

Modern Family — Phần 5 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
612 từ
Cấp độ CEFR
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
sổ đăng ký
Trong cảnhdanh sách ghi chép chính thức
Her name is in the class register
Tên cô ấy có trong sổ đăng ký lớp học
máy tính tiền
thiết bị tại cửa hàng để cất giữ tiền và in hóa đơn
The clerk typed the price into the register
Nhân viên thu ngân nhập giá vào máy tính tiền
ghi nhận
nhận ra hoặc để ý đến một điều gì đó
I did not register the change in his voice
Tôi đã không ghi nhận sự thay đổi trong giọng nói của anh ấy
đăng ký
ghi tên vào danh sách chính thức để tham gia việc gì đó
You must register for the course online
Bạn phải đăng ký khóa học này trực tuyến
sự vi phạm
Trong cảnhhành động phá vỡ một quy tắc hoặc luật lệ
They were fined for a violation of the law
Họ bị phạt vì sự vi phạm pháp luật
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
foot
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
sự thu hút
Trong cảnhcảm giác kết nối tình cảm giữa hai người
They have great chemistry
Họ có sự thu hút lẫn nhau rất lớn
hóa học
ngành nghiên cứu các chất và cách chúng biến đổi
She studies chemistry at university
Cô ấy học ngành hóa học tại trường đại học
bóng chày
Trong cảnhmột môn thể thao chơi với gậy và bóng
He plays hardball on weekends
Anh ấy chơi bóng chày vào cuối tuần
cứng rắn
tình huống khó khăn hoặc không khoan nhượng
They are playing hardball in the negotiations
Họ đang tỏ ra cứng rắn trong các cuộc đàm phán
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
khu ăn uống
Trong cảnhnơi trong trung tâm thương mại để mọi người mua và ăn đồ ăn
The food court is very crowded today
Khu ăn uống hôm nay rất đông đúc
khu ẩm thực
nơi trong trung tâm thương mại có nhiều quầy đồ ăn
We ate lunch at the food court
Chúng tôi đã ăn trưa tại khu ẩm thực
quan tâm
Trong cảnhmuốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
thu hút
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
tò mò
khao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
bờ sông
Trong cảnhphần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
ngân hàng
một doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
công lao
Trong cảnhsự công nhận công khai cho một thành tựu
She took all the credit for the project
Cô ấy đã nhận hết công lao về dự án
ghi có
nạp tiền vào tài khoản
The bank will credit your account
Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của bạn
tín dụng
khả năng vay tiền và trả lại sau này
You need a good credit score to buy a house
Bạn cần điểm tín dụng tốt để mua nhà
tín chỉ
một đơn vị dùng để tính điểm cho bằng cấp
You need twenty credits to graduate
Bạn cần hai mươi tín chỉ để tốt nghiệp
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
sát nút
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay trước khi thời hạn kết thúc
She applied at the last minute
Cô ấy nộp đơn vào phút chót
trễ
Trong cảnhthực hiện ngay trước khi quá muộn
He changed his mind at the last minute
Anh ấy đổi ý vào phút chót
cuối cùng
cái còn lại sau tất cả những thứ khác
This is my last minute chance
Đây là cơ hội cuối cùng của tôi
phút chót
thời điểm muộn nhất có thể trước khi sự kiện bắt đầu
We finished it at the last minute
Chúng tôi đã hoàn thành nó vào phút chót
sát giờ
xảy ra ngay trước khi hết thời hạn
They arrived at the last minute
Họ đến vào sát giờ
gấp
khoảng thời gian rất ngắn trước khi sự kiện xảy ra
They made a last minute request
Họ có một yêu cầu gấp
phút cuối
khoảng thời gian dài sáu mươi giây
Only one last minute remained
Chỉ còn lại đúng một phút cuối
khẩn cấp
làm việc gì đó ở thời điểm muộn nhất có thể
We received a last minute call
Chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp
sát thời điểm
thời điểm muộn nhất ngay trước sự kiện
The game ended at the last minute
Trận đấu kết thúc vào sát thời điểm đó
cận giờ
thời điểm muộn nhất có thể trước sự kiện
He appeared at the last minute
Anh ấy xuất hiện vào cận giờ
sát hạn
thời điểm muộn nhất để thực hiện việc gì đó
Do not wait until the last minute
Đừng đợi đến sát hạn mới làm
sát nút
khoảnh khắc muộn nhất có thể trước một sự kiện
She called at the last minute
Cô ấy gọi vào sát nút
phút chót
được thực hiện vào thời điểm cuối cùng có thể
He made a last minute decision
Anh ấy đã đưa ra quyết định vào phút chót
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp không né tránh
We must face the problem head on
Chúng ta phải đối mặt với vấn đề một cách thẳng thắn
trực diện
phần trước hướng về phía trước
They had a head on collision
Họ đã có một vụ va chạm trực diện
tiến về
di chuyển thẳng theo một hướng cụ thể
We are heading on to the city center
Chúng tôi đang tiến về phía trung tâm thành phố
bản năng
Trong cảnhcách hiểu biết tự nhiên về một điều gì đó mà không cần suy nghĩ
She has an instinct for music
Cô ấy có bản năng về âm nhạc
dùng chung
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
tình yêu
Trong cảnhsự gắn kết lãng mạn giữa hai người
They are in a relationship
Họ đang trong một mối quan hệ tình cảm
mối quan hệ
sự gắn kết thân thiết giữa hai người
They have a strong relationship
Họ có một mối quan hệ bền chặt
liên hệ
cách mà hai người hoặc sự vật được kết nối với nhau
There is a clear relationship between these two facts
Có một sự liên hệ rõ ràng giữa hai sự kiện này
một ngày nào đó
Trong cảnhvào một thời điểm trong tương lai
I will visit Japan someday
Tôi sẽ đi thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó
một lúc nào đó
vào một thời điểm không phải bây giờ
We should meet again someday
Chúng ta nên gặp lại nhau một lúc nào đó
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
lĩnh vực
Trong cảnhmột khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
thế giới
hành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
trang trại
Trong cảnhmột nông trại lớn nơi nuôi dưỡng gia súc
He works on a cattle ranch
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc
nước sốt ranch
một loại nước sốt salad Mỹ làm từ thảo mộc và bơ sữa
I like ranch on my salad
Tôi thích dùng nước sốt ranch với salad của mình
kiểu ranch
một loại nước sốt salad Mỹ làm từ thảo mộc và bơ sữa
This dish is served with ranch dressing
Món này được phục vụ kèm nước sốt kiểu ranch
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
tiểu thuyết hóa
Trong cảnhviệc chuyển thể một bộ phim hoặc kịch bản truyền hình thành sách
He wrote a novelization of the film
Anh ấy đã viết phiên bản tiểu thuyết của bộ phim
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
phanh
Trong cảnhlàm cho xe chạy chậm lại hoặc dừng hẳn
You must brake before the turn
Bạn phải phanh trước khi đến khúc cua
rít
tạo ra âm thanh chói tai
The train brakes to a halt with a screech
Con tàu rít lên khi dừng lại
hãm
làm chậm hoặc dừng một chiếc xe
Remember to brake gently on wet roads
Hãy nhớ hãm tốc độ nhẹ nhàng trên đường ướt
cái phanh
thiết bị làm cho xe chạy chậm hoặc dừng lại
The brakes on this bike are very strong
Cái phanh trên chiếc xe đạp này rất chắc chắn
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
tủ quần áo
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ để cất giữ đồ đạc
I hung my shirt in the closet
Tôi treo áo sơ mi của mình trong tủ quần áo
bí mật
được giữ kín hoặc riêng tư
He has a closet life
Anh ấy có một cuộc sống bí mật
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
rà soát
Trong cảnhtìm kiếm một cách kỹ lưỡng trong cái gì đó
The police will comb through the evidence
Cảnh sát sẽ rà soát kỹ lưỡng các bằng chứng
đỗ xe
Trong cảnhđể phương tiện tại một nơi trong một khoảng thời gian
You cannot park here
Bạn không được đỗ xe ở đây
công viên
khu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us go to the park
Chúng ta hãy đi đến công viên
ngồi
ngồi hoặc ở lại một nơi trong một khoảng thời gian
I parked myself on the sofa
Tôi ngồi xuống ghế sofa
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đoàn tụ
Trong cảnhgặp lại nhau sau một thời gian xa cách
The family is finally back together
Gia đình cuối cùng đã đoàn tụ
lắp ráp
kết nối các bộ phận riêng biệt thành một thể thống nhất
I put the toy back together
Tôi lắp lại món đồ chơi
nối lại
quay lại quan hệ yêu đương sau khi chia tay
They are back together now
Họ đã quay lại với nhau rồi
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
thiên tài
khả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
đèn đuôi
Trong cảnhđèn sáng ở phía sau phương tiện giao thông
The truck has a bright taillight
Chiếc xe tải có một đèn đuôi sáng rõ
đèn hậu
đèn đỏ phía sau xe hơi
The taillight on the car is broken
Đèn hậu của chiếc xe bị hỏng
luyện tập
Trong cảnhthực hiện việc gì đó nhiều lần để cải thiện kỹ năng
You need to practice your English
Bạn cần luyện tập tiếng Anh của mình
bài tập
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để kiểm tra kiến thức
Do the practice exercises
Hãy làm các bài tập thực hành
thói quen
thực hiện một việc gì đó thường xuyên như một tập quán
It is my practice to walk every morning
Đi bộ vào mỗi sáng là thói quen của tôi
văn phòng
nơi làm việc của một chuyên gia như bác sĩ hoặc luật sư
The doctor has a busy practice
Bác sĩ có một văn phòng làm việc bận rộn
rèn luyện
thực hiện việc gì đó liên tục để trở nên giỏi hơn
She practices the piano every day
Cô ấy rèn luyện đàn piano mỗi ngày
luyện tập
thực hiện việc gì đó thường xuyên để trở nên giỏi hơn
You should practice the guitar every day
Bạn nên luyện tập đàn ghi ta mỗi ngày
nghe trộm
Trong cảnhnghe thấy điều gì đó mà người nói không biết
He overheard them talking
Anh ấy đã nghe trộm họ nói chuyện
nghe lỏm
vô tình nghe thấy cuộc trò chuyện của người khác
I overheard their conversation
Tôi đã nghe lỏm được cuộc trò chuyện của họ
nghe tình cờ
vô tình nghe được điều gì đó
I overheard the news by chance
Tôi tình cờ nghe được tin tức đó
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
người to lớn
một người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
Trong cảnhxảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
tro
Trong cảnhbột màu xám mịn còn lại sau khi thứ gì đó bị cháy
The fire left a pile of ash
Ngọn lửa để lại một đống tro
cây tần bì
một loại cây có gỗ cứng
The desk is made of ash wood
Cái bàn được làm từ gỗ cây tần bì
si mê
Trong cảnhcó vẻ ngoài mơ màng vì đang yêu
He looked moony eyed at her
Anh ấy nhìn cô ấy một cách si mê
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt tại một địa điểm cụ thể
She is out of the office today
Cô ấy không có ở văn phòng hôm nay
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The truth is out
Sự thật đã được lộ ra
ở ngoài trời
ở không gian mở không nằm trong tòa nhà
Children like to be out in the sun
Trẻ con thích ở ngoài trời dưới ánh nắng
hết hàng
không còn được ưa chuộng hoặc có sẵn để sử dụng
That style is out now
Kiểu dáng đó giờ đã lỗi thời rồi
ra ngoài
rời khỏi một địa điểm
He is out for lunch
Anh ấy ra ngoài ăn trưa
ở ngoài
không ở bên trong một tòa nhà
She is out in the garden
Cô ấy đang ở ngoài vườn
của cô gái
thuộc về một đứa trẻ nữ
This is the girl's book
Đây là quyển sách của cô gái
bé gái
trẻ em nữ
The girls are playing in the garden
Các bé gái đang chơi trong vườn
thiếu nữ
những người trẻ tuổi là nữ
The girls went to the cinema together
Các thiếu nữ đã cùng nhau đi xem phim
nữ tính
có những phẩm chất đặc trưng của phái nữ
She has a very girls style
Cô ấy có phong cách rất nữ tính
cô gái
một đứa trẻ hoặc người phụ nữ trẻ
That girl is my sister
Cô gái đó là em gái tôi
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
dùng ít
Trong cảnhchỉ sử dụng một lượng nhỏ cái gì đó
We are light on supplies
Chúng tôi đang dùng ít đồ tiếp tế
làm sáng tỏ
làm cho một vấn đề trở nên dễ hiểu hơn
This book sheds light on the mystery
Cuốn sách này làm sáng tỏ bí ẩn
thắp sáng
làm cho một vật bắt đầu cháy
He decided to light on the candle
Anh ấy quyết định thắp sáng cây nến
đang bật sáng
trạng thái có đèn đang được bật
The room is light on tonight
Căn phòng đang được bật sáng tối nay
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
kỷ niệm
Trong cảnhsự kiện kỷ niệm hàng năm của một ngày đặc biệt trong quá khứ
Today is our wedding anniversary
Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới của chúng tôi
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
tụ lại
Trong cảnhsự gia tăng dần về số lượng theo thời gian
Dust started to accumulate on the shelf
Bụi bắt đầu tụ lại trên kệ
tích lũy
thu thập hoặc gom góp dần dần theo thời gian
You will accumulate more knowledge over time
Bạn sẽ tích lũy được nhiều kiến thức hơn theo thời gian
mũ nón
Trong cảnhcác loại vật dụng được đội trên đầu
The player wears protective headgear
Cầu thủ đội mũ bảo vệ
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
do dự
Trong cảnhtạm dừng một chút trước khi làm điều gì đó
She hesitated before answering
Cô ấy đã do dự trước khi trả lời
gương
Trong cảnhmảnh thủy tinh cho thấy hình ảnh phản chiếu của bạn
Look at yourself in the mirror
Hãy nhìn chính mình trong gương
phản chiếu
cho thấy hình ảnh của một vật gì đó
The lake mirrors the sky
Hồ nước phản chiếu bầu trời
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
tưởng tượng
Trong cảnhkhông có thật và chỉ tồn tại trong tâm trí
The child has an imaginary friend
Đứa trẻ có một người bạn tưởng tượng
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
logic
Trong cảnhkhả năng suy nghĩ rõ ràng và đưa ra quyết định đúng đắn
Use your logic to solve the problem
Hãy sử dụng logic của bạn để giải quyết vấn đề
phần mềm âm thanh
chương trình máy tính dùng để ghi âm và chỉnh sửa nhạc
He uses Logic to record songs
Anh ấy sử dụng Logic để thu âm các bài hát
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cướp bóc
Trong cảnhlấy đồ đạc bất hợp pháp trong thời kỳ bạo loạn hoặc chiến tranh
The mob looted the shops
Đám đông đã cướp bóc các cửa hàng
chiến lợi phẩm
tiền hoặc vật phẩm có giá trị bị đánh cắp
The police recovered the stolen loot
Cảnh sát đã thu hồi số chiến lợi phẩm bị đánh cắp
xoay
Trong cảnhchuyển động vòng quanh một cách nhanh chóng
The ballerina began to spin on her toes
Nữ vũ công bắt đầu xoay trên mũi chân của mình
cách diễn giải
một cách cụ thể để trình bày hoặc hiểu một vấn đề
The company put a positive spin on the news
Công ty đưa ra cách diễn giải tích cực về tin tức này
thêu dệt
tạo ra một câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
He likes to spin tales about his adventures
Anh ấy thích thêu dệt những câu chuyện về các cuộc phiêu lưu của mình
vòng lái xe
một chuyến đi ngắn bằng phương tiện giao thông
Let us go for a spin in my new car
Chúng ta hãy đi một vòng bằng xe hơi mới của tôi đi
có lẽ
Trong cảnhdùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
có thể
diễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
ông lão lập dị
Trong cảnhmột người có tính cách kỳ quặc đặc biệt là người già
That old coot is always complaining
Ông lão lập dị đó lúc nào cũng phàn nàn
ô tô
Trong cảnhphương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
xe hơi
phương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
hoàn hảo
Trong cảnhtheo một cách rất tốt hoặc trọn vẹn
She speaks English perfectly
Cô ấy nói tiếng Anh một cách hoàn hảo