nhanh chóng để ra hiệu
She winked at me
Cô ấy nháy mắt với tôi
chớp mắt
đóng và mở một mắt nhanh chóng
He gave a quick wink
Anh ấy chớp mắt thật nhanh
nháy mắt
đóng và mở một mắt nhanh chóng như một dấu hiệu
He winked to signal that the joke was over
Anh ấy nháy mắt ra hiệu rằng câu đùa đã kết thúc
hành động
Trong cảnhviệc gì đó được thực hiện hoặc xảy ra
His action was kind
Hành động của anh ấy thật tử tế
tín hiệu
Trong cảnhdấu hiệu để bắt đầu một việc gì đó
He waited for the action to start
Anh ấy đợi tín hiệu bắt đầu
cơ chế
các bộ phận chuyển động của súng giúp nạp đạn và khai hỏa
The gun action is jammed
Cơ chế của khẩu súng bị kẹt
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
dữ dội
Trong cảnhcó cường độ rất mạnh hoặc khắc nghiệt
The raging storm destroyed the house
Cơn bão dữ dội đã phá hủy ngôi nhà
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
chi trả
Trong cảnhcó đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
đủ
có đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
năng động
Trong cảnhluôn hoạt động hoặc làm việc nhiều
She is an active child
Cô bé là một đứa trẻ năng động
đang hoạt động
hiện đang được sử dụng hoặc đang vận hành
This account is currently active
Tài khoản này hiện đang hoạt động
tích cực
người tham gia vào một nhóm hoặc tổ chức
He is an active member of the club
Anh ấy là một thành viên tích cực của câu lạc bộ
lơ lửng
Trong cảnhđính kèm vật gì đó ở đỉnh để nó ở trong không trung
The lamp hangs from the ceiling
Chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà
bỏ mặc
để ai đó trong tình huống khó khăn mà không giúp đỡ
Don't leave me hanging
Đừng bỏ mặc tôi
treo
cố định vật gì đó ở vị trí trên cao
Hang the picture on the wall
Hãy treo bức tranh lên tường
được treo
gắn trên bề mặt để có thể nhìn thấy được
The coat hangs on the rack
Chiếc áo khoác được treo trên giá
treo cổ
giết ai đó bằng cách thắt dây quanh cổ
They sentenced the criminal to hang
Họ tuyên án treo cổ kẻ phạm tội
tự tử
tự kết liễu cuộc đời bằng cách thắt dây quanh cổ
He tried to hang himself
Anh ta đã cố treo cổ tự tử
bí quyết
khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên để làm việc gì đó
I finally got the hang of this game
Cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết trò chơi này
thư giãn
dành thời gian một cách thoải mái
Let's just hang at home
Hãy cứ thư giãn ở nhà thôi
giao lưu
dành thời gian thư giãn cùng những người khác
I like to hang with my friends
Tôi thích giao lưu với bạn bè
treo lơ lửng
ở trong tình trạng không chắc chắn hoặc hồi hộp
The decision is still hanging
Quyết định này vẫn còn đang bỏ ngỏ
treo
ở trên không mà không có điểm tựa bên dưới
The coat hangs on the hook
Chiếc áo khoác treo trên móc
hệ thống
Trong cảnhmột tập hợp các thành phần kết nối cùng làm việc với nhau
The computer system is down today
Hệ thống máy tính hôm nay đang bị hỏng
cơ thể
tập hợp các bộ phận và chức năng trong cơ thể con người
My immune system is strong
Hệ miễn dịch của tôi rất mạnh
phương pháp
một cách để thực hiện công việc nào đó
We need a new system for filing papers
Chúng ta cần một phương pháp mới để lưu trữ giấy tờ
vốn chủ sở hữu
Trong cảnhgiá trị của một tài sản sau khi đã trừ đi các khoản nợ
They have built up equity in their house
Họ đã tích lũy được vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình
công bằng
chất lượng của sự công bằng và hợp lý
We must ensure equity for all
Chúng ta phải đảm bảo sự công bằng cho tất cả mọi người
thiền
Trong cảnhtập trung tâm trí để thư giãn hoặc vì mục đích tinh thần
I meditate every morning
Tôi thiền mỗi sáng
ngồi thiền
tập trung tâm trí trong một khoảng thời gian như một bài tập tinh thần
She likes to meditate in the park
Cô ấy thích ngồi thiền trong công viên
suy ngẫm
suy nghĩ lặng lẽ và sâu sắc trong một khoảng thời gian
He sat to meditate on his future
Anh ấy ngồi suy ngẫm về tương lai của mình
truyền thống
Trong cảnhdựa trên những phong tục tập quán lâu đời
It is a traditional festival
Đó là một lễ hội truyền thống
xa cách
Trong cảnhkhông thân thiện hoặc không nồng nhiệt
She acted in a distant manner
Cô ấy cư xử một cách xa cách
xa xôi
ở một khoảng cách lớn so với một vị trí khác
The mountains are very distant
Những ngọn núi ở rất xa
xa
không có quan hệ họ hàng gần gũi
He is a distant relative of mine
Anh ấy là một người họ hàng xa của tôi
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
làm khiếp sợ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi
That scary movie really crept me out
Bộ phim đáng sợ đó thực sự làm tôi khiếp sợ
làm khó chịu
khiến ai đó cảm thấy bồn chồn hoặc không thoải mái
His constant staring creeps me out
Việc anh ta cứ nhìn chằm chằm làm tôi khó chịu
kem tươi
Trong cảnhhỗn hợp kem được đánh bông tạo độ xốp
I added whipped cream to my cocoa
Tôi thêm kem tươi vào cốc cacao của mình
kem
chất lỏng đặc từ sữa
This whipped cream is made from fresh milk
Loại kem này được làm từ sữa tươi
kem đánh bông
lớp phủ ngọt nhẹ và xốp làm từ kem
The cake is topped with whipped cream
Chiếc bánh được phủ một lớp kem đánh bông
kem trang trí
lớp phủ ngọt xốp dùng trên các món tráng miệng
Put some whipped cream on the cake
Hãy cho một ít kem trang trí lên bánh nhé
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
lương cao
Trong cảnhmang lại số tiền lớn cho công việc
This is a high paying job
Đây là một công việc lương cao