

Modern Family — Phần 8 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
583 từ
Cấp độ CEFR
vĩnh viễn
Trong cảnhkhông bao giờ kết thúc
We will be friends forever
Chúng ta sẽ là bạn vĩnh viễn
mãi mãi
trong một khoảng thời gian rất dài
It felt like it took forever
Nó cứ như là kéo dài mãi mãi
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
dây
Trong cảnhmảnh vật liệu mỏng đặc biệt là trên nhạc cụ
The guitar has six steel strings
Cây đàn ghi ta có sáu dây thép
xâu
nối các vật lại với nhau bằng sợi chỉ hoặc dây
Please string these beads together
Vui lòng xâu những hạt cườm này lại với nhau
lừa
lừa dối ai đó bằng những hy vọng hão huyền
He strung her along for years
Anh ta lừa dối cô ấy suốt nhiều năm
treo cổ
giết ai đó bằng cách treo họ bằng sợi dây
They will string the criminal up
Họ sẽ treo cổ tên tội phạm
đói lả
Trong cảnhcảm thấy rất cần phải ăn vì quá đói
I am starving after working all day
Tôi đói lả sau khi làm việc cả ngày
căng thẳng
Trong cảnhsự lo lắng hoặc áp lực tinh thần do tình huống khó khăn gây ra
Exercise helps reduce stress
Tập thể dục giúp giảm căng thẳng
nhấn mạnh
đặt sự quan trọng đặc biệt lên điều gì đó
Please stress the importance of safety
Vui lòng nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn
áp lực
lực tác động lên một vật
The structure can handle a lot of stress
Cấu trúc này có thể chịu được nhiều áp lực
gây lo âu
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn
Don't stress the students before the exam
Đừng làm học sinh lo lắng trước kỳ thi
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
một mình
Trong cảnhkhông có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
cô độc
trạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
Can you fix my bike
Bạn có thể sửa xe đạp cho tôi không
gắn chặt
làm cho cái gì đó cố định tại một vị trí
Fix the shelf to the wall
Gắn kệ lên tường
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc không mong muốn
He is in a real fix
Anh ấy đang gặp rắc rối lớn
dàn xếp
làm cho kết quả cuộc thi hoặc cuộc bầu cử trở nên không công bằng
They tried to fix the game
Họ đã cố gắng dàn xếp trận đấu
đai ốc bánh xe
Trong cảnhmảnh kim loại có lỗ vặn vào bu lông để giữ bánh xe
Tighten the lug nut
Hãy vặn chặt đai ốc bánh xe
bu lông bánh xe
đai ốc dùng để gắn bánh xe vào xe cộ
Check the lug nut frequently
Hãy kiểm tra bu lông bánh xe thường xuyên
gói
Trong cảnhbao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
kết thúc
sự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
thấu hiểu
hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
bò bít tết khoai tây chiên
Trong cảnhmón ăn gồm thịt bò bít tết phục vụ kèm với khoai tây chiên
We ordered steak frites for dinner
Chúng tôi đã gọi món bò bít tết khoai tây chiên cho bữa tối
tiệc ngủ lại
Trong cảnhbữa tiệc nơi khách ở lại qua đêm tại nhà người khác
They enjoyed the sleepover
Họ đã rất vui với bữa tiệc ngủ lại
ngủ nhờ
việc một vị khách ở lại qua đêm tại nhà người khác
She is at a sleepover
Cô ấy đang ở nhà bạn
tiệc ngủ
bữa tiệc nơi bạn bè ngủ lại tại nhà ai đó
We are having a sleepover tonight
Chúng ta sẽ tổ chức tiệc ngủ tối nay
tiệc qua đêm
bữa tiệc nơi các vị khách ở lại qua đêm
The kids love sleepovers
Lũ trẻ rất thích các bữa tiệc qua đêm
sơ đồ trang web
Trong cảnhbản vẽ hiển thị cấu trúc của một trang web
Look at the site map to find the page
Hãy xem sơ đồ trang web để tìm trang đó
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
Trong cảnhsản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
ngồi trong xe
Trong cảnhhành động ở bên trong một chiếc xe
I like to sit in the car
Tôi thích ngồi trong xe
siêu anh hùng
Trong cảnhnhân vật hư cấu có sức mạnh phi thường
Superman is a famous superhero
Superman là một siêu anh hùng nổi tiếng
căng thẳng
Trong cảnhtrạng thái cảm thấy hồi hộp hoặc không thoải mái
The news left everyone on edge
Tin tức khiến mọi người thấy căng thẳng
lo âu
cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn về điều gì đó
He was on edge before the exam
Anh ấy thấy lo âu trước kỳ thi
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
áo khoác
Trong cảnhmột loại trang phục mặc bên ngoài vai
She put on her cape to keep warm
Cô ấy khoác áo choàng lên người để giữ ấm
áo choàng
một loại áo ngoài không tay treo từ vai
The hero wears a red cape
Người hùng mặc một chiếc áo choàng đỏ
mũi đất
một dải đất hẹp nhô ra ngoài biển
The ship sailed around the cape
Con tàu đi vòng qua mũi đất
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
bắt chước
Trong cảnhlàm theo hành động hoặc hành vi của người khác
Stop being a copycat
Đừng bắt chước người khác nữa
kẻ bắt chước
người hay sao chép hành động hoặc hành vi của người khác
He is just a copycat
Anh ta chỉ là một kẻ bắt chước
dầu
Trong cảnhchất lỏng đặc trơn dùng để nấu ăn hoặc làm nhiên liệu
I need some oil to cook
Tôi cần một ít dầu để nấu ăn
dầu mỏ
Trong cảnhnhiên liệu lỏng đặc được tìm thấy dưới lòng đất
They drill for oil in the ocean
Họ khoan dầu mỏ ngoài đại dương
tra dầu
bôi dầu lên vật gì đó để làm nó di chuyển trơn tru
You should oil the door hinge
Bạn nên tra dầu vào bản lề cửa
đồ chơi
Trong cảnhvật để trẻ em chơi cùng
The child has many toys
Đứa trẻ có nhiều đồ chơi
nghịch
chơi với thứ gì đó một cách tùy tiện
He toyed with his pen during the meeting
Anh ấy nghịch bút trong suốt cuộc họp
quan tâm
Trong cảnhmuốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
thu hút
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
tò mò
khao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
mặc quần áo
tự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
lấy ra
Trong cảnhloại bỏ hoặc rút thứ gì đó ra ngoài
He had to pull out his tooth
Anh ấy phải nhổ chiếc răng của mình
kéo ra
có thể kéo ra để làm cho lớn hơn
We have a pull out bed for guests
Chúng tôi có một chiếc giường kéo ra cho khách
rời đi
di chuyển khỏi một địa điểm
The train began to pull out of the station
Con tàu bắt đầu rời khỏi nhà ga
dốc hết sức
nỗ lực hết mức có thể để đạt được kết quả
They decided to pull out all the stops for the party
Họ quyết định dốc hết sức cho bữa tiệc
kéo
Trong cảnhkéo vật gì đó nặng nề bằng nhiều sức lực
We had to haul the boat onto the beach
Chúng tôi phải kéo con thuyền lên bãi biển
chiến lợi phẩm
một lượng lớn đồ vật mà ai đó thu thập hoặc giành được
They found a huge haul of stolen goods
Họ tìm thấy một lượng lớn hàng hóa bị đánh cắp
giải quyết
Trong cảnhsuy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
địa chỉ
nơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
người yêu
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho người mình yêu thương
I love you sweetheart
Anh yêu em người yêu dấu
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
keo
Trong cảnhchất dính được dùng để gắn các vật lại với nhau
Use glue to fix the paper
Hãy dùng keo để dán giấy
dán
dùng keo để gắn một vật gì đó
I glued the broken vase
Tôi đã dán chiếc bình bị vỡ
dán
dùng chất dính để gắn các vật lại với nhau
Glue the pieces together
Dán các mảnh lại với nhau
gắn
dùng chất dính để kết nối các vật lại với nhau
Glue the handle to the cup
Gắn tay cầm vào chiếc cốc
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
cây
Trong cảnhthực vật thân gỗ có thân và cành
The tree has green leaves
Cái cây có những chiếc lá xanh
dồn lên cây
ép một con vật phải leo lên cây
The dog treed the cat
Con chó dồn con mèo lên cây
cây thân gỗ
loại thực vật cao lớn có thân và cành
They planted a tree in the garden
Họ đã trồng một cái cây trong vườn
căng thẳng
Trong cảnhgây ra sự lo lắng hoặc áp lực
My new job is very stressful
Công việc mới của tôi rất căng thẳng
tử tế
Trong cảnhcó thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
ngọt ngào
mang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
xa
ở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
gớm ghiếc
Trong cảnhrất xấu xí hoặc khó coi khi nhìn vào
That dress is hideous
Chiếc váy đó thật gớm ghiếc
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
thành công
Trong cảnhlàm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
móng tay
lớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
hành tây
Trong cảnhloại rau củ hình tròn có nhiều lớp
I cut an onion for dinner
Tôi cắt một củ hành tây cho bữa tối
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
người hâm mộ
Trong cảnhngười đặc biệt yêu thích một lĩnh vực nào đó
She is a space nerd
Cô ấy là một người hâm mộ không gian
người đam mê
người rất quan tâm đến một chủ đề cụ thể
He is a computer nerd
Anh ấy là một người đam mê máy tính
mọt sách
người rất chăm chú vào một chủ đề chuyên sâu
The nerd read every book in the library
Mọt sách đã đọc mọi cuốn sách trong thư viện
học nhồi
việc học hành rất chăm chỉ và có phần lập dị
He nerds out over physics problems
Cậu ấy học nhồi các bài toán vật lý
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
déjà vu
Trong cảnhcảm giác kỳ lạ rằng bạn đã từng trải qua điều gì đó trước đây
I had a feeling of déjà vu when I entered the room
Tôi có cảm giác déjà vu khi bước vào căn phòng
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
ống khói
Trong cảnhcấu trúc thẳng đứng dẫn khói từ lò sưởi ra khỏi tòa nhà
Smoke comes out of the chimney
Khói bay ra từ ống khói
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
mỏ hàn
Trong cảnhdụng cụ dùng để nối các chi tiết kim loại bằng thiếc
He used an iron to fix the circuit
Anh ấy đã dùng mỏ hàn để sửa mạch điện
sắt
khoáng chất là chất dinh dưỡng thiết yếu cho cơ thể
Iron is important for your blood
Sắt rất quan trọng đối với máu của bạn
sắt
một loại kim loại cứng và bền
This bridge is made of iron
Cây cầu này được làm bằng sắt
ủi
làm phẳng quần áo bằng nhiệt
I need to iron my shirt
Tôi cần ủi chiếc áo sơ mi của mình
hệ quả
Trong cảnhkết quả hoặc ảnh hưởng có thể xảy ra của một việc gì đó
The decision has serious implications for the future
Quyết định này có những hệ quả nghiêm trọng cho tương lai
ẩn ý
ý tưởng được gợi ý nhưng không được nói ra trực tiếp
His comment carried an implication of guilt
Lời bình luận của anh ấy mang ẩn ý về sự tội lỗi
cốt lõi
Trong cảnhtạo thành nền tảng hoặc phần chính yếu của vấn đề
We need to learn basic skills
Chúng ta cần học các kỹ năng cốt lõi
cơ bản
tạo thành phần chính hoặc quan trọng nhất của cái gì đó
This is a basic rule
Đây là một quy tắc cơ bản
đơn giản
không phức tạp hoặc không nâng cao
The room has basic furniture
Căn phòng có đồ đạc đơn giản
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
chế giễu
Trong cảnhtrêu chọc hoặc thách thức bằng thái độ mỉa mai
The bullies taunted the boy
Những kẻ bắt nạt đã chế giễu cậu bé
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác sợ hãi
That movie was very scary
Bộ phim đó rất đáng sợ
kinh khủng nhất
điều gì đó gây sợ hãi nhất
This is the scariest part of the story
Đây là phần đáng sợ nhất của câu chuyện
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
mong đợi
Trong cảnhtin rằng điều gì đó sẽ xảy ra
We anticipate a busy day
Chúng tôi mong đợi một ngày bận rộn
dự đoán
suy đoán hoặc nghĩ về điều gì đó trước khi nó xảy ra
He anticipated the problem
Anh ấy đã dự đoán trước vấn đề
kỳ vọng
trạng thái nghĩ rằng một điều gì đó sẽ diễn ra
The team anticipated success
Cả đội đã kỳ vọng vào sự thành công
vai
Trong cảnhbộ phận kết nối cánh tay với cơ thể
She has a bag on her shoulder
Cô ấy đeo túi trên vai
trách nhiệm
nghĩa vụ hoặc gánh nặng mà bạn phải chịu
He carries the burden on his shoulders
Anh ấy gánh vác trách nhiệm trên vai mình
lề đường
phần đường nằm cạnh làn xe chính
The car pulled over to the shoulder
Chiếc xe tấp vào lề đường
giẻ lau
Trong cảnhmảnh vải cũ dùng để làm sạch
Use a rag to clean the table
Hãy dùng giẻ lau để làm sạch chiếc bàn
cằn nhằn
nói một cách tức giận hoặc khó chịu về điều gì đó
She continued to rag him about his mistake
Cô ấy tiếp tục cằn nhằn anh ấy về sai lầm của mình
kinh nguyệt
hiện tượng chảy máu hàng tháng của phụ nữ
She experienced cramps during her rag
Cô ấy bị đau bụng trong kỳ kinh nguyệt
nhạc ragtime
một phong cách nhạc piano nhanh phổ biến vào đầu thế kỷ 20
He played some upbeat rag on the piano
Anh ấy đã chơi một bản nhạc ragtime vui tươi trên đàn piano