

Modern Family — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
583 từ
Cấp độ CEFR
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
Can you fix my bike
Bạn có thể sửa xe đạp cho tôi không
gắn chặt
làm cho cái gì đó cố định tại một vị trí
Fix the shelf to the wall
Gắn kệ lên tường
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc không mong muốn
He is in a real fix
Anh ấy đang gặp rắc rối lớn
dàn xếp
làm cho kết quả cuộc thi hoặc cuộc bầu cử trở nên không công bằng
They tried to fix the game
Họ đã cố gắng dàn xếp trận đấu
bản thân
Trong cảnhcon người thực sự của ai đó
You must be true to your self
Bạn phải sống thật với bản thân mình
cá nhân
bản sắc riêng của một người
He has a strong sense of self
Anh ấy có ý thức mạnh mẽ về bản sắc cá nhân
chính mình
thực thể của một người
She keeps everything to her self
Cô ấy giữ mọi thứ cho chính mình
nước tăng lực
Trong cảnhloại đồ uống cung cấp năng lượng cho bạn
I need some go juice before the meeting
Tôi cần một chút nước tăng lực trước cuộc họp
kiêu ngạo
Trong cảnhcó thái độ tự phụ hoặc coi thường người khác
He is a chesty man who dislikes advice
Anh ta là một người đàn ông kiêu ngạo không thích nhận lời khuyên
tự hào
Trong cảnhcảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
kiêu hãnh
Trong cảnhcảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
khối
Trong cảnhmột mảnh vật chất rắn lớn
The child built a tower with a wooden block
Đứa trẻ xây một cái tháp bằng khối gỗ
khu phố
một đoạn đường giữa hai điểm giao cắt
We walked for one block
Chúng tôi đã đi bộ một đoạn khu phố
chặn
ngăn cản sự di chuyển hoặc sự kiện xảy ra
A fallen tree blocked the road
Một cái cây đổ đã chặn con đường
đoạn đầu đài
một cấu trúc gỗ được nâng cao dùng cho việc chém đầu
The prisoner was led to the block
Tù nhân bị dẫn đến đoạn đầu đài
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
yêu thương
Trong cảnhthể hiện tình yêu và sự quan tâm
She gave him a loving hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm yêu thương
âu yếm
biểu lộ tình cảm nồng nàn và yêu quý
They have a loving family
Họ có một gia đình âu yếm
thích thú
cảm thấy rất vui vẻ khi làm điều gì đó
He is a loving fan of music
Anh ấy là một người rất thích âm nhạc
cocktail
Trong cảnhthức uống có cồn được pha trộn
I ordered a fruit cocktail
Tôi đã gọi một ly cocktail trái cây
món trộn
món ăn lạnh gồm các nguyên liệu trộn với nước sốt
We had a shrimp cocktail appetizer
Chúng tôi đã ăn món khai vị tôm trộn
cocktail
đồ uống pha trộn rượu với các chất lỏng khác
He is making a cocktail for the guests
Anh ấy đang pha chế cocktail cho khách
hỗn hợp
sự pha trộn của nhiều thứ khác nhau
The medicine is a cocktail of different drugs
Loại thuốc này là hỗn hợp của nhiều dược phẩm khác nhau
tai họa
Trong cảnhđiều gì đó gây ra rắc rối hoặc tổn hại
Greed is a curse to society
Lòng tham là một tai họa cho xã hội
nguyền rủa
sử dụng phép thuật để gây hại cho ai đó
She cursed her enemy
Cô ấy đã nguyền rủa kẻ thù của mình
lời nguyền
một phép thuật mang lại vận xui
The witch cast a curse on him
Phù thủy đã gieo một lời nguyền lên anh ta
chửi thề
sử dụng ngôn ngữ thô lỗ hoặc xúc phạm
He cursed when he hit his thumb
Anh ấy chửi thề khi đập trúng ngón tay cái
bí ngòi
Trong cảnhmột loại rau quả màu xanh hình trụ dài
I cooked zucchini for dinner
Tôi đã nấu món bí ngòi cho bữa tối
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
rộng rãi
Trong cảnhcó nhiều không gian bên trong
The new house is very spacious
Ngôi nhà mới rất rộng rãi
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
thành công
một người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
