

Modern Family — Phần 6 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
542 từ
Cấp độ CEFR
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc bận tâm về điều gì đó
He does not give a hoot about the rules
Anh ấy không quan tâm chút nào về các quy định
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
hợp nhất
Trong cảnhtrở thành một thể thống nhất
The two groups will unite today
Hai nhóm sẽ hợp nhất vào hôm nay
đoàn kết
cùng nhau hành động vì một mục đích chung
We must unite to win
Chúng ta phải đoàn kết để chiến thắng
liên kết
tập hợp lại với nhau
The states unite their efforts
Các bang liên kết những nỗ lực của họ
bệ lò sưởi
Trong cảnhkệ nằm phía trên lò sưởi
There are candles on the mantel
Có những cây nến trên bệ lò sưởi
có uy tín
Trong cảnhđược ngưỡng mộ và kính trọng
This university is very prestigious
Trường đại học này rất có uy tín
trực tuyến
Trong cảnhkết nối với mạng internet
I love shopping online
Tôi thích mua sắm trực tuyến
trực tuyến
đang kết nối và sẵn sàng hoạt động
My computer is now online
Máy tính của tôi hiện đang trực tuyến
tiếng cười
Trong cảnhâm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
cười
phát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
kẻ thất bại
Trong cảnhngười không giành chiến thắng hoặc không thành công
She felt like a total loser
Cô ấy cảm thấy mình là kẻ thất bại hoàn toàn
kẻ cay cú
người dễ bực bội hoặc tức giận khi thất bại
He is such a bad loser
Anh ta là kẻ rất cay cú
người thua cuộc
người bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The loser will pay for dinner
Người thua cuộc sẽ phải trả tiền bữa tối
báu vật
Trong cảnhthứ gì đó rất đặc biệt hoặc có giá trị
This hidden park is a real gem
Công viên ẩn giấu này đúng là một báu vật
đá quý
loại đá có giá trị cao
She wears a beautiful gem ring
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn đá quý xinh đẹp
đã từng
Trong cảnhvào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
một lần
chỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
hoàn toàn
Trong cảnhđến điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa
I supported him all the way
Tôi đã ủng hộ anh ấy hoàn toàn
đường dài
một khoảng cách xa
We have traveled all the way from home
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài từ nhà
quan hệ tình dục
một cách nói giảm nói tránh cho việc thực hiện hành vi giao hợp
They decided to go all the way
Họ đã quyết định quan hệ tình dục
hoàn toàn
toàn bộ khoảng cách hoặc mức độ
I support you all the way
Tôi ủng hộ bạn hoàn toàn
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
cứng
Trong cảnhkhông thể uốn cong một cách dễ dàng
My neck feels stiff today
Cổ tôi hôm nay cảm thấy cứng
quỵt nợ
không trả số tiền mà bạn nợ ai đó
He stiffed the waiter for the tip
Anh ta đã quỵt tiền boa của người phục vụ
người
một từ không trang trọng để chỉ một cá nhân
He is a lucky stiff
Anh ta là một người may mắn
làm bằng tay
Trong cảnhđược chế tác bởi bàn tay con người thay vì máy móc
This scarf is handmade
Chiếc khăn này được làm bằng tay
rùa
Trong cảnhloài động vật bò sát di chuyển chậm với lớp vỏ cứng
A turtle has a hard shell
Con rùa có lớp vỏ cứng
kẹo sô-cô-la
loại kẹo sô-cô-la có hình dáng giống con rùa
I bought a chocolate turtle
Tôi đã mua một viên kẹo rùa
rụt đầu
hành động thu đầu và chân tay vào vỏ để tự vệ
The animal turtled when scared
Con vật rụt đầu vào khi sợ hãi
di chuyển chậm
di chuyển với tốc độ rất chậm chạp
The traffic is turtling today
Giao thông hôm nay di chuyển rất chậm
tông màu
Trong cảnhsắc độ cụ thể của một màu sắc
This painting has many blue tones
Bức tranh này có nhiều tông màu xanh
giọng điệu
Trong cảnhcách giọng nói của ai đó thể hiện cảm xúc
She spoke in a kind tone
Cô ấy nói bằng giọng điệu tử tế
âm báo
một âm thanh đặc biệt dùng làm tín hiệu
The phone made a short tone
Điện thoại phát ra một âm báo ngắn
âm sắc
chất lượng của một âm thanh hoặc giọng nói
The guitar has a rich tone
Chiếc đàn ghi ta có âm sắc rất hay
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
phía đông
Trong cảnhhướng đối diện với hướng tây
The sun rises in the east
Mặt trời mọc ở hướng đông
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
tuyệt vời
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
cạo
Trong cảnhcắt bỏ lông hoặc tóc sát bề mặt da
He needs to shave every morning
Anh ấy cần cạo râu mỗi sáng
gọt
cắt bỏ đi một phần nhỏ
The carpenter had to shave the edge of the door
Người thợ mộc phải gọt bớt cạnh của cánh cửa
cạo
làm sạch lông bằng lưỡi dao
She uses a razor to shave her legs
Cô ấy dùng dao cạo để cạo lông chân
đồ gốm
Trong cảnhcác vật dụng làm từ đất sét được tạo hình và nung nóng
She studies pottery in her free time
Cô ấy học làm đồ gốm vào thời gian rảnh
riêng
Trong cảnhtự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
tự kiểm soát
Trong cảnhkhả năng làm chủ hành động và cảm xúc của bản thân
She has great self control
Cô ấy có khả năng tự kiểm soát rất tốt
kiềm chế
khả năng hạn chế hành động và cảm xúc của chính mình
He practiced restraint during the argument
Anh ấy đã thực hành kiềm chế trong suốt cuộc tranh cãi
tự kỷ luật
khả năng tuân thủ các quy tắc và hành động của bản thân
Self discipline is key to success
Tự kỷ luật là chìa khóa dẫn đến thành công
ý chí
khả năng kiểm soát bản thân để đạt được mục tiêu
It takes willpower to quit smoking
Cần phải có ý chí để từ bỏ việc hút thuốc
vật lý
Trong cảnhnghiên cứu khoa học về vật chất năng lượng và cách chúng tương tác
We learn physics in school
Chúng tôi học vật lý ở trường
vật lý
môn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng và chuyển động
Physics is a difficult subject
Vật lý là một môn học khó
vật lý
môn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng và chuyển động
She is studying physics at university
Cô ấy đang học vật lý tại trường đại học
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
liên lạc với tôi
Trong cảnhtìm kiếm và liên lạc với ai đó
You should look me up when you visit the city
Bạn nên liên lạc với tôi khi bạn đến thăm thành phố này
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
màng lọc
Trong cảnhdụng cụ loại bỏ tạp chất khỏi chất lỏng hoặc chất khí
The air filter removes dust
Màng lọc không khí loại bỏ bụi bẩn
bộ lọc
thiết bị loại bỏ các thành phần không mong muốn
Use a coffee filter
Hãy dùng bộ lọc cà phê
sự thận trọng
khả năng suy nghĩ kỹ trước khi nói
He speaks without a filter
Anh ấy nói năng không suy nghĩ
len lỏi
di chuyển từ từ theo cách rải rác
Light filtered through the trees
Ánh sáng len lỏi qua các tán cây
đầy
Trong cảnhchứa rất nhiều thứ gì đó
The basket is full of apples
Cái giỏ này đầy táo
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
chất xúc tác
Trong cảnhthứ làm cho quá trình diễn ra nhanh hơn
This substance acts as an accelerator for the chemical reaction
Chất này đóng vai trò là chất xúc tác cho phản ứng hóa học
bàn đạp ga
bộ phận trên xe giúp bạn đi nhanh hơn
He pressed the accelerator to speed up the car
Anh ấy nhấn bàn đạp ga để tăng tốc độ xe
buộc tội
Trong cảnhnói rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He accused her of stealing
Anh ấy buộc tội cô ấy đã lấy cắp
kết tội
hành động nói ai đó đã phạm lỗi
She faced an accuse for the crime
Cô ấy đối mặt với việc bị kết tội cho vụ án đó
nguồn dự trữ
Trong cảnhlượng sức mạnh hoặc tài nguyên được giữ lại để dùng sau
He has a large reserve of energy
Anh ấy có một nguồn dự trữ năng lượng lớn
đặt trước
sắp xếp để giữ thứ gì đó cho riêng bạn
I will reserve a table for two
Tôi sẽ đặt trước một bàn cho hai người
để dành
giữ lại thứ gì đó cho mục đích sử dụng trong tương lai
We reserve this room for guests
Chúng tôi để dành căn phòng này cho khách
khu bảo tồn
khu vực thiên nhiên được giữ gìn an toàn
They visited a wildlife reserve
Họ đã đến thăm một khu bảo tồn động vật hoang dã
lo âu
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc lo lắng
She felt anxious about the exam
Cô ấy cảm thấy lo âu về bài kiểm tra
nóng lòng
mong muốn làm điều gì đó rất nhiều
I am anxious to start my new job
Tôi rất nóng lòng được bắt đầu công việc mới
thất bại
Trong cảnhviệc không đạt được điều bạn mong muốn
The project was a failure
Dự án đó là một sự thất bại
hỏng hóc
việc máy móc hoặc thiết bị không hoạt động bình thường
Engine failure caused the crash
Hỏng hóc động cơ đã gây ra vụ tai nạn
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
đơn giản
Trong cảnhkhông phức tạp hoặc không nâng cao
The room has basic furniture
Căn phòng có đồ đạc đơn giản
cơ bản
tạo thành phần chính hoặc quan trọng nhất của cái gì đó
This is a basic rule
Đây là một quy tắc cơ bản
cốt lõi
tạo thành nền tảng hoặc phần chính yếu của vấn đề
We need to learn basic skills
Chúng ta cần học các kỹ năng cốt lõi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
chuyên gia
Trong cảnhngười rất giỏi trong một lĩnh vực nào đó
He is a real pro at chess
Anh ấy là một chuyên gia thực thụ về cờ vua
lợi thế
lý do ủng hộ cho một việc gì đó
There are many pros to this plan
Có nhiều lợi thế cho kế hoạch này
ủng hộ
tán thành hoặc đồng ý với một việc gì đó
Are you pro or anti this idea
Bạn ủng hộ hay phản đối ý tưởng này
chuyên nghiệp
người làm công việc chuyên môn để kiếm sống
The athlete is a pro now
Vận động viên đó bây giờ đã là người chuyên nghiệp
truyền cảm hứng
Trong cảnhkhơi gợi ý tưởng mới hoặc cảm giác sáng tạo cho ai đó
Her speech inspired me to write a book
Bài phát biểu của cô ấy đã truyền cảm hứng để tôi viết sách
gây cảm hứng
làm cho ai đó cảm thấy háo hức muốn làm việc gì đó
The teacher gave an inspiring lecture
Giáo viên đã có một bài giảng đầy cảm hứng
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
đảm bảo
khiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
không
Trong cảnhcách nói không một cách suồng sã
Nah I do not want to go
Không tôi không muốn đi
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
bẩn thỉu
Trong cảnhrất dơ bẩn hoặc bị bao phủ bởi chất bẩn
The streets were filthy
Những con đường rất bẩn thỉu
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ của một sự việc
That was a filthy rich family
Đó là một gia đình cực kỳ giàu có
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
thành công
một người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
bờ biển
Trong cảnhvùng đất nằm sát cạnh biển
We walked along the coast
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển
lướt đi
di chuyển mà không cần tốn nhiều sức
The car coasted down the hill
Chiếc xe lướt xuống dốc
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
nụ cười
Trong cảnhvẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
mỉm cười
thể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về số lượng hoặc mức độ
There is a slight change in the plan
Có một sự thay đổi nhỏ trong kế hoạch
xem thường
cư xử với ai đó như thể họ không quan trọng
He felt slighted by the comment
Anh ấy cảm thấy bị xem thường bởi lời nhận xét đó
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
Trong cảnhmột tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
công việc
Trong cảnhcông việc bạn làm để kiếm tiền
He is looking for a new job
Anh ấy đang tìm một công việc mới
nhiệm vụ
Trong cảnhmột phần việc cần được hoàn thành
This is a difficult job
Đây là một nhiệm vụ khó khăn
phẫu thuật
ca mổ y tế để thay đổi cơ thể
She had a nose job
Cô ấy đã đi phẫu thuật mũi
cái ôm
Trong cảnhhành động vòng tay quanh một người
She gave him a big hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm thật lớn
ôm chặt
vòng tay quanh một vật và giữ nó sát vào người
Please hug your teddy bear
Hãy ôm chặt gấu bông của bạn
bám sát
giữ vị trí rất gần với một vật hoặc địa điểm
The road hugs the coast
Con đường bám sát bờ biển
người to lớn
Trong cảnhmột người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
khổng lồ
to lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
phản ánh
Trong cảnhbiểu hiện hoặc đại diện cho một điều gì đó
Her smile reflects her happiness
Nụ cười của cô ấy phản ánh sự hạnh phúc của cô ấy
phản chiếu
dội lại ánh sáng nhiệt hoặc âm thanh từ một bề mặt
The mirror reflects light
Chiếc gương phản chiếu ánh sáng
suy ngẫm
suy nghĩ cẩn thận về một vấn đề nào đó
I need time to reflect on my life
Tôi cần thời gian để suy ngẫm về cuộc sống của mình