

Modern Family — Phần 8 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
642 từ
Cấp độ CEFR
nghẹt thở
Trong cảnhkhông thể thở một cách bình thường
He is choking on a piece of food
Anh ấy đang bị nghẹt thở vì một miếng thức ăn
nghẽn
ngăn cản hoặc làm chậm dòng chảy
The pipes are choking the water flow
Các đường ống đang làm nghẽn dòng chảy
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
khổng lồ
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất lớn
The building is massive
Tòa nhà này rất khổng lồ
có khả năng
Trong cảnhmột điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai
This situation is potentially dangerous
Tình huống này có khả năng nguy hiểm
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
chó con
Trong cảnhmột con chó nhỏ còn ít tuổi
I want to adopt a puppy
Tôi muốn nhận nuôi một chú chó con
đàn chó con
những con chó còn rất nhỏ
The mother is playing with her puppies
Chó mẹ đang chơi đùa với đàn chó con của nó
vụ mùa
Trong cảnhthời điểm hoặc hành động thu hoạch nông sản
The harvest was very successful this year
Vụ mùa năm nay rất bội thu
thu hoạch
hành động thu thập mùa màng hoặc bộ phận cơ thể để sử dụng
Farmers harvest wheat in autumn
Người nông dân thu hoạch lúa mì vào mùa thu
hợp pháp
Trong cảnhđược pháp luật cho phép
It is legal to drive here
Lái xe ở đây là hợp pháp
pháp lý
liên quan đến luật pháp hoặc luật sư
He needs legal advice
Anh ấy cần lời khuyên pháp lý
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba
I have four apples
Tôi có bốn quả táo
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
bàn
món đồ nội thất có bề mặt phẳng
We sit at the kitchen table
Chúng tôi ngồi ở bàn bếp
hoãn
hoãn thảo luận hoặc quyết định đến một thời điểm khác
We will table this issue until next week
Chúng ta sẽ hoãn vấn đề này đến tuần sau
cha
Trong cảnhngười phụ huynh là nam giới
He is a kind father
Anh ấy là một người cha tốt bụng
bố
cách gọi thân mật của người cha
I love my father
Tôi yêu bố của tôi
người cha
một người đàn ông có con
He is a proud father
Anh ấy là một người cha đáng tự hào
những người cha
những người đàn ông có con
The fathers are at the park
Những người cha đang ở công viên
năm
Trong cảnhcon số đứng sau bốn và trước sáu
I have five fingers on my hand
Tôi có năm ngón tay trên bàn tay mình
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
vô cùng
Trong cảnhở mức độ rất lớn
I was sorely disappointed by the news
Tôi vô cùng thất vọng vì tin tức đó
giới tính
Trong cảnhliên quan đến sự phân biệt giới tính
The sexual differences were studied
Sự khác biệt về giới tính đã được nghiên cứu
tính dục
liên quan đến ham muốn hoặc xu hướng tình dục
She spoke about her sexual orientation
Cô ấy nói về xu hướng tính dục của mình
tình ái
liên quan đến sự thân mật về thể xác hoặc lãng mạn
They shared a sexual relationship
Họ đã chia sẻ một mối quan hệ tình ái
tình dục
liên quan đến hoạt động tình dục thể xác
Sexual health is important
Sức khỏe tình dục rất quan trọng
bia
Trong cảnhthức uống có cồn làm từ ngũ cốc
I would like a cold beer
Tôi muốn một ly bia lạnh
bia
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ hạt ngũ cốc
This beer tastes very bitter
Loại bia này có vị rất đắng
cung cấp
đưa cho ai đó cái gì
They beer the guests with drinks
Họ cung cấp đồ uống cho khách
phục vụ
đưa cho ai đó đồ uống
The waiter will beer you soon
Người phục vụ sẽ sớm đưa đồ uống cho bạn
giường tầng
Trong cảnhmột chiếc giường hẹp thường xếp chồng lên nhau
The children share a bunk bed
Những đứa trẻ dùng chung một chiếc giường tầng
giường tầng
món đồ nội thất để nằm ngủ gồm hai tầng
We bought a bunk bed for the kids
Chúng tôi mua một chiếc giường tầng cho lũ trẻ
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
thực tế là
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
As a matter of fact I have been there
Thực tế là tôi đã từng ở đó
thiết yếu
Trong cảnhcực kỳ quan trọng hoặc cần thiết
Sleep is vital for health
Ngủ rất thiết yếu cho sức khỏe
thời khóa biểu
Trong cảnhbảng kế hoạch về các sự kiện hoặc nhiệm vụ
Check the class schedule for tomorrow
Hãy xem thời khóa biểu cho ngày mai
lên lịch
sắp xếp một công việc vào một thời điểm cụ thể
We scheduled the meeting for Monday
Chúng tôi đã lên lịch cuộc họp vào thứ Hai
lịch trình
danh sách các hoạt động và thời gian dự kiến
My schedule is very busy today
Lịch trình của tôi hôm nay rất bận rộn
việc lập kế hoạch
hoạt động thiết lập thời gian cho các sự kiện
Planning requires careful schedule
Việc lập kế hoạch đòi hỏi sự sắp xếp thời gian cẩn thận
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
gói
Trong cảnhbao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
kết thúc
sự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
thấu hiểu
hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
làm phiền
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Stop trying to wind me up
Đừng cố làm tôi khó chịu nữa
dấn thân
trở nên tham gia sâu vào việc gì đó
They wound up in a big argument
Họ đã dấn thân vào một cuộc tranh cãi lớn
kết cục
cuối cùng rơi vào một tình huống cụ thể
I wound up working all night
Tôi kết cục phải làm việc cả đêm
kết thúc
đưa việc gì đó đến chỗ hoàn thành
It is time to wind up the meeting
Đã đến lúc kết thúc cuộc họp
túi
Trong cảnhmột cái túi nhỏ được may vào quần áo để đựng đồ
I keep my keys in my pocket
Tôi giữ chìa khóa trong túi
bỏ túi
cho thứ gì đó vào trong túi của bạn
He pocketed the money quickly
Anh ấy nhanh chóng bỏ tiền vào túi
vu khống
Trong cảnhđổ lỗi cho người khác về một tội danh mà họ không thực hiện
He was framed for the robbery
Anh ta bị vu khống cho vụ cướp
khung sườn
Trong cảnhcấu trúc cơ bản nâng đỡ một vật thể
The frame of the house is made of steel
Khung sườn của ngôi nhà được làm bằng thép
khung tranh
viền hoặc vỏ bao quanh một bức tranh
I bought a wooden frame for the photo
Tôi đã mua một cái khung gỗ cho bức ảnh
bao quanh
tạo thành đường viền xung quanh một thứ gì đó
Trees frame the entrance to the park
Những hàng cây bao quanh lối vào công viên
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
vẹt
Trong cảnhmột loài chim sặc sỡ có khả năng bắt chước tiếng người
The parrot can repeat words
Con vẹt có thể lặp lại các từ
thành công
Trong cảnhlàm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
móng tay
lớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
vận động
Trong cảnhchuỗi hoạt động có tổ chức để đạt được mục tiêu chính trị
She is running an election campaign
Cô ấy đang chạy một chiến dịch tranh cử
chiến dịch
chuỗi nhiệm vụ có tổ chức trong một trò chơi nhập vai
I am playing a new campaign
Tôi đang chơi một chiến dịch mới
chiến dịch
loạt hoạt động có kế hoạch nhằm đạt được mục đích cụ thể
The company started a new marketing campaign
Công ty đã bắt đầu một chiến dịch tiếp thị mới
chiến dịch
tập hợp các hoạt động được lên kế hoạch để đạt mục tiêu
They launched a campaign to save trees
Họ đã khởi động một chiến dịch để cứu cây xanh
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
một lần nữa
Trong cảnhthêm một lần nữa
I want to see you once again
Tôi muốn gặp bạn một lần nữa
một lần nữa
lặp lại một lần nữa
Please read the text once again
Vui lòng đọc lại văn bản một lần nữa
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
hỗ trợ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc trợ giúp
I will assist you with this task
Tôi sẽ hỗ trợ bạn thực hiện nhiệm vụ này
gia đình
Trong cảnhnhững người cùng huyết thống trong một gia đình
She visits her folk every weekend
Cô ấy về thăm gia đình mỗi cuối tuần
mọi người
một nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
The local folk are very friendly
Mọi người ở đây rất thân thiện
dân gian
thuộc về văn hóa truyền thống của người dân bình thường
I love listening to folk music
Tôi thích nghe nhạc dân gian
ra hiệu
Trong cảnhvẫy vật gì đó để thu hút sự chú ý
Flag down a taxi on the street
Vẫy tay ra hiệu cho taxi trên đường
cờ
mảnh vải có hình vẽ dùng làm biểu tượng của một quốc gia hoặc tổ chức
The national flag flies high
Lá cờ quốc gia bay cao
đánh dấu
ghi chú điều gì đó để lưu ý hoặc xử lý thêm
Please flag this email for later
Vui lòng đánh dấu email này để xem sau
vật đánh dấu
mảnh vật liệu nhỏ gắn trên bề mặt để chỉ vị trí hoặc điểm
Use a small flag to mark the spot
Dùng vật đánh dấu nhỏ để xác định vị trí đó
vô tình
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
xảy ra với
xảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
dừng lại
Trong cảnhngừng làm một việc gì đó gây phiền nhiễu
Please knock it off
Làm ơn dừng việc đó lại đi
sáu
Trong cảnhcon số 6
I have six apples
Tôi có sáu quả táo
mông
Trong cảnhphần cơ thể dùng để ngồi
She hurt her butt
Cô ấy bị đau mông
húc
dùng đầu hoặc vật cứng húc mạnh vào cái gì đó
The goat butted the fence
Con dê húc vào hàng rào
trò cười
đối tượng bị người khác chế giễu
He became the butt of the joke
Anh ấy trở thành trò cười
đầu dày
phần đầu to và cùn của một vật
He held the butt of the rifle
Anh ấy cầm phần đầu dày của khẩu súng
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
chỉ trích
Trong cảnhđột ngột phê phán hoặc tấn công ai đó bằng lời nói hoặc hành động
He started to lash out at his friends
Anh ấy bắt đầu chỉ trích bạn bè của mình
không khí
Trong cảnhtâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
dễ xúc động
Trong cảnhliên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
tình cảm
Trong cảnhcó liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
vài
Trong cảnhnhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
I have several books in my bag
Tôi có vài cuốn sách trong túi
nước mắt
Trong cảnhgiọt chất lỏng mặn chảy từ mắt khi bạn khóc
She wiped away her tears
Cô ấy lau nước mắt
xé
kéo một thứ gì đó ra thành từng mảnh
He tears the paper into two
Anh ấy xé tờ giấy thành hai mảnh
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
thị lực
Trong cảnhkhả năng nhìn của mắt
She has excellent eyesight
Cô ấy có thị lực tuyệt vời
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
thu hẹp
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó nhỏ hơn hoặc ít rộng hơn
They want to narrow the road
Họ muốn thu hẹp con đường
hẹp
không rộng
This is a very narrow street
Đây là một con phố rất hẹp
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
video
Trong cảnhmột bản ghi hình ảnh chuyển động
I watched a funny video
Tôi đã xem một video hài hước
quay phim
ghi lại các hình ảnh chuyển động
I want to video this event
Tôi muốn quay phim sự kiện này
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
cỡ rất lớn
Trong cảnhkích thước quần áo rất rộng
I need a triple xl shirt
Tôi cần một chiếc áo cỡ rất lớn
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
sự ấm áp
Trong cảnhmức nhiệt độ dễ chịu
We enjoyed the warmth of the sun
Chúng tôi tận hưởng sự ấm áp của mặt trời
sự nồng hậu
cảm giác thân thiện và tử tế
She spoke with warmth
Cô ấy nói chuyện với sự nồng hậu
sự cô đơn
Trong cảnhcảm giác buồn bã khi ở một mình
Loneliness can be hard to deal with
Sự cô đơn có thể khó để đối mặt
ảo thuật
Trong cảnhhành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
mánh khóe
hành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
bí quyết
cách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
nhấp từng chút
Trong cảnhuống thứ gì đó một cách chậm rãi
He was nursing his coffee
Anh ấy đang nhấp từng chút cà phê của mình
chăm sóc
trông nom người bị thương hoặc ốm yếu
She is nursing her sick father
Cô ấy đang chăm sóc người cha ốm yếu của mình
cho bú
cho em bé uống sữa
The mother is nursing her baby
Người mẹ đang cho con bú
nuôi dưỡng
giữ một cảm xúc trong tâm trí trong thời gian dài
She is nursing a grudge against him
Cô ấy đang nuôi dưỡng sự thù hằn đối với anh ta
kẻ lạ
Trong cảnhmột người không thuộc về một cộng đồng
The villagers viewed him as an outsider
Dân làng coi anh ấy là một kẻ lạ
người ngoài
một người không thuộc về một nhóm cụ thể
She feels like an outsider in the group
Cô ấy cảm thấy mình như người ngoài trong nhóm
không phù hợp
Trong cảnhkhông thích hợp hoặc không đúng mực cho một tình huống
This behavior is inappropriate
Hành vi này không phù hợp
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
héo
Trong cảnhtrở nên khô và yếu đi
The flowers will wither without water
Những bông hoa sẽ héo nếu không có nước
tiệc mừng đám cưới
Trong cảnhbuổi tiệc dành cho người sắp kết hôn
We are planning a bachelor party tonight
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho buổi tiệc mừng đám cưới tối nay
tiệc độc thân
buổi tiệc dành cho nam giới trước ngày cưới
He attended his friend's bachelor party
Anh ấy đã tham dự tiệc độc thân của bạn mình
tiệc chia tay độc thân
sự kiện xã hội tổ chức cho nam giới trước lễ cưới với sự tham gia của bạn bè
They organized a bachelor party for him
Họ đã tổ chức một buổi tiệc chia tay độc thân cho anh ấy
tiệc chú rể
buổi tiệc dành cho người đàn ông sắp lập gia đình
The bachelor party was held at a hotel
Buổi tiệc chú rể đã được tổ chức tại khách sạn
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
tiếng động
Trong cảnhâm thanh cao và ngắn
The machine made a boop sound
Chiếc máy tạo ra một tiếng động
tiếng kêu
âm thanh cao và ngắn
He heard a soft boop
Anh ấy nghe thấy một tiếng kêu nhỏ
chạm nhẹ
chạm vào ai đó hoặc thứ gì đó một cách nhẹ nhàng và tinh nghịch
She gave his nose a gentle boop
Cô ấy chạm nhẹ vào mũi anh ấy
buồng
Trong cảnhmột không gian hoặc phòng nhỏ được bao quanh
The singer entered the recording booth
Ca sĩ bước vào phòng thu âm