khoản nợ
Trong cảnhtiền mà bạn phải trả lại sau này
She took out a loan to buy a house
Cô ấy đã vay một khoản tiền để mua nhà
khoản vay
thứ gì đó được đưa cho ai đó một cách tạm thời
I returned the loan on time
Tôi đã trả lại khoản vay đúng hạn
công ty tài chính
doanh nghiệp cung cấp các khoản vay cho mọi người
The loan company sent me a letter
Công ty tài chính đã gửi thư cho tôi
cho vay
đưa thứ gì đó cho ai đó trong một khoảng thời gian
Can you loan me your pen
Bạn có thể cho tôi mượn cây bút của bạn không
công ty
Trong cảnhmột tổ chức kinh doanh bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a law firm
Cô ấy làm việc cho một công ty luật
kiên quyết
không thay đổi hoặc không sẵn lòng thay đổi ý kiến
He made a firm decision to quit
Anh ấy đã đưa ra quyết định kiên quyết để nghỉ việc
doanh nghiệp
một tổ chức thương mại
The firm is expanding its market
Doanh nghiệp đang mở rộng thị trường của mình
cứng
không mềm hoặc không dễ biến dạng
This mattress is very firm
Tấm nệm này rất cứng
quên
Trong cảnhkhông nhớ ra một điều gì đó
I forgot about our meeting
Tôi đã quên về cuộc họp của chúng ta
bỏ qua
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý đến điều gì đó
You should forget about your worries
Bạn nên bỏ qua những lo lắng của mình
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
Trong cảnhkhông có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để hoàn thành một khoản nợ
I will pay off my loan next month
Tôi sẽ thanh toán khoản vay của mình vào tháng sau
hối lộ
đưa tiền cho ai đó để thực hiện hành vi không trung thực
He tried to pay off the police
Anh ta đã cố gắng hối lộ cảnh sát
trả tiền
đưa tiền để có được thứ gì đó
It will pay off to wait for a sale
Trả tiền để chờ đợt giảm giá sẽ có lợi
thành công
mang lại kết quả tốt hoặc xứng đáng với nỗ lực bỏ ra
All his hard work finally paid off
Mọi nỗ lực làm việc chăm chỉ của anh ấy cuối cùng đã thành công
trả nợ
hoàn thành việc chi trả số tiền còn thiếu
I will pay off my loan soon
Tôi sẽ sớm trả xong khoản vay của mình
gối
Trong cảnhvật dụng mềm để gối đầu khi ngủ
Put your head on the pillow
Hãy đặt đầu của bạn lên gối
máy tính
Trong cảnhthiết bị xử lý dữ liệu và chạy các chương trình
My computer runs many programs
Máy tính của tôi chạy nhiều chương trình
máy tính
thiết bị điện tử dùng để xử lý dữ liệu
I use a computer for work
Tôi sử dụng máy tính để làm việc
máy tính
thiết bị điện tử có chức năng xử lý thông tin
The computer is very fast
Chiếc máy tính này rất nhanh
sự quản lý
Trong cảnhhành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
kiểm soát
có quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
chú ý
Trong cảnhnhìn hoặc lắng nghe một cách cẩn thận
Please pay attention to the teacher
Xin hãy chú ý nghe giáo viên
để tâm
hướng sự quan tâm hoặc tôn trọng đến một điều gì đó
You should pay attention to his advice
Bạn nên để tâm đến lời khuyên của anh ấy
chú ý
quan sát hoặc lắng nghe một cách cẩn thận
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng bài
hiền lành
Trong cảnhngười có tính cách tử tế hoặc lịch sự
He is a very gentle person
Anh ấy là một người rất hiền lành
dịu dàng
nhẹ nhàng và không thô bạo hoặc nghiêm khắc
She has a gentle voice
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng
êm ái
nhẹ nhàng và không dữ dội
The boat made a gentle movement
Chiếc thuyền chuyển động êm ái
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
dạy
Trong cảnhtruyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She wants to teach English
Cô ấy muốn dạy tiếng Anh
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
Trong cảnhphụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
gara
Trong cảnhtòa nhà dùng để đỗ xe
I park my car in the garage
Tôi đỗ xe trong gara
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
khắp nơi
Trong cảnhở hoặc đến mọi địa điểm
There are trees everywhere
Có cây cối ở khắp mọi nơi
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
xe taxi
Trong cảnhmột loại xe chở khách trả phí theo quãng đường
I will call a taxi to the station
Tôi sẽ gọi một chiếc taxi đến nhà ga
bữa phụ
Trong cảnhmột bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính
I have a healthy snack
Tôi có một bữa phụ lành mạnh
ăn vặt
ăn một lượng nhỏ thức ăn giữa các bữa chính
I like to snack on nuts
Tôi thích ăn vặt bằng các loại hạt
người quyến rũ
một người có ngoại hình hấp dẫn
He is such a snack
Anh ấy trông thật quyến rũ
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
quân bài
Trong cảnhmiếng giấy dày dùng trong các trò chơi bài
He held a card in his hand
Anh ấy cầm một quân bài trên tay
tấm thiệp
Trong cảnhmiếng giấy dày ghi thông tin hoặc lời chúc
She sent me a birthday card
Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm thiệp sinh nhật
thẻ
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán hàng hóa hoặc dịch vụ
I paid by card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ
thẻ nhớ
thiết bị điện tử nhỏ dùng để lưu trữ dữ liệu số
The camera needs a memory card
Máy ảnh cần một chiếc thẻ nhớ
khủng hoảng
Trong cảnhmột giai đoạn nguy hiểm hoặc khó khăn lớn
The country is facing an economic crisis
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế
tình trạng khẩn cấp
tình huống nguy hiểm cần được giải quyết ngay lập tức
This medical crisis requires urgent attention
Tình trạng khẩn cấp y tế này cần được chú ý ngay
bế tắc
một thời điểm nguy hiểm hoặc khó khăn nghiêm trọng
They are going through a personal crisis
Họ đang trải qua một giai đoạn bế tắc cá nhân
vấn đề nghiêm trọng
các tình huống khó khăn và phức tạp
We must resolve these crises together
Chúng ta phải cùng nhau giải quyết những vấn đề nghiêm trọng này
bệnh lý
Trong cảnhvấn đề hoặc tình trạng sức khỏe không tốt
He has a heart condition
Anh ấy bị mắc bệnh tim
điều kiện
thứ phải có hoặc xảy ra để việc khác được thực hiện
I will go on one condition
Tôi sẽ đi với một điều kiện
trạng thái
hoàn cảnh hoặc tình trạng của sự vật sự việc
The car is in good condition
Chiếc xe đang trong tình trạng tốt
huấn luyện
dạy ai đó cư xử theo một cách nhất định
We conditioned the dog to sit
Chúng tôi huấn luyện con chó ngồi xuống
nhà bếp
Trong cảnhphòng dùng để nấu nướng
She is cooking in the kitchen
Cô ấy đang nấu ăn trong nhà bếp
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
thác nước
Trong cảnhdòng nước chảy xuống từ một nơi cao
The waterfall looks beautiful
Thác nước trông rất đẹp
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
kết thúc
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
chấm dứt
Trong cảnhđi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
phía
Trong cảnhkhía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
kẻ phá hoại
Trong cảnhthứ dùng để phá vỡ hoặc kết thúc một cái gì đó
This tool is a concrete buster
Công cụ này là máy phá bê tông
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
chỉ đạo
Trong cảnhlà người có quyền quyết định mọi việc
She is the boss who calls the shots
Cô ấy là sếp người chỉ đạo mọi việc
quyết định
là người kiểm soát và đưa ra lựa chọn
He calls the shots in this company
Anh ấy quyết định mọi việc trong công ty này
cầm trịch
là người nắm quyền thực hiện các quyết định
They call the shots in their team
Họ là người cầm trịch trong đội của họ
yêu
Trong cảnhthích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
chơi cùng
Trong cảnhtương tác với ai đó hoặc cái gì đó để giải trí
The children are playing with their toys
Những đứa trẻ đang chơi cùng đồ chơi của chúng
cân nhắc
xem xét một ý tưởng mà không đưa ra quyết định chắc chắn
I am playing with the idea of moving
Tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển nhà
nghịch
chạm hoặc di chuyển đồ vật để giải trí
Stop playing with your phone
Đừng nghịch điện thoại của bạn nữa
chơi cùng
thực hiện hoạt động vui vẻ với ai đó
I play with my friends
Tôi chơi cùng bạn bè của mình
vui đùa
tương tác một cách vui vẻ với người khác
They play with their children
Họ vui đùa cùng các con của mình
giải trí
làm điều gì đó vui vẻ với người khác
Let us play with the puppy
Hãy để chúng tôi chơi đùa cùng chú cún
nghịch
cầm nắm hoặc thao tác với đồ vật để giải trí
Do not play with the knife
Đừng nghịch con dao
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
lớn lên
Trong cảnhtrở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
trưởng thành
trở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
ôm ấp
Trong cảnhvòng tay ôm lấy một người
The friends embraced at the airport
Những người bạn ôm ấp nhau tại sân bay
đón nhận
chấp nhận một điều gì đó một cách sẵn lòng
She embraced the new opportunity
Cô ấy đón nhận cơ hội mới
nắm bắt
chủ động tiếp nhận một ý tưởng hoặc thay đổi
We embrace the new technology
Chúng tôi nắm bắt công nghệ mới
ôm
giữ ai đó thật chặt trong vòng tay của bạn
He embraced his daughter
Anh ấy ôm con gái mình
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
người to lớn
một người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
bốc đồng
Trong cảnhmột mong muốn mạnh mẽ và đột ngột để làm điều gì đó
He bought it on impulse
Anh ấy đã mua nó một cách bốc đồng
đòi hỏi
Trong cảnhcần nhiều sự quan tâm hoặc chăm sóc
She is a needy person
Cô ấy là người hay đòi hỏi
nghèo khó
có rất ít tiền bạc
The charity helps needy families
Tổ chức từ thiện giúp đỡ các gia đình nghèo khó
thiếu thốn
cần nhiều sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
He felt needy after the accident
Anh ấy cảm thấy thiếu thốn sau vụ tai nạn
dụ dỗ
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn thực hiện một việc gì đó
The cake tempted me to eat it
Chiếc bánh làm tôi muốn ăn nó
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc không thoải mái
It was an embarrassing moment
Đó là một khoảnh khắc đáng xấu hổ
lúng túng
gây ra cảm giác ngượng ngùng cho người khác
His mistake was very embarrassing
Lỗi sai của anh ấy thật đáng xấu hổ
ngượng ngùng
cảm giác bối rối trước mặt người khác
I felt embarrassed at the party
Tôi cảm thấy ngượng ngùng tại bữa tiệc
làm quá
Trong cảnhlàm việc gì đó quá mức cần thiết hoặc không tốt cho sức khỏe
You should not overdo your exercise
Bạn không nên tập thể dục quá sức
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
lòng tin
Trong cảnhniềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
kẻ ngốc
Trong cảnhnhững người có hành vi khờ khạo hoặc ngớ ngẩn
Stop acting like a bunch of dorks
Đừng hành động như một lũ ngốc nữa
bình thường
Trong cảnhphổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
khách quen
người thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
sát nhân
Trong cảnhcó xu hướng hoặc ý muốn giết người
The villain had a murdery look in his eyes
Kẻ phản diện có ánh mắt sát nhân
kết thúc
Trong cảnhhoàn thành việc giải quyết một ai đó hoặc một việc gì đó
I will finish up with this report soon
Tôi sẽ sớm kết thúc bản báo cáo này