

Modern Family — Phần 7 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
633 từ
Cấp độ CEFR
không trân trọng
Trong cảnhkhông đánh giá đúng giá trị của một người hoặc sự vật
Do not take your health for granted
Đừng không trân trọng sức khỏe của bạn
coi là đương nhiên
mặc định điều gì đó là hiển nhiên và không nghi ngờ
I took it for granted that he would help
Tôi coi việc anh ấy sẽ giúp đỡ là điều đương nhiên
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cái cưa
Trong cảnhcông cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
nhãn
Trong cảnhmảnh vật liệu trên sản phẩm cung cấp thông tin
Read the label on the shirt
Hãy đọc nhãn trên chiếc áo sơ mi đó
dán nhãn
gắn một từ hoặc tên lên vật gì đó
Please label your boxes
Vui lòng dán nhãn các thùng hàng của bạn
chịu đựng
Trong cảnhchấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot put up with this noise
Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn này
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
rút
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra từ một nhóm hoặc vật chứa
He had to draw a card
Anh ấy phải rút một lá bài
đến gần
di chuyển lại gần một thứ gì đó
The winter is drawing near
Mùa đông đang đến gần
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng bút hoặc dụng cụ tương tự
She likes to draw trees
Cô ấy thích vẽ cây cối
hòa
kết thúc một trò chơi với số điểm bằng nhau
The final score was a draw
Tỉ số cuối cùng là một trận hòa
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
lợi ích
Trong cảnhthứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
hết hạn
Trong cảnhkết thúc hoặc dừng lại
Our time will run out soon
Thời gian của chúng ta sẽ sớm hết
giao hàng
đem thứ gì đó cho người khác
Please run out these books to the office
Hãy mang những cuốn sách này đến văn phòng giúp tôi
chạy ra
rời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He had to run out to catch the bus
Anh ấy phải chạy ra ngoài để kịp chuyến xe buýt
dùng hết
sử dụng cạn kiệt thứ gì đó cho đến khi không còn nữa
We run out of milk every week
Chúng ta dùng hết sữa mỗi tuần
hết
dùng hết mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
cạn kiệt
sử dụng hết tất cả những gì có sẵn
My contract will run out soon
Hợp đồng của tôi sẽ sớm cạn kiệt
bài đánh giá
Trong cảnhmột bài viết nhận xét về chất lượng của cái gì đó
I read a movie review
Tôi đã đọc một bài đánh giá phim
sự xem xét
việc đánh giá chính thức về công việc của ai đó
The manager gave a performance review
Người quản lý đã đưa ra một bản đánh giá hiệu suất
xem lại
nhìn lại hoặc kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận
Please review your answers before submitting
Vui lòng xem lại câu trả lời của bạn trước khi nộp bài
nông sản
Trong cảnhtrái cây và rau củ tươi
We sell fresh produce at the market
Chúng tôi bán nông sản tươi ở chợ
sản xuất
tạo ra hoặc trồng trọt một thứ gì đó
The factory will produce more cars
Nhà máy sẽ sản xuất nhiều ô tô hơn
xuất trình
đưa thứ gì đó cho người khác khi được yêu cầu
Please produce your identification card
Vui lòng xuất trình thẻ căn cước của bạn
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
cà phê
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ hạt cà phê rang
I drink coffee every morning
Tôi uống cà phê mỗi sáng
cà phê
loại đồ uống nóng được pha từ hạt rang xay
Would you like some coffee
Bạn có muốn uống chút cà phê không
phù hợp
Trong cảnhtrông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
đi cùng
cùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
kẻ trộm
Trong cảnhmột người lấy đồ của người khác
The thief stole my watch
Kẻ trộm đã lấy cắp đồng hồ của tôi
kẻ cướp
một người lấy tài sản của người khác bằng vũ lực
The robber took the money
Kẻ cướp đã lấy tiền
ăn trộm
hành động lấy thứ gì đó không phải của mình
He tries to steal my car
Anh ấy cố gắng ăn trộm xe của tôi
kẻ cắp
một người thường xuyên lấy đồ của người khác
He is a notorious stealer
Anh ta là một kẻ cắp khét tiếng
may mắn thay
Trong cảnhnhờ vào vận may hoặc điều tốt lành
Fortunately the weather was nice
May mắn thay thời tiết rất đẹp
tẩy trắng
Trong cảnhlàm cho vật gì đó trở nên nhạt màu hoặc trắng bằng hóa chất
Use bleach to clean the sink
Sử dụng chất tẩy trắng để làm sạch bồn rửa
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
được phép
được cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
bạn nghĩ sao
Trong cảnhđề nghị ai đó đưa ra ý kiến hoặc đồng ý với một gợi ý
What do you say to a walk
Bạn nghĩ sao về việc đi dạo
xích
Trong cảnhmột loạt các vòng kim loại được nối với nhau
He locked his bike with a chain
Anh ấy khóa xe đạp bằng một sợi xích
chuỗi
một nhóm các doanh nghiệp thuộc sở hữu của cùng một công ty
They own a chain of restaurants
Họ sở hữu một chuỗi nhà hàng
xích lại
buộc hoặc giữ chặt bằng xích
You should chain the gate shut
Bạn nên xích cổng lại
chuỗi
một nhóm các sự vật tương tự có liên quan với nhau
A chain of events led to the accident
Một chuỗi sự kiện đã dẫn đến tai nạn
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
cười khúc khích
Trong cảnhcười một cách nhẹ nhàng
He gave a small chuckle
Anh ấy cười khúc khích một tiếng nhỏ
cười thầm
cười một cách khe khẽ
She chuckled at the funny story
Cô ấy cười thầm trước câu chuyện vui
cười khẽ
cười một cách lặng lẽ
He chuckled to himself
Anh ấy cười khẽ một mình
cười tủm tỉm
cười với những âm thanh nhỏ ngắn
The baby chuckled in his sleep
Đứa bé cười tủm tỉm trong giấc ngủ
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
người hút thuốc
Trong cảnhngười thường xuyên hút thuốc lá
He is a heavy smoker
Anh ấy là một người nghiện thuốc lá nặng
lò hun khói
thiết bị dùng khói để làm chín thực phẩm từ từ
I use a smoker to cook ribs
Tôi dùng lò hun khói để nấu món sườn
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
tương ớt
Trong cảnhloại nước chấm cay làm từ ớt
I put hot sauce on my noodles
Tôi cho tương ớt vào mì
nước sốt cay
loại nước sốt có vị cay được làm từ ớt
This pizza needs some hot sauce
Chiếc bánh pizza này cần thêm một chút nước sốt cay
phẳng
Trong cảnhcó bề mặt bằng phẳng không bị cong
The ground here is very flat
Mặt đất ở đây rất phẳng
căn hộ
một bộ các phòng để ở thường trên một tầng của tòa nhà
I live in a small flat
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ
giáng
một nốt nhạc thấp hơn nửa cung so với nốt tự nhiên
That note should be a B flat
Nốt đó nên là nốt Si giáng
giày bệt
loại giày gót thấp dành cho phụ nữ
She is wearing black flats
Cô ấy đang đi đôi giày bệt màu đen
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
hủy bỏ
Trong cảnhquyết định rằng một việc nào đó sẽ không diễn ra
We had to call it off
Chúng tôi đã phải hủy bỏ nó
cửa chính
Trong cảnhtấm chắn di chuyển được dùng để đóng mở lối vào
Please lock the front door
Vui lòng khóa cửa chính
cửa trước
lối vào chính nằm ở phía trước của một tòa nhà
He is waiting at the front door
Anh ấy đang đợi ở cửa trước
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
trở thành
Trong cảnhbiến đổi thành một thứ khác
The water turned into ice
Nước đã biến thành đá
chuyển thành
trở nên khác biệt so với ban đầu
The caterpillar turns into a butterfly
Con sâu bướm chuyển thành con bướm
rẽ vào
thay đổi hướng đi để vào một con đường hoặc lối đi khác
Turn into the next street
Hãy rẽ vào con phố tiếp theo
biến hóa
chuyển đổi hình dạng thành thứ khác
The story turns into a drama
Câu chuyện biến hóa thành một vở kịch
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
ghi nhận
Trong cảnhxác nhận sự tồn tại hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
They acknowledged his contribution
Họ đã ghi nhận đóng góp của anh ấy
thừa nhận
chấp nhận hoặc công nhận một điều gì đó là sự thật
He acknowledged his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi sai của mình
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
giận dữ
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận
He is mad at me
Anh ấy đang giận tôi
say đắm
cảm thấy tình cảm rất mạnh mẽ với ai đó
She is mad about him
Cô ấy say đắm anh ta
khổng lồ
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They made a mad amount of money
Họ đã kiếm được một khoản tiền khổng lồ
không có cửa sổ
Trong cảnhnơi không được lắp đặt cửa sổ
This room is windowless
Căn phòng này không có cửa sổ
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
lớp đạp xe
Trong cảnhlớp tập thể dục theo nhóm sử dụng xe đạp cố định
I go to a spin class every Tuesday
Tôi đi tập lớp đạp xe vào mỗi thứ Ba
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
chào buổi sáng
Trong cảnhlời chào lịch sự dùng khi gặp ai đó vào buổi sáng
Good morning everyone
Chào buổi sáng mọi người
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
nghỉ hưu
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn ngừng làm việc thường do tuổi tác
My grandfather is in retirement
Ông tôi đang ở tuổi nghỉ hưu
quần bò
Trong cảnhloại quần dài làm bằng vải denim
I bought a new pair of jeans
Tôi đã mua một chiếc quần bò mới
quần jean
loại quần dài thường làm bằng vải bò
She likes wearing blue jeans
Cô ấy thích mặc quần jean màu xanh
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the snake
Tôi đã hoảng sợ khi nhìn thấy con rắn
cơn giận dữ
biểu hiện đột ngột của cảm xúc mạnh mẽ
Her sudden freak out surprised everyone
Cơn giận dữ đột ngột của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the spider
Tôi đã hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc buồn bực
Don't freak out about the test
Đừng hoảng loạn về bài kiểm tra
phản quang
Trong cảnhbề mặt có khả năng phản chiếu ánh sáng
Wear a shiny jacket at night
Hãy mặc áo khoác phản quang vào ban đêm
sáng bóng
phản chiếu ánh sáng và trông được đánh bóng
The floor is very shiny
Sàn nhà rất sáng bóng
bóng loáng
phản chiếu ánh sáng và trông tươi sáng
Her hair is smooth and shiny
Tóc cô ấy mượt mà và bóng loáng
kiếm được
Trong cảnhnhận tiền hoặc phần thưởng cho công việc
He works hard to earn a reward
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm phần thưởng
kiếm tiền
nhận tiền bằng cách làm việc
She earns money every month
Cô ấy kiếm tiền mỗi tháng
nhận thù lao
lấy tiền cho công việc đã thực hiện
You will earn a fair wage
Bạn sẽ nhận được mức lương công bằng
thu nhập
có được tiền cho công việc đã làm
They earn a good salary
Họ có thu nhập từ mức lương tốt
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
đến
Trong cảnhđi tới một vị trí hoặc bộ phận cụ thể
I walked down to the lake
Tôi đi bộ đến hồ
do
là kết quả hoặc trách nhiệm của ai đó
It is down to you to fix this
Việc sửa chữa này là do bạn chịu trách nhiệm
còn lại
chỉ còn một lượng nhỏ cụ thể nào đó
We are down to our last dollar
Chúng tôi chỉ còn lại một đô la cuối cùng
sẵn lòng
sẵn sàng và muốn thực hiện một việc gì đó
Are you down to go out tonight
Bạn có sẵn lòng ra ngoài tối nay không
bộ sưu tập
Trong cảnhnhóm những vật được thu thập cùng nhau
She has a large collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách lớn
tập hợp
nhóm các sự vật được thu thập lại
This is a collection of data
Đây là một tập hợp dữ liệu
sự thu gom
hành động lấy những món hàng đã đặt trước
The collection of the package is today
Việc thu gom kiện hàng diễn ra hôm nay
bộ sưu tập
nhóm các đồ vật mà ai đó đã cất công tìm kiếm
He started a coin collection
Anh ấy bắt đầu một bộ sưu tập tiền xu
tù nhân
Trong cảnhngười bị giữ lại một nơi và không thể rời đi
The captive wanted to escape
Người tù nhân muốn trốn thoát
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
gian lận
Trong cảnhhành vi lừa đảo sai trái hoặc phạm pháp nhằm thu lợi tài chính
He was convicted of credit card fraud
Anh ấy bị kết án vì tội gian lận thẻ tín dụng
kẻ giả mạo
Trong cảnhmột người giả vờ là người khác để lừa dối người khác
The manager turned out to be a fraud
Người quản lý hóa ra là một kẻ giả mạo
nghi lễ
Trong cảnhmột chuỗi hành động được thực hiện theo cách cố định
He has a morning ritual
Anh ấy có một nghi lễ buổi sáng
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa tối
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế