

Modern Family — Phần 8 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
611 từ
Cấp độ CEFR
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
tự tin
Trong cảnhcảm giác tin tưởng vào khả năng của bản thân
She is a confident speaker
Cô ấy là một người nói chuyện tự tin
chắc chắn
cảm giác tin rằng điều gì đó là sự thật
I am confident that we will win
Tôi chắc chắn rằng chúng ta sẽ thắng
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
sự phát triển
Trong cảnhquá trình lớn lên hoặc trở nên tốt hơn
The country focuses on economic development
Quốc gia tập trung vào sự phát triển kinh tế
dự án xây dựng
quá trình xây dựng các công trình mới trên một khu đất
The new development includes ten houses
Dự án xây dựng mới bao gồm mười ngôi nhà
diễn biến
một sự kiện mới và thú vị vừa mới xảy ra
We are following the latest developments
Chúng tôi đang theo dõi những diễn biến mới nhất
sự cải thiện
quá trình làm cho một thứ gì đó trở nên tốt hơn
Regular practice leads to the development of skills
Luyện tập thường xuyên dẫn đến sự cải thiện các kỹ năng
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
bỗng nhiên thấy
cảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
ghé thăm
đến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
việc dọn dẹp
Trong cảnhquá trình làm cho thứ gì đó sạch bụi bẩn
She is busy with the cleaning
Cô ấy đang bận với việc dọn dẹp
sạch sẽ
không có bụi bẩn hoặc vết bẩn
Keep your room cleaning
Hãy giữ phòng bạn sạch sẽ
dọn dẹp
hành động sắp xếp mọi thứ gọn gàng
I finished the cleaning of my desk
Tôi đã hoàn thành việc dọn dẹp bàn làm việc của mình
cái đó
Trong cảnhcụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I have a know what for you
Tôi có cái đó cho bạn
bạn biết đấy
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc làm quãng nghỉ
It is expensive you know what
Nó đắt đỏ bạn biết đấy
thứ đó
một vật không được nêu tên cụ thể
She found a know what in the box
Cô ấy tìm thấy thứ đó trong hộp
kỹ
Trong cảnhmột cách cẩn thận và tập trung
Please look closely at the picture
Hãy nhìn kỹ bức tranh
cái gì đó
Trong cảnhtừ thân mật dùng cho đồ vật mà bạn không nhớ tên
Hand me that thingy over there
Đưa cho tôi cái gì đó ở đằng kia
thứ đó
từ thân mật dùng cho một thứ gì đó mà bạn không biết tên
I forgot the name of that thingy
Tôi quên mất tên của thứ đó rồi
tình huống bất ngờ
Trong cảnhđiều gì đó có thể xảy ra trong tương lai
We must prepare for any contingency
Chúng ta phải chuẩn bị cho mọi tình huống bất ngờ
phương án dự phòng
kế hoạch cho một sự kiện trong tương lai cần được chuẩn bị trước
We have a contingency for the meeting
Chúng tôi có phương án dự phòng cho cuộc họp
khả năng xảy ra
một sự việc có thể xảy ra trong tương lai
The budget includes money for every contingency
Ngân sách bao gồm khoản tiền cho mọi khả năng xảy ra
đặt vào
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó đến một vị trí cụ thể
Put the book into the box
Đặt cuốn sách vào chiếc hộp
cập bến
điều khiển thuyền vào cảng hoặc bến tàu
The ship put into the harbor
Con tàu cập bến
đặt vào
để thứ gì đó vào bên trong thứ khác
Put the letter into the envelope
Đặt lá thư vào phong bì
đầu tư
dành thời gian công sức hoặc năng lượng vào việc gì đó
She put much effort into her work
Cô ấy đầu tư rất nhiều công sức vào công việc
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
thêm
Trong cảnhmột cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
Trong cảnhđứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
hối hả
Trong cảnhdi chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
sự vội vã
việc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
vội vàng
di chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
tìm kiếm
Trong cảnhtìm kiếm thứ gì đó một cách tình cờ
I poked around the drawers to find my keys
Tôi tìm kiếm trong các ngăn kéo để tìm chìa khóa
thăm dò
đi xung quanh một nơi để tìm hiểu thông tin
Do not poke around in my private documents
Đừng thăm dò các tài liệu riêng tư của tôi
ngăn kéo
Trong cảnhphần hộp của đồ nội thất có thể trượt ra vào để chứa đồ
Put your pens in the drawer
Hãy để bút của bạn vào ngăn kéo
họa sĩ
người thực hiện việc vẽ tranh
He is a talented drawer
Anh ấy là một họa sĩ tài năng
quần lót
thuật ngữ thân mật chỉ quần lót
He put on his drawers
Anh ấy mặc quần lót vào
ngăn kéo
đồ nội thất có dạng hộp có thể trượt ra vào bàn hoặc tủ
This desk has a deep drawer
Chiếc bàn này có một ngăn kéo sâu
dù sao
Trong cảnhdùng để thêm một ý cuối hoặc quay lại chủ đề chính
Anyhow I should go now
Dù sao tôi cũng nên đi bây giờ thôi
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
rời đi
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
I am out of here now
Tôi rời đi đây
đi nơi khác
hướng tới một địa điểm không phải là nơi này
We are moving out of here soon
Chúng tôi sắp chuyển đi nơi khác
rời khỏi đây
đi xa khỏi nơi này
I am out of here
Tôi rời khỏi đây
ngón cái
Trong cảnhngón tay ngắn và to ở bên cạnh bàn tay
She cut her thumb while cooking
Cô ấy bị cắt vào ngón cái khi nấu ăn
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc quyền hành đối với ai đó
He has his employee under his thumb
Ông ấy nắm quyền kiểm soát nhân viên của mình
cử chỉ thô lỗ
hành động đưa ngón cái ra để xúc phạm người khác
He made a thumb at the driver
Anh ta đưa ngón cái ra đầy xúc phạm với người lái xe
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
người dễ thương
Trong cảnhmột người có ngoại hình rất thu hút
You are such a cutie
Bạn thật là một người dễ thương
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
đồ bỏ
những thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
mũ cao
Trong cảnhloại mũ cứng có hình dáng cao và đỉnh phẳng
The magician pulled a rabbit from his top hat
Nhà ảo thuật rút một con thỏ ra từ chiếc mũ cao của mình
mũ chóp cao
một loại mũ cao có vành dùng trong các dịp trang trọng
He wore a black top hat
Ông ấy đội một chiếc mũ chóp cao màu đen
xe buýt
Trong cảnhxe ô tô lớn dùng để chở khách công cộng
I take the bus to work
Tôi đi làm bằng xe buýt
dọn bàn
lấy bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn
Please bus the tables after eating
Vui lòng dọn bàn sau khi ăn xong
chở bằng xe buýt
đưa ai đó đến nơi bằng xe buýt
We will bus the students to the museum
Chúng tôi sẽ chở các học sinh đến bảo tàng bằng xe buýt
thân cây
Trong cảnhphần dài và mảnh của cây
The flower has a long green stem
Bông hoa có một chiếc thân dài màu xanh
thân não
phần não kết nối não bộ với tủy sống
The brain stem controls basic body functions
Thân não điều khiển các chức năng cơ bản của cơ thể
bắt nguồn
xuất phát từ một nguồn cụ thể
Many problems stem from poor communication
Nhiều vấn đề bắt nguồn từ việc giao tiếp kém
ngăn chặn
ngăn không cho thứ gì đó chảy hoặc lan rộng
We must stem the spread of the virus
Chúng ta phải ngăn chặn sự lây lan của virus
mơ ước
Trong cảnhkhao khát một điều gì đó rất nhiều
She dreams of becoming a doctor
Cô ấy mơ ước trở thành bác sĩ
dự định
cân nhắc làm một việc gì đó
I dream of moving to a new city
Tôi dự định chuyển đến một thành phố mới
quái
Trong cảnhdùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
What the heck is this
Cái quái gì đây
chết tiệt
một tình huống rất tồi tệ hoặc gây khó chịu
This job is a heck of a struggle
Công việc này là một sự chật vật chết tiệt
đời nào
dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
How the heck did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được điều đó vậy
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
cuộc đua marathon
Trong cảnhcuộc đua chạy bộ đường dài
She is training for a marathon
Cô ấy đang tập luyện cho cuộc chạy marathon
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
bánh quiche
Trong cảnhmón bánh nướng có trứng và sữa trong vỏ bánh
I ate a delicious quiche
Tôi đã ăn một chiếc bánh quiche ngon tuyệt
bánh quiche
món bánh nướng làm từ trứng và kem
We served quiche for breakfast
Chúng tôi phục vụ bánh quiche cho bữa sáng
năm ngoái
Trong cảnhkhoảng thời gian mười hai tháng trước năm hiện tại
We went to Japan last year
Chúng tôi đã đi Nhật Bản năm ngoái
năm vừa qua
năm ngay trước năm hiện tại
Life was very different last year
Cuộc sống đã rất khác vào năm vừa qua
đất
Trong cảnhchất bột màu nâu phủ trên mặt đất
Clean the dirt off your shoes
Hãy lau sạch đất bám trên giày của bạn
tin đồn
thông tin cá nhân gây xấu hổ về người khác
She dug up some dirt on her rival
Cô ấy tìm ra một vài tin xấu về đối thủ của mình
lời tựa
Trong cảnhphần giới thiệu ngắn ở đầu một cuốn sách
She wrote the foreword for this book
Cô ấy đã viết lời tựa cho cuốn sách này
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
vận chuyển
Trong cảnhdi chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này sang nơi khác
The truck will transport the boxes
Chiếc xe tải sẽ vận chuyển những cái thùng
cuốn hút
Trong cảnhbị cảm xúc mạnh lấn át hoặc làm mê mẩn
The music transported her to another world
Âm nhạc đưa cô ấy đến một thế giới khác
phương tiện
hệ thống hoặc thiết bị dùng để di chuyển người hoặc hàng hóa
Public transport is very cheap
Phương tiện công cộng rất rẻ
thuê
Trong cảnhtrả tiền để người khác làm việc cho mình
The company decided to hire a new assistant
Công ty quyết định thuê một trợ lý mới
người được thuê
người vừa nhận một công việc mới
The new hire started working today
Nhân viên mới đã bắt đầu làm việc hôm nay
tuyển dụng
quá trình tìm kiếm và nhận người vào làm việc
We need to hire more staff for the summer
Chúng tôi cần tuyển thêm nhân viên cho mùa hè
thuê
trả phí để sử dụng một thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to hire a car for their trip
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho chuyến đi của mình
nhiễu
Trong cảnhtiếng lách tách trên đài hoặc ti vi
There was static on the radio
Có tiếng nhiễu trên đài
tĩnh
không di chuyển hoặc không thay đổi
The population remained static
Dân số vẫn giữ mức tĩnh
thùng rác
Trong cảnhvật chứa đựng rác thải
Please throw this in the trash can
Vui lòng bỏ cái này vào thùng rác
thùng rác
vật dụng để chứa rác thải hoặc những thứ không còn dùng được nữa
Please throw it in the trash can
Vui lòng vứt nó vào thùng rác
tạm dừng
Trong cảnhdừng lại trong một khoảng thời gian ngắn
She paused to catch her breath
Cô ấy tạm dừng để lấy hơi
sự tạm dừng
một khoảng nghỉ hoặc dừng lại ngắn
There was a short pause in the music
Có một khoảng tạm dừng ngắn trong bản nhạc
dừng tạm thời
ngừng một hành động trong chốc lát
Please pause the video now
Vui lòng dừng video lại ngay bây giờ
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa tối
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
khủng hoảng
Trong cảnhmột giai đoạn nguy hiểm hoặc khó khăn lớn
The country is facing an economic crisis
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế
tình trạng khẩn cấp
tình huống nguy hiểm cần được giải quyết ngay lập tức
This medical crisis requires urgent attention
Tình trạng khẩn cấp y tế này cần được chú ý ngay
bế tắc
một thời điểm nguy hiểm hoặc khó khăn nghiêm trọng
They are going through a personal crisis
Họ đang trải qua một giai đoạn bế tắc cá nhân
vấn đề nghiêm trọng
các tình huống khó khăn và phức tạp
We must resolve these crises together
Chúng ta phải cùng nhau giải quyết những vấn đề nghiêm trọng này
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
sự tự tin
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ rằng bạn có thể làm tốt điều gì đó
She has confidence in her ability
Cô ấy có sự tự tin vào khả năng của mình
bí mật
theo cách thức được giữ kín không cho người khác biết
We discussed the plan in confidence
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch một cách bí mật
sự tự chủ
cảm giác tin tưởng vào bản thân
He lacks confidence when speaking in public
Anh ấy thiếu sự tự chủ khi nói trước đám đông
sự tin tưởng
cảm giác tin cậy vào một ai đó
I have full confidence in my team
Tôi hoàn toàn đặt sự tin tưởng vào đội của mình
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
chặt chém
Trong cảnhlừa gạt hoặc lấy giá quá cao
The shopkeeper tried to rip me off
Người bán hàng đã cố gắng chặt chém tôi
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
tòa tháp
Trong cảnhmột cấu trúc cao và hẹp
The clock tower is very old
Tòa tháp đồng hồ đã rất cũ
cao vượt trội
cao hơn nhiều so với người hoặc vật xung quanh
He towers over his classmates
Anh ấy cao vượt trội so với bạn cùng lớp
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
áp lực
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc bị gây sức ép
He felt the tension of his work
Anh ấy cảm thấy áp lực từ công việc của mình
căng thẳng
cảm giác lo lắng hoặc phấn khích
There was a lot of tension in the room
Có rất nhiều sự căng thẳng trong phòng
độ căng
trạng thái bị kéo hoặc căng ra
Check the tension of the rope
Kiểm tra độ căng của sợi dây
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
lớn tuổi hơn
Trong cảnhđã sống trong khoảng thời gian dài hơn
My sister is older than me
Chị gái tôi lớn tuổi hơn tôi
già
đã sống trong một khoảng thời gian dài
My grandfather is very older
Ông tôi đã rất già
cũ
đã tồn tại trong nhiều năm
This is an older model
Đây là một mẫu cũ hơn
tiền bối
đã có thâm niên làm việc lâu hơn
He is my older colleague
Anh ấy là đồng nghiệp tiền bối của tôi
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này sang nơi khác
We enjoyed our journey to the capital
Chúng tôi tận hưởng chuyến đi đến thủ đô
nhóm nhạc
một ban nhạc rock nổi tiếng của Mỹ
I love listening to Journey
Tôi thích nghe nhạc của Journey
hành trình
một quá trình dài hoặc khó khăn để đạt được mục tiêu
It has been a long journey to success
Đó là một hành trình dài để đến với thành công
du hành
đi từ nơi này đến nơi khác
They journeyed across the desert
Họ du hành băng qua sa mạc
dự án
Trong cảnhmột công việc đã được lên kế hoạch cụ thể
We are starting a new project today
Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới hôm nay
chiếu
hiển thị một hình ảnh lên trên bề mặt
The teacher will project the video on the wall
Giáo viên sẽ chiếu video lên tường
áp đặt
tưởng tượng người khác có cùng cảm xúc với mình
Do not project your fears onto me
Đừng áp đặt nỗi sợ của bạn lên tôi
dự báo
đưa ra nhận định về những gì sẽ xảy ra trong tương lai
Experts project a rise in sales next year
Các chuyên gia dự báo doanh số sẽ tăng vào năm tới
ca hát
Trong cảnhtạo ra âm thanh du dương bằng giọng nói của bạn
She is singing a song
Cô ấy đang hát một bài hát
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian hoặc tình huống thuận lợi
I had an opportunity to travel
Tôi đã có cơ hội đi du lịch
cơ hội
tình huống tốt giúp bạn có thể làm điều gì đó
This job is a great opportunity
Công việc này là một cơ hội tuyệt vời
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
loại
một nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
mẫu Anh
Trong cảnhđơn vị đo diện tích bằng 4047 mét vuông
This farm covers ten acres
Trang trại này rộng mười mẫu Anh