

Modern Family — Phần 7 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
601 từ
Cấp độ CEFR
bạn hiểu ý tôi chứ
Trong cảnhcụm từ dùng để xác nhận người nghe đã hiểu điều mình vừa nói
I am really tired you know what I mean
Tôi thực sự rất mệt bạn hiểu ý tôi chứ
nếm
Trong cảnhthử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
vị
cảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
người giao sữa
Trong cảnhngười làm công việc giao sữa đến tận nhà
The milkman delivered the bottles early
Người giao sữa đã mang những chai sữa đến từ sớm
người giao sữa nam
Trong cảnhngười đàn ông làm công việc giao sữa đến tận nhà
The milkman arrived on his truck
Người giao sữa nam đã đến trên chiếc xe tải của anh ấy
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
một lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn
Wait for a little while
Hãy đợi một lát
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
bàn
món đồ nội thất có bề mặt phẳng
We sit at the kitchen table
Chúng tôi ngồi ở bàn bếp
hoãn
hoãn thảo luận hoặc quyết định đến một thời điểm khác
We will table this issue until next week
Chúng ta sẽ hoãn vấn đề này đến tuần sau
xích đu
Trong cảnhmột bộ khung có ghế treo cho trẻ em chơi
Children play on the swing set
Trẻ em chơi trên chiếc xích đu
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
xu
Trong cảnhđồng tiền nhỏ có giá trị một xu
He found two pennies on the street
Anh ấy tìm thấy hai đồng xu trên đường
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học tại trường học
My teacher is very kind
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người hướng dẫn
người chỉ dẫn cách thực hiện một công việc
He is my music instructor
Anh ấy là người hướng dẫn âm nhạc của tôi
người truyền đạt
người hỗ trợ người khác học hỏi kiến thức
Experience is a great teacher
Kinh nghiệm là người thầy vĩ đại
đau đớn
Trong cảnhgây ra cảm giác đau hoặc khó chịu
This cut is very painful
Vết cắt này rất đau đớn
biểu diễn
Trong cảnhhành động trình bày một vở kịch buổi hòa nhạc hoặc hình thức giải trí khác
The band gave a great performance
Ban nhạc đã có một màn biểu diễn tuyệt vời
hiệu suất
mức độ hiệu quả khi thực hiện một công việc hoặc hoạt động
The company improved its performance
Công ty đã cải thiện hiệu suất của mình
tiết mục
một hành động giải trí cho khán giả xem
The circus performance was exciting
Tiết mục xiếc rất thú vị
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
làm bực mình
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
His constant talking gets my goat
Việc anh ấy cứ nói chuyện liên tục làm tôi rất bực mình
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
thúc đẩy
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
đẩy
dùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
cảm giác
Trong cảnhmột cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
chung
Trong cảnhđược sử dụng hoặc sở hữu bởi một nhóm người
We have a communal kitchen in our building
Chúng tôi có một nhà bếp chung trong tòa nhà
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
ông trùm
Trong cảnhmột người kinh doanh cực kỳ giàu có và quyền lực
He is a business tycoon
Ông ấy là một ông trùm kinh doanh
mặc đồ
Trong cảnhcung cấp hoặc mặc quần áo cho ai đó
She helped clothe the poor children
Cô ấy đã giúp mặc quần áo cho những đứa trẻ nghèo
quần áo
những thứ được dùng để mặc lên người
The store sells warm clothes
Cửa hàng bán quần áo ấm
đang bán
Trong cảnhđược cung cấp để khách hàng chọn mua
These items are for sale
Những món đồ này đang được bán
đang bán
thứ gì đó được cung cấp để mọi người mua
This house is for sale
Ngôi nhà này đang được rao bán
đang bán
có sẵn để người khác mua lại
Is this car for sale
Chiếc xe này có đang bán không
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
vui vẻ
Trong cảnhlàm một việc mà bạn thích
I have fun playing games
Tôi thấy vui khi chơi trò chơi
tận hưởng
trải nghiệm niềm vui và sự thích thú
Have fun at the party
Hãy tận hưởng bữa tiệc nhé
vui đùa
cảm thấy hạnh phúc và thích thú với những gì bạn đang làm
The kids are having fun in the park
Những đứa trẻ đang vui đùa trong công viên
ria mép
Trong cảnhphần lông mọc ở trên môi trên
He has a thick mustache
Anh ấy có một bộ ria mép dày
kẻ tồi tệ
Trong cảnhtừ ngữ thô tục để chỉ người xấu xa hoặc khó chịu
That guy is a son of a bitch
Gã đó là một kẻ tồi tệ
thằng khốn
từ lăng mạ thô tục để chỉ người bạn ghét
He is a real son of a bitch
Hắn ta đúng là một thằng khốn
đồ khốn kiếp
từ ngữ xúc phạm để chỉ một người
You son of a bitch
Đồ khốn kiếp
đồ khó ưa
từ ngữ thô lỗ để chỉ một người xấu tính hoặc phiền phức
Stop acting like a son of a bitch
Đừng có cư xử như một kẻ khó ưa
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
công viên
Trong cảnhkhu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us go to the park
Chúng ta hãy đi đến công viên
đỗ xe
để phương tiện tại một nơi trong một khoảng thời gian
You cannot park here
Bạn không được đỗ xe ở đây
ngồi
ngồi hoặc ở lại một nơi trong một khoảng thời gian
I parked myself on the sofa
Tôi ngồi xuống ghế sofa
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
giải trí
Trong cảnhlàm cho ai đó vui vẻ hoặc hứng thú
Games entertain the children
Trò chơi giải trí cho lũ trẻ
cân nhắc
suy nghĩ hoặc chú ý đến một ý tưởng
He did not entertain the possibility
Anh ấy không cân nhắc khả năng đó
kệ sách
Trong cảnhđồ nội thất có các ngăn để đựng sách
There are many books in the bookcase
Có nhiều sách trong kệ sách
người chạy bộ
Trong cảnhngười chạy để rèn luyện sức khỏe
The jogger runs in the park every morning
Người chạy bộ chạy trong công viên mỗi buổi sáng
quần thể thao
loại quần dài rộng rãi thoải mái
He is wearing comfortable joggers
Anh ấy đang mặc quần thể thao thoải mái
trưa
Trong cảnhthời điểm mười hai giờ vào ban ngày
Let us meet at noon
Hãy gặp nhau vào buổi trưa
giữa trưa
khoảng thời gian mười hai giờ trưa
The sun is hot at noon
Mặt trời rất nóng vào giữa trưa
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
nghỉ ngơi
Trong cảnhngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
quốc gia
Trong cảnhmột vùng đất rộng lớn có chính phủ riêng
Which country are you from
Bạn đến từ quốc gia nào
vùng quê
khu vực đất đai rộng lớn với nhiều cây cối và đồng ruộng
They live in the country
Họ sống ở vùng quê
nhạc đồng quê
một phong cách âm nhạc có nguồn gốc dân gian và phương tây
She enjoys listening to country music
Cô ấy thích nghe nhạc đồng quê
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
nói
Trong cảnhthốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
trò chuyện
trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
hơi thở
Trong cảnhkhông khí được đưa vào trong phổi
Take a deep breath
Hãy hít một hơi thật sâu
tượng trưng
Trong cảnhlà dấu hiệu hoặc biểu tượng của một sự vật
This statue represents freedom
Bức tượng này tượng trưng cho sự tự do
đại diện
mang ý nghĩa hoặc biểu tượng cho một cái gì đó
The color red represents danger
Màu đỏ tượng trưng cho sự nguy hiểm
thay mặt
hành động hoặc lên tiếng thay cho người khác
He represents our company at the meeting
Anh ấy thay mặt công ty chúng tôi tại buổi họp
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
người
một cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
người thuần chay
Trong cảnhngười không ăn các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật
She is a vegan eater
Cô ấy là một người thuần chay
người ăn chay thuần
người không ăn hoặc sử dụng sản phẩm từ động vật
He is a vegan
Anh ấy là một người ăn chay thuần
thuần chay
không sử dụng các sản phẩm từ động vật
This is a vegan diet
Đây là chế độ ăn thuần chay
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
hành lý
Trong cảnhcác loại túi và vali dùng khi đi du lịch
Please check your luggage
Hãy kiểm tra hành lý của bạn
gây khó chịu
Trong cảnhgây ra sự tức giận hoặc bực bội nhỏ
The loud noise really annoys me
Tiếng ồn lớn thực sự gây khó chịu cho tôi
làm phiền
khiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu nhẹ
Stop annoying your sister
Đừng làm phiền chị gái của bạn nữa
phiền toái
gây ra sự tức giận hoặc bực bội nhỏ
That is an annoying sound
Đó là một âm thanh gây phiền toái
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
người hâm mộ
Trong cảnhngười đặc biệt yêu thích một lĩnh vực nào đó
She is a space nerd
Cô ấy là một người hâm mộ không gian
mọt sách
Trong cảnhngười rất chăm chú vào một chủ đề chuyên sâu
The nerd read every book in the library
Mọt sách đã đọc mọi cuốn sách trong thư viện
người đam mê
người rất quan tâm đến một chủ đề cụ thể
He is a computer nerd
Anh ấy là một người đam mê máy tính
học nhồi
việc học hành rất chăm chỉ và có phần lập dị
He nerds out over physics problems
Cậu ấy học nhồi các bài toán vật lý
nhấc
Trong cảnhdi chuyển một vật lên vị trí cao hơn
Can you lift this heavy box
Bạn có thể nhấc chiếc hộp nặng này không
cải thiện
làm cho một cái gì đó tốt hơn hoặc hấp dẫn hơn
This paint will lift the look of the room
Lớp sơn này sẽ cải thiện diện mạo căn phòng
thang máy
thiết bị di chuyển người hoặc đồ vật lên xuống giữa các tầng trong tòa nhà
Take the lift to the tenth floor
Hãy đi thang máy lên tầng mười
đi nhờ
một chuyến đi miễn phí trên phương tiện
Could you give me a lift to work
Bạn có thể cho tôi đi nhờ đến chỗ làm không
nhãn mạng xã hội
Trong cảnhtừ hoặc cụm từ có dấu thăng đứng trước dùng để đánh dấu nội dung trên mạng xã hội
Add a hashtag to reach more people
Thêm một nhãn mạng xã hội để tiếp cận nhiều người hơn
thẻ bắt đầu bằng dấu thăng
từ hoặc cụm từ có dấu thăng đứng trước dùng để phân loại nội dung trên mạng xã hội
Use a hashtag to label your post
Hãy dùng một thẻ bắt đầu bằng dấu thăng để gắn nhãn bài đăng của bạn
dấu thăng
biểu tượng dùng để đánh dấu các chủ đề trên mạng xã hội
Type the hashtag symbol before your word
Gõ biểu tượng dấu thăng trước từ của bạn
nhân viên
Trong cảnhnhững người làm việc cho một tổ chức
The hotel staff is very helpful
Nhân viên khách sạn rất nhiệt tình
gậy
một đoạn gỗ dài dùng để chống khi đi bộ hoặc chiến đấu
The wizard carried a wooden staff
Phù thủy mang theo một cây gậy gỗ
cán bộ
những người làm công tác chuyên môn trong một cơ quan
The teaching staff meets every week
Cán bộ giảng dạy họp mỗi tuần một lần
khu dân cư
Trong cảnhmột khu vực hoặc cộng đồng trong một thị trấn hoặc thành phố
I live in a quiet neighborhood
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh
máy bay
Trong cảnhphương tiện giao thông bay có cánh
I travel by airplane
Tôi đi du lịch bằng máy bay
đàn ông
Trong cảnhngười nam giới đã trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
nam giới
Trong cảnhnhững người thuộc giới tính nam đã trưởng thành
The men walked into the room
Những người nam giới bước vào phòng
những người đàn ông
nhóm nam giới đã trưởng thành
The men are playing soccer
Những người đàn ông đang chơi bóng đá
người đàn ông
nam giới trưởng thành
That man is my teacher
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
đến nơi
Trong cảnhxuất hiện ở đâu đó một cách tự tin hoặc thoải mái
He rolled in late to the meeting
Anh ấy đến cuộc họp muộn một cách thản nhiên
phủ đầy
trở nên bao phủ bởi thứ gì đó
The dog rolled in the mud
Con chó lăn mình phủ đầy bùn đất
giàu có
sở hữu rất nhiều tiền bạc
They are rolling in money
Họ đang rất giàu có
bàn đạp
Trong cảnhbộ phận dùng chân nhấn để điều khiển thiết bị
The brake pedal is on the left
Bàn đạp phanh nằm ở bên trái
đạp xe
Trong cảnhlái xe đạp bằng cách dùng chân nhấn vào bàn đạp
You need to pedal faster to go up the hill
Bạn cần đạp nhanh hơn để lên dốc
bàn đạp
một bộ phận bạn dùng chân nhấn xuống để điều khiển máy móc
Press the pedal to start the machine
Nhấn bàn đạp để khởi động máy
bình luận
Trong cảnhý kiến được nói hoặc viết ra
He left a nice comment
Anh ấy đã để lại một bình luận hay
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
xúc phạm
Trong cảnhgây ra sự giận dữ hoặc làm tổn thương cảm xúc
That was an offensive comment
Đó là một lời bình luận xúc phạm
cuộc tấn công
một chiến dịch quân sự nhằm đánh chiếm mục tiêu
The army launched an offensive
Quân đội đã phát động một cuộc tấn công
tấn công
thuộc về chiến thuật tấn công trong thể thao hoặc trò chơi
He plays an offensive position
Anh ấy chơi ở vị trí tấn công
ném bổng
Trong cảnhném một vật theo đường cong lên cao
He lobbed the ball over the net
Anh ấy ném bổng quả bóng qua lưới
bài đánh giá
Trong cảnhmột bài viết nhận xét về chất lượng của cái gì đó
I read a movie review
Tôi đã đọc một bài đánh giá phim
sự xem xét
việc đánh giá chính thức về công việc của ai đó
The manager gave a performance review
Người quản lý đã đưa ra một bản đánh giá hiệu suất
xem lại
nhìn lại hoặc kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận
Please review your answers before submitting
Vui lòng xem lại câu trả lời của bạn trước khi nộp bài
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
chúc ngon miệng
Trong cảnhcụm từ nói trước bữa ăn để chúc người khác thưởng thức món ăn
Bon appetit enjoy your dinner
Chúc ngon miệng chúc bạn dùng bữa tối vui vẻ
chúc ngon miệng
câu nói dùng để chúc người khác ăn ngon miệng
Bon appetit enjoy your food
Chúc ngon miệng bạn hãy thưởng thức bữa ăn nhé
chúc ăn ngon
câu nói được nói trước khi bắt đầu bữa ăn
Bon appetit everyone
Chúc mọi người ăn ngon miệng
câu chúc tiếng Pháp
cụm từ tiếng Pháp dùng trước khi ăn
We say bon appetit before meals
Chúng ta nói bon appetit trước các bữa ăn
lời chúc bữa ăn
cụm từ dùng để chúc người khác trước khi họ ăn
He said bon appetit to his guests
Anh ấy chúc những vị khách của mình ăn ngon miệng
cho phép
Trong cảnhđể ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
cho phép
đồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
nhãn hiệu
Trong cảnhmột loại hoặc nhóm sản phẩm cụ thể
I only buy this brand of coffee
Tôi chỉ mua loại cà phê này
đóng dấu
đánh dấu lên một con vật
The farmer branded the sheep
Người nông dân đóng dấu lên con cừu
tấm vải quây giường
Trong cảnhmột tấm vải trang trí treo từ cạnh giường xuống sàn
The dust ruffle hides the space under the bed
Tấm vải quây giường che đi khoảng trống bên dưới gầm giường
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào