

Modern Family — Phần 6 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
586 từ
Cấp độ CEFR
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
The grass is wet
Cỏ đang bị ướt
làm ướt
làm cho vật gì đó bị ẩm hoặc có nước
Do not wet the paper
Đừng làm ướt giấy
sai lầm
hoàn toàn nhầm lẫn về một vấn đề gì đó
You are wet about this fact
Bạn hoàn toàn sai về sự thật này
nhu nhược
thiếu sự dũng cảm hoặc sức mạnh tính cách
He is too wet to lead us
Anh ấy quá nhu nhược để dẫn dắt chúng ta
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
người trưởng thành
Trong cảnhmột người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
thủ đô
Trong cảnhthành phố chính của một quốc gia nơi chính phủ đặt trụ sở
Hanoi is the capital of Vietnam
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
trung tâm
thành phố là địa điểm chính cho một hoạt động cụ thể
Paris is the capital of fashion
Paris là trung tâm của thời trang
vốn
số tiền được đầu tư vào kinh doanh để sinh lời
We need more capital for this business
Chúng tôi cần thêm vốn cho việc kinh doanh này
chữ in hoa
được viết bằng chữ cái kích thước lớn
Please write your name in capital letters
Vui lòng viết tên bạn bằng chữ in hoa
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
sâu
Trong cảnhđi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
sâu sắc
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
bị vỡ
Trong cảnhkhông còn ở trạng thái tốt
The cup is broken
Chiếc cốc bị vỡ
bị phá vỡ
không còn hiệu lực
They have broken their promise
Họ đã phá vỡ lời hứa
bị hỏng
không còn hoạt động bình thường
The computer is broken
Máy tính bị hỏng
được thuần hóa
trở nên vâng lời thông qua huấn luyện
The horse was broken by the trainer
Con ngựa đã được người huấn luyện thuần hóa
anh hùng
Trong cảnhngười được ngưỡng mộ vì lòng dũng cảm
He is a hero to his country
Anh ấy là một anh hùng đối với đất nước mình
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
về mặt cảm xúc
Trong cảnhliên quan đến tình cảm hoặc trạng thái tâm lý
He was emotionally moved by the gift
Anh ấy rất xúc động về mặt tình cảm trước món quà đó
cố tình
Trong cảnhtheo dự tính và không phải tình cờ
She left it there on purpose
Cô ấy để nó ở đó một cách cố tình
cố ý
hành động được làm có chủ đích không phải do tai nạn
He broke the vase on purpose
Anh ấy làm vỡ chiếc bình một cách cố ý
mục đích
lý do mà một việc gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to plan
Mục đích của cuộc họp này là để lập kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
My purpose is to finish my studies
Ý định của tôi là hoàn thành việc học
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
dây kim loại
Trong cảnhsợi kim loại mảnh dài
He used a wire to tie the fence
Anh ấy dùng một sợi dây kim loại để buộc hàng rào
nối dây
kết nối thiết bị bằng dây dẫn điện
They had to wire the new house
Họ phải nối dây cho ngôi nhà mới
trang bị
chuẩn bị hoặc thiết lập một khả năng sẵn có
Humans are wired to seek connection
Con người được lập trình sẵn để tìm kiếm sự kết nối
máy nghe lén
thiết bị thu âm nhỏ giấu kín dùng để ghi âm bí mật
The spy wore a wire
Điệp viên đeo máy nghe lén
bốc mùi
Trong cảnhlàm cho một nơi nào đó có mùi khó chịu
The garbage started to stink out the room
Đống rác bắt đầu làm căn phòng bốc mùi
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
hơi thở
Trong cảnhkhông khí được đưa vào trong phổi
Take a deep breath
Hãy hít một hơi thật sâu
né tránh
Trong cảnhkhông tiếp xúc hoặc không gặp gỡ ai đó
I try to avoid him at work
Tôi cố gắng né tránh anh ấy ở nơi làm việc
tránh
giữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
Please avoid the busy streets
Vui lòng tránh những con đường đông đúc
ngăn chặn
giữ cho một điều gì đó không xảy ra
We must avoid any mistakes
Chúng ta phải tránh mọi sai sót
tín hiệu
Trong cảnhdấu hiệu cho biết khi nào bạn nên làm điều gì đó
The light was a cue to start speaking
Đèn là tín hiệu để bắt đầu nói
cứu giúp
hành động giúp đỡ ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He cued the swimmer in the water
Anh ấy đã cứu người bơi trong nước
gậy đánh bida
một cây gậy dài dùng để đánh bóng trong trò bida
He held the cue firmly to aim
Anh ấy cầm chắc gậy bida để nhắm hướng
buồn nôn
Trong cảnhcảm giác muốn nôn mửa
I felt a wave of nausea
Tôi cảm thấy một cơn buồn nôn
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
đã đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
tắc nghẽn
Trong cảnhlàm vật gì đó không thể lưu thông
Hair can clog the drain
Tóc có thể làm tắc nghẽn đường ống thoát nước
guốc
một loại giày thường có đế bằng gỗ
She wears wooden clogs
Cô ấy đi đôi guốc gỗ
tua lại
Trong cảnhquay trở về một điểm sớm hơn trước đó
Please rewind the video
Vui lòng tua lại video này
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
phản ứng dị ứng
Trong cảnhphản ứng xấu của cơ thể với thứ gì đó
His allergy causes skin rashes
Phản ứng dị ứng của anh ấy gây phát ban da
dị ứng
phản ứng cơ thể không tốt với thứ gì đó bạn ăn hoặc chạm vào
I have an allergy to peanuts
Tôi bị dị ứng với đậu phộng
bệnh dị ứng
tình trạng cơ thể phản ứng với thứ bạn chạm ăn hoặc hít phải
She has a severe allergy
Cô ấy bị bệnh dị ứng nặng
sự nhạy cảm
phản ứng của cơ thể với thứ gì đó
Dust causes an allergy for him
Bụi gây ra sự nhạy cảm đối với anh ấy
xuất sắc
Trong cảnhrất tốt hoặc khác biệt so với bình thường
She is an exceptional student
Cô ấy là một học sinh xuất sắc
đuổi đi
Trong cảnhbuộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
nhận
Trong cảnhcó được một thứ gì đó
I have gotten a new book
Tôi đã nhận được một cuốn sách mới
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I have gotten home
Tôi đã về đến nhà
trở nên
thay đổi thành một trạng thái khác
It has gotten cold
Trời đã trở nên lạnh
mới lạ
Trong cảnhthực hiện một hoạt động lần đầu
It is my first time driving
Đây là lần đầu tôi lái xe
lần đầu
làm điều gì đó mà trước đây chưa từng làm
This is my first time here
Đây là lần đầu tôi đến đây
ban đầu
xảy ra vào lúc bắt đầu của một sự việc
This was my first time experience
Đây là trải nghiệm đầu tiên của tôi
lần đầu tiên
sự kiện xuất hiện lần đầu tiên
It happened for the first time
Nó đã xảy ra lần đầu tiên
lần đầu
sự việc xảy ra lần đầu tiên không có trước đó
This is my first-time visit
Đây là lần thăm đầu tiên của tôi
trang phục
Trong cảnhmột bộ quần áo được mặc cùng nhau
She bought a new outfit
Cô ấy đã mua một bộ trang phục mới
trang bị
cung cấp cho ai đó quần áo hoặc thiết bị cần thiết
They outfitted the team with gear
Họ đã trang bị dụng cụ cho cả đội
tổ chức
một nhóm hoặc tổ chức gồm nhiều người
He works for a small research outfit
Anh ấy làm việc cho một tổ chức nghiên cứu nhỏ
làm xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
ngượng ngùng
cảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
độc ác
Trong cảnhgây ra đau đớn hoặc đau khổ
It is cruel to hurt animals
Thật độc ác khi làm hại động vật
chấp nhận hậu quả
Trong cảnhchấp nhận những kết quả xấu do hành động của bản thân gây ra
You made a mistake so you must take your lumps
Bạn đã phạm sai lầm nên bạn phải chấp nhận hậu quả
sự tận tụy
Trong cảnhtrạng thái luôn chân thành và gắn bó với ai đó hoặc điều gì đó
Loyalty is important in a friendship
Sự tận tụy rất quan trọng trong tình bạn
lòng trung thành
cảm giác ủng hộ hoặc gắn bó mạnh mẽ
He is known for his loyalty to the team
Anh ấy nổi tiếng vì lòng trung thành với đội
bộ đồ liền thân
Trong cảnhtrang phục bó sát che từ vai đến mắt cá chân
The dancer wore a black unitard
Vũ công mặc một bộ đồ liền thân màu đen
đồ tập liền thân
trang phục ôm sát một mảnh che phần thân và chân
She bought a new unitard for gymnastics
Cô ấy mua một bộ đồ tập liền thân mới cho môn thể dục dụng cụ
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
ngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
quyết định
Trong cảnhđược quyết định bởi một yếu tố chính
It all comes down to money
Mọi thứ đều được quyết định bởi tiền bạc
đi xuống
di chuyển đến một nơi thấp hơn hoặc cụ thể hơn
Please come down to my office
Vui lòng đi xuống văn phòng của tôi
phụ thuộc
được quyết định bởi một điều cụ thể
The result comes down to his performance
Kết quả phụ thuộc vào màn trình diễn của anh ấy
di chuyển
đi đến một địa điểm hoặc khu vực thấp hơn
They came down to the valley
Họ đã đi xuống thung lũng
vết nứt xương
Trong cảnhvết nứt rất mỏng trên xương
He has a hairline fracture in his arm
Anh ấy có một vết nứt xương trên cánh tay
mặc
Trong cảnhđặt quần áo lên cơ thể của bạn
I put on my coat
Tôi mặc áo khoác vào
bật
khởi động hoặc bắt đầu sử dụng một thiết bị
Please put on the light
Vui lòng bật đèn
thêm
đặt một thứ gì đó vào danh sách hoặc bề mặt
Put on your name here
Hãy viết tên bạn vào đây
bôi
thoa một thứ gì đó lên một phần cơ thể
Put on some sunscreen
Hãy bôi kem chống nắng
giao việc
trao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
They put on him the task
Họ giao việc đó cho anh ấy
giả vờ
hành động vờ vịt hoặc làm giả một điều gì đó
It was just a put on
Đó chỉ là sự giả vờ
mặc vào
phủ quần áo lên người bạn
She puts on a hat
Cô ấy đội mũ
tăng
gia tăng về trọng lượng hoặc kích thước
I have put on weight
Tôi đã tăng cân
tổ chức
sắp xếp hoặc trình bày một sự kiện
They put on a concert
Họ tổ chức một buổi hòa nhạc
biểu diễn
trình diễn một chương trình hoặc buổi diễn
The students put on a play
Học sinh biểu diễn một vở kịch
tổ chức
sắp xếp và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a big festival
Họ tổ chức một lễ hội lớn
đặt
để một vật gì đó lên trên một bề mặt
Put on the book there
Hãy đặt quyển sách ở đó
đặt lên
di chuyển một vật gì đó đến một bề mặt
Put on the tray there
Hãy đặt cái khay ở đó
phát
bắt đầu chơi nhạc hoặc một bản ghi âm
Put on some music
Hãy phát nhạc đi
trình diễn
tổ chức và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a show
Họ trình diễn một buổi diễn
mặc
bắt đầu sử dụng hoặc đeo một thứ gì đó
Put on your shoes
Hãy xỏ giày vào
phát
khiến một thiết bị phát âm thanh hoặc hình ảnh
Put on a movie
Hãy phát một bộ phim
trêu đùa
đùa giỡn với ai đó một cách tinh nghịch
He is just putting on you
Anh ấy chỉ đang trêu bạn thôi
lừa dối
cố gắng làm ai đó tin vào điều không có thật
Don't try to put on me
Đừng cố lừa dối tôi
mặc
đeo hoặc mặc một thứ gì đó lên cơ thể
I put on my hat
Tôi đội mũ của mình
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
chất hàng
Trong cảnhđặt nhiều đồ vật vào trong xe hoặc thùng chứa
We need to load up the truck
Chúng ta cần chất hàng lên xe tải
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
ngụ ý
Trong cảnhnói điều gì đó mà không nói trực tiếp
Her silence seemed to imply agreement
Sự im lặng của cô ấy dường như ngụ ý sự đồng ý
hàm ý
điều được nói ra mà không diễn đạt trực tiếp
His words carry a hidden imply
Lời nói của anh ấy mang một hàm ý ẩn giấu
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
thẳng
Trong cảnhkhông cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng thắn
trung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
dừng lại
Trong cảnhyêu cầu ai đó ngừng hành động hoặc đợi một chút
Hold it please I am not ready
Dừng lại làm ơn tôi chưa sẵn sàng
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
quát mắng
Trong cảnhnói lớn tiếng và giận dữ với ai đó
The teacher yelled at the student
Giáo viên đã quát mắng học sinh
có năng khiếu
Trong cảnhcó khả năng tự nhiên để làm tốt một việc gì đó
She is a gifted musician
Cô ấy là một nhạc sĩ có năng khiếu
tặng
trao cho ai đó một vật gì đó
She gifted him a new watch
Cô ấy tặng anh ấy một chiếc đồng hồ mới
người có năng khiếu
những người có khả năng tự nhiên để làm rất tốt một việc gì đó
The school offers a program for gifted children
Trường cung cấp chương trình dành cho trẻ em có năng khiếu
chỉ
Trong cảnhbắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
không hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
một lần
Trong cảnhsự kiện chỉ xảy ra một lần duy nhất
This is a one time event
Đây là sự kiện chỉ diễn ra một lần
từng
đã từng tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ
He was a one time friend of mine
Anh ấy từng là một người bạn của tôi
một lần
chỉ xảy ra duy nhất một lần
It was a one time offer
Đó là lời đề nghị chỉ có một lần
một lần
xảy ra hoặc được sử dụng chỉ một lần duy nhất
This is a one-time offer
Đây là ưu đãi chỉ dành cho một lần duy nhất
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
căng thẳng
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc chịu áp lực
I am starting to stress out about my exams
Tôi đang bắt đầu cảm thấy căng thẳng về các kỳ thi của mình
làm căng thẳng
khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc chịu áp lực
Don't stress out your team with too many tasks
Đừng làm nhóm của bạn căng thẳng với quá nhiều nhiệm vụ
gây lo lắng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng lo âu hoặc bồn chồn
Loud noises always stress me out
Những tiếng ồn lớn luôn làm tôi cảm thấy lo lắng
trang phục
Trong cảnhbộ đồ đặc biệt mặc bởi các thành viên trong một tổ chức
The police officer wore a smart uniform
Viên cảnh sát mặc một bộ trang phục chỉnh tề
đồng phục
bộ quần áo mặc bởi các thành viên trong cùng một nhóm
Students wear a uniform to school
Học sinh mặc đồng phục đến trường
đồng nhất
giống hệt nhau ở tất cả các phần hoặc mọi thời điểm
The temperature remained uniform all day
Nhiệt độ giữ mức đồng nhất suốt cả ngày
khoe khoang
Trong cảnhnói về bản thân một cách quá tự phụ
He likes to brag about his new car
Anh ấy thích khoe khoang về chiếc xe mới của mình
khúc côn cầu trên cỏ
Trong cảnhmột trò chơi chơi bằng gậy và bóng trên sân cỏ
She plays field hockey at school
Cô ấy chơi khúc côn cầu trên cỏ ở trường
chú rể
Trong cảnhngười đàn ông chuẩn bị kết hôn
The groom is wearing a suit
Chú rể đang mặc một bộ vest
chải chuốt
làm cho người hoặc động vật trở nên sạch sẽ gọn gàng
She grooms her horse every day
Cô ấy chải chuốt cho con ngựa của mình mỗi ngày
chú rể
người đàn ông đang trong quá trình kết hôn
The groom stood at the altar
Chú rể đứng trước bàn thờ
đào tạo
chuẩn bị cho ai đó một vai trò hoặc công việc cụ thể
They groomed him for the position
Họ đã đào tạo anh ấy cho vị trí đó
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
ngắn
Trong cảnhcó khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
ngắn
kéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
thiếu
không có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
phim
Trong cảnhtác phẩm điện ảnh
We watched a funny film
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài
phim
dải vật liệu mỏng nhạy sáng dùng để chụp ảnh
I bought a roll of film
Tôi đã mua một cuộn phim
quay phim
ghi lại hình ảnh chuyển động bằng máy quay
They are filming in the street
Họ đang quay phim ngoài phố
lớp màng
lớp bao phủ mỏng của một chất trên bề mặt
There was a film of dust on the table
Có một lớp bụi mỏng trên bàn
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
bền màu
Trong cảnhkhông làm hỏng hoặc phai màu vải
This detergent is color safe
Bột giặt này an toàn cho vải màu
rên rỉ
Trong cảnhphát ra âm thanh thấp vì đau đớn hoặc sung sướng
She gave a soft moan of pain
Cô ấy khẽ rên rỉ vì đau đớn
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc buồn phiền
He began to moan about his bad luck
Anh ấy bắt đầu than vãn về vận đen của mình
thuốc
Trong cảnhchất hóa học có ảnh hưởng đến cơ thể
She takes medicine for her cold
Cô ấy uống thuốc để trị cảm lạnh
bạn thân
người mà bạn quen biết và rất quý mến
He is my best friend
Anh ấy là bạn thân của tôi
đánh thuốc
cho ai đó uống một chất tác động đến cơ thể họ
The doctor drugged the patient
Bác sĩ đã đánh thuốc bệnh nhân
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật