

Modern Family — Phần 8 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
634 từ
Cấp độ CEFR
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
người
Trong cảnhmột cá nhân con người
Be kind to others and to ones self
Hãy tử tế với người khác và với chính mình
mọi người
dùng để chỉ những người trong một nhóm
The smart ones will understand
Những người thông minh sẽ hiểu
những cái
dùng để chỉ người hoặc vật trong một nhóm
I prefer the red ones
Tôi thích những cái màu đỏ hơn
một
chỉ một người hoặc một vật cụ thể
I like the red one
Tôi thích cái màu đỏ
thảm
Trong cảnhmột tấm vải dày dùng để trải trên sàn nhà
I sat on the rug
Tôi ngồi trên tấm thảm
nuốt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trôi xuống cổ họng vào dạ dày
Please swallow the pill
Vui lòng nuốt viên thuốc đó
tin
tin tưởng hoặc chấp nhận một điều gì đó là sự thật
He swallowed the story
Anh ấy đã tin câu chuyện đó
chim nhạn
một loài chim nhỏ có cánh nhọn và đuôi chẻ
A swallow flew into the nest
Một con chim nhạn bay vào tổ
bao phủ
che phủ hoặc bao quanh hoàn toàn một thứ gì đó
Darkness swallowed the city
Màn đêm bao phủ thành phố
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
huy chương
Trong cảnhmiếng kim loại được trao tặng cho thành tựu
She won a gold medal
Cô ấy đã giành được một huy chương vàng
đạt huy chương
giành được huy chương trong một cuộc thi
He managed to medal in the race
Anh ấy đã đạt được huy chương trong cuộc đua
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
thủ môn
Trong cảnhvai trò phòng thủ khung thành trong thể thao
He is good at goaltending
Anh ấy giỏi bắt bóng
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
tiếng động
Trong cảnhâm thanh cao và ngắn
The machine made a boop sound
Chiếc máy tạo ra một tiếng động
tiếng kêu
âm thanh cao và ngắn
He heard a soft boop
Anh ấy nghe thấy một tiếng kêu nhỏ
chạm nhẹ
chạm vào ai đó hoặc thứ gì đó một cách nhẹ nhàng và tinh nghịch
She gave his nose a gentle boop
Cô ấy chạm nhẹ vào mũi anh ấy
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
kẻ điên
Trong cảnhngười bị bệnh tâm thần hoặc mất trí
The man acted like a madman
Người đàn ông đó hành động như một kẻ điên
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
thuộc loài chim
Trong cảnhcó liên quan đến các loài chim
This park protects avian species
Công viên này bảo vệ các loài chim
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
cam kết
Trong cảnhdành sự tận tâm cho một mục tiêu hoặc lời hứa
They committed to the project
Họ đã cam kết với dự án này
thực hiện
làm hoặc thực thi một hành động
He committed a serious error
Anh ấy đã phạm một sai lầm nghiêm trọng
tự sát
cố ý kết thúc cuộc đời của chính mình
He committed suicide last night
Anh ấy đã tự sát tối qua
ghi hình
lưu lại những hình ảnh chuyển động bằng máy quay
They committed the event to film
Họ đã ghi lại sự kiện đó vào phim
tập hợp
Trong cảnhđưa mọi người hoặc vật đến cùng một nơi
Please round up all the papers
Làm ơn hãy tập hợp tất cả các giấy tờ lại
quy tụ
đưa người hoặc động vật về một chỗ
The farmer will round up the sheep
Người nông dân sẽ quy tụ đàn cừu
làm tròn
tăng một số lên số nguyên gần nhất
Round up the price to ten dollars
Hãy làm tròn giá tiền lên mười đô la
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
người bản địa
Trong cảnhngười sống trong một khu vực cụ thể
Ask a local for directions
Hãy hỏi người bản địa để biết đường
xe buýt chậm
xe buýt dừng tại tất cả hoặc hầu hết các trạm trên tuyến đường
This bus is a local
Đây là xe buýt chạy tuyến chậm
địa phương
liên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể
I like to eat local food
Tôi thích ăn thức ăn địa phương
cơ sở
tòa nhà hoặc khu vực được sử dụng cho một mục đích cụ thể
The factory has closed its local
Nhà máy đã đóng cửa cơ sở của họ
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
trường hợp xấu nhất
Trong cảnhtình huống tồi tệ hoặc khó khăn nhất có thể xảy ra
We must prepare for the worst case
Chúng ta phải chuẩn bị cho trường hợp xấu nhất
thuộc khu vực
Trong cảnhliên quan đến một vùng cụ thể
They have a strong regional accent
Họ có giọng nói đặc trưng của vùng miền
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
tình yêu
Trong cảnhsự gắn kết lãng mạn giữa hai người
They are in a relationship
Họ đang trong một mối quan hệ tình cảm
mối quan hệ
sự gắn kết thân thiết giữa hai người
They have a strong relationship
Họ có một mối quan hệ bền chặt
liên hệ
cách mà hai người hoặc sự vật được kết nối với nhau
There is a clear relationship between these two facts
Có một sự liên hệ rõ ràng giữa hai sự kiện này
ra lệnh
Trong cảnhtuyên bố điều gì đó với quyền hạn
The manager will dictate the rules
Người quản lý sẽ ra lệnh các quy tắc
chỉ đạo
bảo ai đó phải làm gì một cách đầy quyền lực
Don't try to dictate my choices
Đừng cố chỉ đạo những lựa chọn của tôi
quy định
đưa ra các mệnh lệnh hoặc hướng dẫn bắt buộc phải tuân theo
Laws dictate how we behave
Pháp luật quy định cách chúng ta hành xử
đọc chép
nói to các từ để người khác viết xuống
The boss likes to dictate letters
Sếp thích đọc cho thư ký chép lại các bức thư
xé nát
Trong cảnhlàm rách vật gì đó thành những mảnh nhỏ
The dog started to shred the paper
Con chó bắt đầu xé nát tờ giấy
xé vụn
cắt hoặc xé vật gì đó thành các dải hoặc mảnh nhỏ
She will shred the document
Cô ấy sẽ xé vụn tài liệu
chơi đàn điêu luyện
chơi đàn guitar một cách rất tài tình
He can shred on his electric guitar
Anh ấy có thể chơi guitar rất điêu luyện
mảnh nhỏ
một lượng rất nhỏ của vật gì đó
There is not a shred of evidence
Không có lấy một mảnh bằng chứng nào
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
đối đầu
Trong cảnhchỉ sự đối lập giữa hai bên
It is team A versus team B
Đó là đội A đối đầu với đội B
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
nhìn chằm chằm
Trong cảnhnhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
Do not stare at people
Đừng nhìn chằm chằm vào người khác
nhìn trân trân
nhìn vào cái gì đó trong thời gian dài
She stared at the screen
Cô ấy nhìn trân trân vào màn hình
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
bỗng nhiên thấy
cảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
ghé thăm
đến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
phân tích
Trong cảnhchia một thứ gì đó thành các phần để hiểu rõ hơn
We need to break down the problem
Chúng ta cần phân tích vấn đề này
chia nhỏ
phân chia một thứ gì đó thành các phần bé hơn
Please break down the big task
Làm ơn chia nhỏ nhiệm vụ lớn này ra
hỏng hóc
ngừng hoạt động hoặc tiến triển
The car broke down on the road
Chiếc xe bị hỏng trên đường
phân loại
chia một thứ gì đó thành các phần riêng biệt
Let us break down the costs
Hãy để chúng ta phân loại các chi phí
ngừng hoạt động
mất chức năng làm việc
The machine broke down yesterday
Chiếc máy đã ngừng hoạt động vào hôm qua
làm suy yếu
khiến ai đó cảm thấy kém mạnh mẽ hoặc kém tự tin hơn
The news broke him down
Tin tức đó làm anh ấy suy sụp
khóc
rơi nước mắt từ mắt của bạn
She broke down in tears
Cô ấy đã bật khóc
cha
Trong cảnhtừ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
ông lão
một người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác sợ hãi
That movie was very scary
Bộ phim đó rất đáng sợ
kinh khủng nhất
điều gì đó gây sợ hãi nhất
This is the scariest part of the story
Đây là phần đáng sợ nhất của câu chuyện
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
lĩnh vực
Trong cảnhmột khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
nghe nói
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
nghe nói
biết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
trường học
Trong cảnhnơi mọi người đến để học tập
I go to school every morning
Tôi đi học mỗi sáng
đàn
một nhóm người hoặc vật cùng loại
A school of fish swam by
Một đàn cá bơi ngang qua
dạy dỗ
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She was schooled in the arts
Cô ấy được dạy dỗ về nghệ thuật
thiếu thốn tình cảm
Trong cảnhcảm thấy rất cần sự yêu thương hoặc quan tâm
He is a love starved child
Cậu bé đó là một đứa trẻ thiếu thốn tình cảm
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
cá cược
Trong cảnhmạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
tập thể dục
Trong cảnhthực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
Trong cảnhtìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
thành công
có kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
cười tủm tỉm
Trong cảnhcười một cách nhỏ nhẹ và cao giọng
She giggled at his joke
Cô ấy cười tủm tỉm trước câu đùa của anh ấy
cười khúc khích
phát ra âm thanh cười nhẹ và lặp đi lặp lại
The children started to giggle
Những đứa trẻ bắt đầu cười khúc khích
cười rúc rích
cười khẽ và cao giọng
They giggled behind their hands
Họ cười rúc rích sau bàn tay mình
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thêm
một cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
về
Trong cảnhliên quan đến một chủ đề cụ thể nào đó
They talked about the project
Họ đã nói về dự án
về
liên quan đến hoặc đề cập đến một vấn đề
I am concerned about the weather
Tôi lo lắng về thời tiết
cơn
một khoảng thời gian bị một trạng thái hoặc cảm giác nào đó
She had a brief bout of flu
Cô ấy bị một cơn cúm nhẹ
hiệp đấu
một trận đấu quyền anh hoặc môn võ khác
The boxer won the bout
Võ sĩ quyền anh đã thắng trận đấu
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
ném phạt
Trong cảnhcú ném bóng rổ không bị kèm cặp được tính một điểm
He made a free throw
Anh ấy đã thực hiện một cú ném phạt
nhớ lại
Trong cảnhkhơi gợi lại một ký ức trong tâm trí
I cannot recall his name
Tôi không thể nhớ lại tên của anh ấy
thu hồi
yêu cầu trả lại sản phẩm vì không an toàn
The company had to recall the car
Công ty đã phải thu hồi chiếc xe
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
bất cứ khi nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
Come see me whenever you want
Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn
mỗi khi
vào bất kỳ lúc nào phù hợp
Whenever it rains he takes his umbrella
Mỗi khi trời mưa anh ấy đều mang theo ô
ngán
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc chán nản với một điều gì đó
She is sick of his excuses
Cô ấy ngán những lời bào chữa của anh ta
chán ngấy
cảm thấy khó chịu hoặc chán nản với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this job
Tôi chán ngấy công việc này rồi
gỗ
Trong cảnhvật liệu lấy từ cây dùng để xây dựng
We use timber to build houses
Chúng tôi dùng gỗ để xây nhà
tách rời
Trong cảnhlàm cho mọi thứ xa nhau
Separate the eggs from the flour
Hãy tách trứng ra khỏi bột
riêng biệt
không dính liền hoặc khác biệt với những thứ khác
They live in separate houses
Họ sống trong những ngôi nhà riêng biệt
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân với ai đó
They decided to separate after ten years
Họ quyết định chia tay sau mười năm
tách ra
di chuyển mọi thứ ra xa nhau
The two groups separated at the corner
Hai nhóm tách ra ở góc đường
loại bỏ
Trong cảnhlấy một thứ gì đó đi nơi khác hoặc ra khỏi vị trí cũ
Please remove your shoes
Vui lòng tháo giày của bạn ra
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
bồn chồn
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc run rẩy
I have the jitters before my presentation
Tôi cảm thấy bồn chồn trước buổi thuyết trình của mình