

Modern Family — Phần 7 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
573 từ
Cấp độ CEFR
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
hoàn cảnh
Trong cảnhcác điều kiện ảnh hưởng đến một tình huống
We must adapt to the circumstance
Chúng ta phải thích nghi với hoàn cảnh
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
quyến rũ
Trong cảnhcó ngoại hình thu hút
She looks very sexy tonight
Cô ấy trông rất quyến rũ tối nay
khiêu gợi
Trong cảnhkhơi dậy ham muốn tình dục
The movie was quite sexy
Bộ phim đó khá khiêu gợi
gợi cảm
có sức hấp dẫn về giới tính
He wore a sexy outfit
Anh ấy mặc một bộ trang phục gợi cảm
sân sau
Trong cảnhkhu vực phía sau ngôi nhà thường có cỏ
Children are playing in the backyard
Những đứa trẻ đang chơi ở sân sau
làm ấm
Trong cảnhlàm cho một vật trở nên nóng lên
She warmed the milk for the baby
Cô ấy làm ấm sữa cho em bé
lách qua
Trong cảnhdi chuyển qua một không gian thường dùng làm cảnh báo
Make way and let me come through
Hãy tránh đường và để tôi lách qua
hiện ra
trở nên rõ ràng hoặc có thể nhìn thấy
The truth began to come through
Sự thật bắt đầu hiện rõ
đến
trở nên sẵn có hoặc được gửi tới
My test results finally came through
Kết quả kiểm tra của tôi cuối cùng đã tới
được duyệt
được hoàn thành hoặc chấp thuận thành công
His loan application came through
Đơn xin vay vốn của anh ấy đã được duyệt
đi vào
di chuyển vào một không gian từ bên ngoài
Please come through the front door
Vui lòng đi vào qua cửa trước
giữ lời
thực hiện những gì đã hứa với ai đó
You can trust her to come through
Bạn có thể tin cô ấy sẽ giữ lời
hỗ trợ
làm điều cần thiết để giúp đỡ ai đó
We needed help and they came through
Chúng tôi cần giúp đỡ và họ đã hỗ trợ
đi qua
di chuyển qua một địa điểm
We come through this town every year
Chúng tôi đi qua thị trấn này mỗi năm
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một nơi
Sunlight came through the window
Ánh sáng mặt trời chiếu xuyên qua cửa sổ
thành công
đạt được kết quả mong muốn
He really came through in the finals
Anh ấy thực sự đã thành công trong trận chung kết
vượt qua
sống sót sau một trải nghiệm khó khăn hoặc bệnh tật
She came through the surgery well
Cô ấy đã vượt qua ca phẫu thuật một cách suôn sẻ
người Ireland
Trong cảnhliên quan đến đất nước Ireland
He is Irish
Anh ấy là người Ireland
tiếng Ireland
ngôn ngữ được nói ở Ireland
She can speak Irish
Cô ấy có thể nói tiếng Ireland
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho nam giới
Hey fellas how are you
Chào các bạn các bạn khỏe không
chấm dứt
Trong cảnhđi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
đầu mút
Trong cảnhđiểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
kết thúc
phần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
thất bại
Trong cảnhbị đánh bại hoặc bị tiêu diệt
The city has fallen to the enemy
Thành phố đã rơi vào tay kẻ thù
rơi
di chuyển từ vị trí cao xuống thấp
Leaves have fallen from the trees
Những chiếc lá đã rơi từ trên cây
đổ bệnh
bắt đầu trở nên ốm yếu
She has fallen ill recently
Cô ấy gần đây đã đổ bệnh
tử trận
chết trong một trận chiến hoặc cuộc chiến
Many soldiers have fallen in the war
Nhiều người lính đã tử trận trong chiến tranh
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc rất hay
You did a super job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
cực kỳ
Trong cảnhở một mức độ rất cao
It is a super hot day
Hôm nay là một ngày cực kỳ nóng bức
siêu
ở vị trí cao hơn cái gì đó
The prefix is placed super the word
Tiền tố được đặt phía trên từ đó
quản lý
người trông coi một tòa nhà
The super fixed the broken door
Người quản lý đã sửa cái cửa bị hỏng
bàn bida
Trong cảnhchiếc bàn được sử dụng để chơi bida
They have a pool table in the bar
Họ có một chiếc bàn bida trong quán bar
bàn bi da
chiếc bàn được sử dụng để chơi bi da
We played a game on the pool table
Chúng tôi đã chơi một ván trên bàn bi da
tuyệt
Trong cảnhấn tượng hoặc xuất sắc theo cách gọi thân mật
Look at that bad boy of a car
Hãy nhìn chiếc xe tuyệt vời đó đi
trai hư
người đàn ông có hành vi phá vỡ các quy tắc
He is such a bad boy
Anh ta đúng là một chàng trai hư
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
bản chất
Trong cảnhnhững phẩm chất cơ bản hoặc tính cách của một thứ gì đó
It is the nature of cats to hunt
Bản chất của mèo là đi săn
thiên nhiên
thế giới vật chất và tất cả các sinh vật sống
We should protect nature
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên
tự nhiên
thế giới vật chất và các sinh vật sống xung quanh chúng ta
I love spending time in nature
Tôi thích dành thời gian ở ngoài thiên nhiên
tạo hóa
thế giới cây cối động vật và đất đai trên trái đất
The beauty of nature is amazing
Vẻ đẹp của tạo hóa thật tuyệt vời
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
lùi lại
Trong cảnhdi chuyển theo hướng phía sau bạn
Please back up a little
Vui lòng lùi lại một chút
sao lưu
tạo bản sao dữ liệu máy tính để tránh mất mát
Please back up your files
Hãy sao lưu các tệp tin của bạn
ùn tắc
khiến một hàng xe cộ dừng di chuyển
The accident backed up traffic
Vụ tai nạn làm ùn tắc giao thông
khởi động lại
làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại sau sự cố
The technician will back up the system
Kỹ thuật viên sẽ khởi động lại hệ thống
khôi phục
đưa thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu
I will back up the settings
Tôi sẽ khôi phục lại các cài đặt
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi dừng hoặc tạm dừng
We will back up our work soon
Chúng ta sẽ tiếp tục công việc sớm thôi
đảo ngược
di chuyển ngược lại hoặc quay về điểm trước đó
You need to back up your decision
Bạn cần đảo ngược quyết định của mình
ủng hộ
cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó
My friends always back up my ideas
Bạn bè luôn ủng hộ các ý tưởng của tôi
em rể
Trong cảnhchồng của chị gái hoặc em gái
I went to the cinema with my brother in law
Tôi đã đi xem phim cùng em rể
anh rể
anh trai hoặc em trai của vợ hoặc chồng
My brother in law is very kind
Anh rể của tôi rất tử tế
anh em cột chèo
chồng của chị hoặc em vợ
He is my brother in law
Anh ấy là anh em cột chèo của tôi
nhiệt độ
Trong cảnhmức độ nóng hay lạnh của một vật
The water temperature is perfect
Nhiệt độ nước rất hoàn hảo
nhiệt độ cơ thể
mức độ nóng hay lạnh của cơ thể con người
He has a high temperature
Anh ấy bị sốt cao
không khí
mức độ thoải mái hay chấp nhận trong môi trường xã hội
The temperature in the office is tense
Không khí trong văn phòng rất căng thẳng
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
đương đầu
Trong cảnhđối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
dũng cảm
sẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
sự hiệu chỉnh
Trong cảnhmột sự thay đổi giúp loại bỏ lỗi sai
The teacher checked my homework for corrections
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của tôi để tìm lỗi sai
sự sửa chữa
một sự thay đổi để làm cho thứ gì đó trở nên đúng đắn
I made a small correction to the text
Tôi đã thực hiện một sửa chữa nhỏ cho văn bản
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
truy tìm
Trong cảnhcố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đưa
trao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
These are the days of my life
Đây là những ngày trong cuộc đời tôi
hiện nay
thời điểm hiện tại hoặc gần đây
Nowadays people use smartphones
Ngày nay mọi người sử dụng điện thoại thông minh
kỷ nguyên
một thời đại hoặc giai đoạn lịch sử
Back in those days life was hard
Thời đó cuộc sống rất khó khăn
thời kỳ
giai đoạn cụ thể trong cuộc đời của một người
Those were the best days of my youth
Đó là những ngày tháng đẹp nhất tuổi trẻ của tôi
ngày
các khoảng thời gian hai mươi bốn giờ
I spent three days in London
Tôi đã ở London ba ngày
ban ngày
thời gian giữa lúc mặt trời mọc và lặn
It is warm during the days
Trời ấm áp vào ban ngày
còn lại
thời gian còn lại để hoàn thành công việc
I have two days left to finish
Tôi còn hai ngày để hoàn thành
chương trình
một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watch my favorite soap days
Tôi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình
thời gian
một khoảng thời gian cụ thể
Those days are gone forever
Những ngày tháng đó đã qua mãi mãi
giai đoạn
một khoảng thời gian
We spent some happy days together
Chúng tôi đã có những ngày tháng hạnh phúc bên nhau
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể trong thời gian
At those days we were very young
Vào thời điểm đó chúng tôi còn rất trẻ
ngày
một đơn vị thời gian gồm 24 giờ
Each project takes several days
Mỗi dự án mất vài ngày
ngày
những khoảng thời gian 24 giờ
These days are very busy
Những ngày này rất bận rộn
thời đại
một khoảng thời gian cụ thể
Times have changed a lot
Thời đại đã thay đổi rất nhiều
đánh
Trong cảnhchạm vào ai đó hoặc thứ gì đó bằng một lực mạnh
Don't hit the ball against the wall
Đừng đánh bóng vào tường
đến
đi tới một địa điểm cụ thể
We will hit the park later
Chúng ta sẽ đến công viên sau
thành công
một người hoặc thứ gì đó rất phổ biến hoặc thành công
The new movie was a big hit
Bộ phim mới đã rất thành công
khốn khổ
Trong cảnhcảm thấy rất buồn bã hoặc bất hạnh
I felt miserable after the bad news
Tôi cảm thấy khốn khổ sau tin xấu
tệ hại
cảm thấy rất buồn hoặc khó chịu
The weather was miserable all day
Thời tiết thật tệ hại cả ngày
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
tiếng bõm
Trong cảnhâm thanh ngắn và trầm giống như bong bóng vỡ
I heard a soft bloop from the water
Tôi nghe thấy một tiếng bõm nhẹ từ dưới nước
máy phát điện
Trong cảnhmột cỗ máy tạo ra điện
The generator provides power during the blackout
Máy phát điện cung cấp năng lượng trong thời gian mất điện
thiết bị phát điện
Trong cảnhmột thiết bị tạo ra năng lượng điện
We bought a small generator for the campsite
Chúng tôi đã mua một thiết bị phát điện nhỏ cho khu cắm trại
thất bại
Trong cảnhkết thúc một cách yếu ớt hoặc không thành công
Their plans fizzled out in the end
Kế hoạch của họ cuối cùng đã thất bại
tàn dần
dần mất đi sức mạnh và kết thúc
The excitement began to fizzle out
Sự phấn khích bắt đầu tàn dần
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
thực
tồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
làm nhục
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
xấu hổ
cảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
đáng tiếc
cảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
suốt ngày
Trong cảnhkéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
cả ngày
diễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
sắp xếp
Trong cảnhcách thức một thứ gì đó được tổ chức hoặc đặt để
The table setting is beautiful
Cách sắp xếp bàn ăn rất đẹp
bối cảnh
địa điểm nơi một sự việc diễn ra
The film has a forest setting
Bộ phim có bối cảnh trong rừng
cài đặt
tùy chọn trên máy móc hoặc thiết bị
Please change the screen setting
Vui lòng thay đổi cài đặt màn hình
đặt
hành động để một vật vào vị trí nhất định
She is setting the vase on the table
Cô ấy đang đặt chiếc bình lên bàn
sắp xếp
hành động bố trí mọi thứ vào đúng vị trí
We are setting the chairs for the meeting
Chúng tôi đang sắp xếp ghế cho cuộc họp
cài đặt
cách một thiết bị được điều chỉnh hoặc cấu hình
You can change the speed setting on this fan
Bạn có thể thay đổi cài đặt tốc độ trên chiếc quạt này
bối cảnh
nơi chốn và thời gian xảy ra một sự việc
The book has a beautiful setting
Cuốn sách có một bối cảnh tuyệt đẹp
vui mừng
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng tuyệt vời
I am delighted to meet you
Tôi rất vui khi được gặp bạn
làm hài lòng
khiến ai đó cảm thấy rất hạnh phúc
Your news delighted the whole family
Tin tức của bạn làm cả gia đình rất vui mừng
khuấy
Trong cảnhtrộn thứ gì đó bằng cách di chuyển mạnh mẽ
He churns the milk to make butter
Anh ấy khuấy sữa để làm bơ
bình làm bơ
vật dụng dùng để chế biến bơ
She uses a wooden churn
Cô ấy dùng một chiếc bình gỗ để làm bơ
khuấy động
di chuyển hoặc rung lắc mạnh mẽ
The waves churn in the sea
Những con sóng khuấy động dưới biển
tỷ lệ khách hàng rời bỏ
tốc độ khách hàng ngừng sử dụng dịch vụ của công ty
Our business has a high churn
Doanh nghiệp chúng ta có tỷ lệ khách hàng rời bỏ cao
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
van
Trong cảnhthiết bị kiểm soát dòng chảy của chất lỏng hoặc khí
Turn the valve to stop the water
Hãy vặn van để chặn nước lại
rút lui
Trong cảnhdi chuyển lùi hoặc đi ra xa
You should stand back to stay safe
Bạn nên rút lui để giữ an toàn
lùi lại
di chuyển một khoảng cách ngắn ra xa khỏi ai đó hoặc cái gì đó
Please stand back from the edge
Làm ơn lùi lại phía sau từ mép vực
anh hùng
Trong cảnhngười được ngưỡng mộ vì lòng dũng cảm
He is a hero to his country
Anh ấy là một anh hùng đối với đất nước mình
bạn thân
Trong cảnhnhững người bạn gắn bó thân thiết
He is one of my best buddies
Anh ấy là một trong những người bạn thân nhất của tôi
chảy máu
Trong cảnhmất máu từ một vết thương
His hand is bleeding
Tay anh ấy đang chảy máu
hết lòng ủng hộ
thể hiện sự ủng hộ rất mạnh mẽ cho một nhóm
He is bleeding for his team
Anh ấy hết lòng ủng hộ đội của mình
bòn rút tiền
lấy đi rất nhiều tiền của ai đó
They are bleeding the company dry
Họ đang bòn rút sạch tiền của công ty
cực kỳ
nhấn mạnh sự quá mức của một tính từ
It is bleeding cold outside
Ngoài trời lạnh cực kỳ
sự tự ti
Trong cảnhcảm giác không đủ tốt hoặc thiếu tự tin
He struggles with his insecurities
Anh ấy phải đấu tranh với sự tự ti của mình
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
Trong cảnhđặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a fabulous time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc
đẹp tuyệt
cực kỳ tốt hoặc đẹp đẽ
She looks fabulous in that dress
Cô ấy trông thật tuyệt vời trong chiếc váy đó
mét
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng một trăm centimet
The table is one meter long
Cái bàn dài một mét
đồng hồ đo
một thiết bị dùng để đo lường cái gì đó
The electricity meter is outside
Đồng hồ điện ở bên ngoài
mét vuông
đơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một mét
The room is ten square meters
Căn phòng rộng mười mét vuông
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc mong muốn làm điều gì đó
They look to start the project soon
Họ dự định sớm bắt đầu dự án
xem xét
cân nhắc kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
We must look to the future
Chúng ta phải xem xét tương lai
trông cậy
dựa dẫm hoặc mong chờ sự giúp đỡ từ ai đó
Children look to their parents for support
Trẻ em trông cậy vào sự hỗ trợ của cha mẹ
tìm kiếm
cố gắng để có được hoặc đạt được thứ gì đó
We look to improve our sales this year
Chúng ta tìm kiếm cách cải thiện doanh số năm nay
lâu đài
Trong cảnhtòa nhà lớn kiên cố với tường dày và tháp canh
The prince lives in a big castle
Hoàng tử sống trong một lâu đài lớn
quân xe
quân cờ di chuyển theo hàng ngang hoặc hàng dọc
The castle can move across the board
Quân xe có thể di chuyển trên bàn cờ
nực cười
Trong cảnhđiều gì đó ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is a ridiculous idea
Đó là một ý tưởng nực cười
một cách nực cười
hành động theo cách ngớ ngẩn hoặc vô lý
He was dressed ridiculously
Anh ấy ăn mặc một cách nực cười
ngớ ngẩn
thái độ hoặc suy nghĩ rất thiếu khôn ngoan
Do not say such ridiculous things
Đừng nói những điều ngớ ngẩn như vậy
vô lý
điều gì đó quá mức không thể chấp nhận được
The price is ridiculous
Mức giá đó thật vô lý
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
rà soát
đọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
quán rượu
Trong cảnhnơi phục vụ đồ uống có cồn
We met at the local pub
Chúng tôi đã gặp nhau tại quán rượu địa phương
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
nặng
Trong cảnhcó trọng lượng lớn
This suitcase is very heavy
Chiếc vali này rất nặng
hạng nặng
một loại nhạc rock ồn ào và mạnh mẽ
He likes listening to heavy metal
Anh ấy thích nghe nhạc rock hạng nặng
nhiều dưỡng chất
chứa nhiều chất béo đường hoặc calo
I had a heavy breakfast this morning
Tôi đã ăn một bữa sáng nhiều dưỡng chất vào sáng nay
nghiêm trọng
rất quan trọng hoặc khó để giải quyết
We have a heavy responsibility to help others
Chúng ta có trách nhiệm nghiêm trọng trong việc giúp đỡ người khác
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
quá khứ
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ
We knew each other way back in school
Chúng tôi biết nhau từ hồi còn đi học
ngày xưa
một thời gian rất dài trong quá khứ
I remember this song from way back
Tôi nhớ bài hát này từ ngày xưa
đường về
hành trình quay trở lại nơi bạn đã đến
We started our way back home
Chúng tôi bắt đầu chuyến hành trình trên đường về nhà
bận tâm
Trong cảnhđang suy nghĩ về một điều gì đó khác
He was preoccupied with his work
Anh ấy đang bận tâm với công việc của mình
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
cải thiện
Trong cảnhlàm cho cái gì đó tốt hơn hoặc hiệu quả hơn
We should kick up a notch our performance
Chúng ta nên cải thiện hiệu suất của mình
tăng cường
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc cao hơn
You need to kick up a notch the volume
Bạn cần tăng cường âm lượng lên
sửa
Trong cảnhthay đổi để làm cho thứ gì đó đúng hơn
I corrected my mistake
Tôi đã sửa lỗi của mình
điều chỉnh
làm cho cái gì đó chính xác hoặc phù hợp
The teacher corrected the test
Giáo viên đã điều chỉnh bài kiểm tra
chỉnh sửa
thay đổi văn bản để loại bỏ sai sót
She corrected the document
Cô ấy đã chỉnh sửa tài liệu
hiệu đính
làm cho nội dung trở nên đúng đắn và chính xác
He corrected the data
Anh ấy đã hiệu đính dữ liệu
bánh mì kẹp
Trong cảnhhai lát bánh mì với nhân ở giữa
I eat a ham sandwich for lunch
Tôi ăn bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa
Sandwich
tên một thị trấn ở Anh hoặc Mỹ
He lives in Sandwich
Anh ấy sống ở Sandwich
bơ đậu phộng
Trong cảnhmón ăn dạng kem làm từ đậu phộng xay nhuyễn
I like to eat peanut butter on toast
Tôi thích ăn bơ đậu phộng với bánh mì nướng
chúc mừng
Trong cảnhnâng ly và uống để tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó
Let us toast to his success
Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng sự thành công của anh ấy
bánh mì nướng
lát bánh mì được làm nâu bằng nhiệt
I eat toast for breakfast
Tôi ăn bánh mì nướng vào bữa sáng
nướng
làm cho bánh mì trở nên vàng nâu bằng nhiệt
Please toast the bread
Vui lòng nướng bánh mì
thất bại
trong một tình huống vô vọng hoặc không thành công
Our plan is toast now
Kế hoạch của chúng ta coi như thất bại rồi
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
âu yếm
Trong cảnhhôn và thân mật với ai đó
They were making out in the park
Họ đang âu yếm nhau trong công viên
nhận ra
nhìn hoặc hiểu điều gì đó một cách khó khăn
I could not make out the sign in the dark
Tôi không thể nhìn rõ biển báo trong bóng tối
điền
viết thông tin vào một biểu mẫu hoặc tài liệu
Please make out the check to the bank
Vui lòng điền chi tiết vào tấm séc gửi ngân hàng
xoay sở
xử lý một tình huống hoặc tiến triển trong cuộc sống
How is your brother making out at his new job
Anh trai bạn xoay sở thế nào ở công việc mới
hôn
âu yếm hoặc hôn ai đó một cách lãng mạn
They started to make out in the park
Họ bắt đầu hôn nhau trong công viên
quan hệ
hành động âu yếm và hôn nhau một cách mãnh liệt
They were making out on the sofa
Họ đang quan hệ tình cảm trên ghế sofa
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
tình nguyện
Trong cảnhđề nghị làm việc gì đó mà không nhận tiền công
She volunteered to clean the park
Cô ấy tình nguyện dọn dẹp công viên
tình nguyện viên
người làm công việc mà không nhận tiền công
He is a volunteer at the hospital
Anh ấy là tình nguyện viên tại bệnh viện