

Modern Family — Phần 8 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
619 từ
Cấp độ CEFR
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
nướng vỉ
Trong cảnhnấu thức ăn trên khung kim loại đặt trên nguồn nhiệt trực tiếp
We will grill steak tonight
Chúng ta sẽ nướng bít tết tối nay
vỉ nướng
thiết bị dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Put the meat on the grill
Đặt thịt lên vỉ nướng
nướng
nấu thức ăn bằng cách sử dụng lửa hoặc nguồn nhiệt
I like to grill fish
Tôi thích nướng cá
vỉ nướng
khung kim loại dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Clean the grill after cooking
Hãy làm sạch vỉ nướng sau khi nấu
không gian riêng
khu vực hoặc công việc riêng tư của một người
Do not get in my grill
Đừng can thiệp vào chuyện riêng của tôi
chất vấn
đặt cho ai đó nhiều câu hỏi khó khăn
The police grilled the suspect
Cảnh sát chất vấn nghi phạm
quán nướng
nơi phục vụ các món ăn được nướng
We had dinner at the local grill
Chúng tôi ăn tối tại quán nướng địa phương
bắt tay
Trong cảnhcầm lấy tay người khác để chào hỏi
We should shake hands when we meet
Chúng ta nên bắt tay khi gặp mặt
bắt tay
nắm tay người khác và di chuyển lên xuống để chào hỏi hoặc tạm biệt
They shake hands after the deal
Họ bắt tay nhau sau khi thỏa thuận
quầy đồ thất lạc
Trong cảnhmột nơi lưu giữ các món đồ bị mất
Please check at the lost and found
Vui lòng kiểm tra tại quầy đồ thất lạc
nơi tìm đồ lạc
một nơi cất giữ những đồ vật bị người khác đánh rơi
I went to the lost and found to get my bag
Tôi đã đến nơi tìm đồ lạc để lấy lại chiếc túi của mình
kẹt
Trong cảnhbị cố định tại chỗ và không thể di chuyển
My key is stuck in the lock
Chìa khóa của tôi bị kẹt trong ổ
bị giao
bị buộc phải làm một công việc khó khăn hoặc không mong muốn
I am stuck with this boring job
Tôi bị buộc phải làm công việc nhàm chán này
dính
trở nên gắn liền với một vật gì đó
The note is stuck to the door
Tờ giấy ghi chú được dính vào cửa
cố định
không thể di chuyển hoặc bị loại bỏ
The lid is stuck tight
Cái nắp bị dính chặt
ở lại
tiếp tục ở một địa điểm hoặc hoàn cảnh
We are stuck at the airport for hours
Chúng tôi bị kẹt ở sân bay nhiều giờ liền
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He stuck the knife into the apple
Anh ấy đâm con dao vào quả táo
nán lại
không thể rời khỏi một nơi hoặc tình huống
I am stuck here until five oclock
Tôi phải ở lại đây cho đến năm giờ
bị bẫy
không thể di chuyển hoặc trốn thoát
The car is stuck in the mud
Chiếc xe bị kẹt trong bùn
bất động
không thể rời khỏi một vị trí
I am stuck behind this slow car
Tôi bị kẹt phía sau chiếc xe chậm chạp này
bí
không thể nghĩ ra điều gì để nói hoặc làm
I am stuck on this math problem
Tôi bị bí bài toán này
chán nản
Trong cảnhcảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
He felt depressed after the news
Anh ấy cảm thấy chán nản sau tin tức đó
làm phiền muộn
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
This sad music depresses me
Bản nhạc buồn này làm tôi thấy phiền muộn
nhấn xuống
dùng lực để đẩy một vật xuống dưới
Depress the button to start the machine
Nhấn nút để khởi động máy
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
chúc mừng
Trong cảnhnâng ly để thể hiện sự tôn trọng hoặc ăn mừng ai đó
Let us drink to her success
Hãy cùng nâng ly chúc mừng thành công của cô ấy
chúc tụng
nâng ly để bày tỏ lời chúc tốt đẹp đến ai đó
They drink to his health
Họ nâng ly chúc tụng sức khỏe của anh ấy
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
khó khăn
vấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn
phớt lờ
Trong cảnhcố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
làm ngơ
không nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
lòe loẹt
Trong cảnhquá sáng hoặc nhiều màu sắc theo cách không thu hút
She wore a gaudy dress to the party
Cô ấy mặc một chiếc váy lòe loẹt đến bữa tiệc
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
rà soát
đọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
chúc mừng
Trong cảnhlời khen ngợi thể hiện sự vui mừng về thành công của ai đó
Congrats on your new job
Chúc mừng bạn vì công việc mới
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
món tráng miệng
Trong cảnhmón ăn ngọt được dùng vào cuối bữa ăn
I love chocolate cake for dessert
Tôi thích ăn bánh sô cô la cho món tráng miệng
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
Trong cảnhđể tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
quấn
Trong cảnhxoay thứ gì đó xung quanh nhiều lần
Wind the rope around the post
Quấn sợi dây quanh cột
gió
không khí chuyển động đặc biệt là không khí tự nhiên
The wind blows hard
Gió thổi rất mạnh
hơi thở
không khí mà bạn hít vào hoặc thở ra
She was out of wind
Cô ấy bị hụt hơi
tin tức
tin tức bí mật hoặc được giấu kín
I got wind of their plans
Tôi nghe phong thanh về kế hoạch của họ
hít vào
Trong cảnhthở không khí qua mũi
He sniffed the fresh air
Anh ấy hít thở không khí trong lành
ngửi
đánh hơi bằng cách hít không khí vào mũi
The dog sniffed the flowers
Con chó ngửi những bông hoa
ẩn nấp
Trong cảnhở trong một nơi và không đi ra ngoài
We had to hole up in the cabin
Chúng tôi phải ẩn nấp trong căn chòi
hào phóng
Trong cảnhsẵn lòng cho đi hoặc chia sẻ một cách tự nguyện
He is a generous person
Anh ấy là một người hào phóng
mũ lưỡi trai
Trong cảnhloại mũ mềm ôm sát đầu
He wears a baseball cap
Anh ấy đội mũ lưỡi trai
đậy
đặt một cái nắp hoặc bề mặt lên vật gì đó
Please cap the bottle
Vui lòng đậy nắp chai
ngắt
trở nên tách rời khỏi thứ gì đó
The wire might cap off
Dây điện có thể bị ngắt ra
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó
They threatened to cap him
Họ đe dọa sẽ giết anh ta
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
trong suốt
Trong cảnhcho phép ánh sáng đi qua để có thể nhìn rõ vật phía sau
The glass is transparent
Tấm kính này trong suốt
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
kẻ cuồng loạn
Trong cảnhngười có hành vi điên rồ hoặc bạo lực
The villain was a complete maniac
Tên phản diện là một kẻ hoàn toàn cuồng loạn
kẻ điên
người hành xử theo cách hoang dã hoặc nguy hiểm
He drives like a maniac
Anh ta lái xe như một kẻ điên
ôi trời
Trong cảnhdùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sốc
My gosh that was loud
Ôi trời tiếng đó thật lớn
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
đến nơi
Trong cảnhđi đến một địa điểm hoặc dừng chân tại một vị trí
We will land on the island soon
Chúng ta sẽ đến nơi trên hòn đảo sớm thôi
đáp xuống
hạ cánh hoặc dừng lại trên một bề mặt
The plane will land on the runway
Máy bay sẽ đáp xuống đường băng
chốt lại
đưa ra quyết định về một vấn đề nào đó
We finally landed on a plan
Cuối cùng chúng tôi đã chốt lại một kế hoạch
sinh nhật
Trong cảnhcách phát âm không chuẩn của từ birthday
Happy burfday to you
Chúc mừng sinh nhật bạn
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
chi tiết chưa xong
Trong cảnhmột phần nhỏ chưa được hoàn thiện hoặc xử lý
We need to tie up this loose end
Chúng ta cần giải quyết chi tiết nhỏ này
vấn đề chưa xong
một phần của kế hoạch hoặc tình huống chưa hoàn thành
There are still a few loose ends to deal with
Vẫn còn vài vấn đề cần phải xử lý
phần chưa xong
một phần của thứ gì đó chưa được hoàn thành
The knitting has a loose end
Món đồ đan vẫn còn một phần chưa xong
vấn đề chưa giải quyết
một phần của kế hoạch hoặc tình huống chưa được làm xong
The investigation still has many loose ends
Cuộc điều tra vẫn còn nhiều vấn đề chưa giải quyết
vấn đề bỏ ngỏ
một phần của tình huống chưa hoàn thành hoặc chưa được giải thích
There are several loose ends in his story
Có vài vấn đề bỏ ngỏ trong câu chuyện của anh ấy
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
bánh nướng
Trong cảnhmón ăn nướng có lớp vỏ và nhân bên trong
I ate a piece of cherry pie
Tôi đã ăn một miếng bánh anh đào
bánh
món ăn làm từ bột mì nướng có nhân
She baked a delicious meat pie
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh nhân thịt ngon tuyệt
thú vị
Trong cảnhrất tốt đẹp hoặc đáng tận hưởng
It was a delightful evening
Đó là một buổi tối rất thú vị
gợi tình
Trong cảnhthu hút ai đó một cách lãng mạn hoặc tình dục
He is trying to seduce his partner
Anh ấy đang cố gắng quyến rũ bạn đời của mình
quyến rũ
thu hút sự chú ý của ai đó
She tried to seduce him with her smile
Cô ấy cố gắng quyến rũ anh ấy bằng nụ cười
dụ dỗ
thuyết phục ai đó làm điều sai trái hoặc quan hệ tình dục
They were seduced into breaking the rules
Họ đã bị dụ dỗ phá vỡ các quy tắc
làm bối rối
Trong cảnhlàm cho ai đó ngạc nhiên hoặc hoang mang
The sudden news threw me for a loop
Tin tức bất ngờ đó làm tôi thấy bối rối
nhà ăn
Trong cảnhnơi mọi người ăn trưa
Students go to the lunchroom to eat
Học sinh đến nhà ăn để ăn trưa
vâng
Trong cảnhâm thanh dùng để nói đồng ý hoặc cho thấy bạn đang lắng nghe
Uh huh I understand
Vâng tôi hiểu rồi
ừ
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc thấu hiểu
Uh huh that is right
Ừ đúng rồi đó
à
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm khoảng nghỉ
Uh huh so what happened next
À rồi chuyện gì xảy ra tiếp theo vậy
vâng
cách nói thân mật để đồng ý hoặc thể hiện rằng bạn đang lắng nghe
Uh-huh I understand what you mean
Vâng tôi hiểu ý bạn là gì
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
đòi hỏi
Trong cảnhcần nhiều sự quan tâm hoặc chăm sóc
She is a needy person
Cô ấy là người hay đòi hỏi
nghèo khó
có rất ít tiền bạc
The charity helps needy families
Tổ chức từ thiện giúp đỡ các gia đình nghèo khó
thiếu thốn
cần nhiều sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
He felt needy after the accident
Anh ấy cảm thấy thiếu thốn sau vụ tai nạn
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
duy nhất
là người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
tụ tập
Trong cảnhtập hợp lại thành một nhóm
Everyone gathered around to hear the story
Mọi người tụ tập lại để nghe câu chuyện
tụ họp
cùng đi đến một nơi theo nhóm
The family gathered around the fireplace
Gia đình tụ họp quanh lò sưởi
cách phát âm sai
Trong cảnhcách đọc không chuẩn từ thư viện
He said libary instead of library
Anh ấy đã nói libary thay vì library
vỡ
Trong cảnhlàm tách rời thành nhiều mảnh
He broke the glass
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
They broke the prisoner out of jail
Họ giải thoát người tù khỏi nhà giam
hết tiền
không còn tiền để chi tiêu
I am broke until payday
Tôi hết tiền cho đến ngày nhận lương
đau lòng
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
Her words broke my heart
Lời nói của cô ấy làm tôi đau lòng
còi
Trong cảnhthiết bị tạo ra âm thanh cảnh báo lớn
The driver honked the car horn
Người lái xe bấm còi ô tô
sừng
bộ phận cứng nhọn trên đầu động vật
The bull has two sharp horns
Con bò đực có hai chiếc sừng sắc nhọn
kèn
nhạc cụ làm bằng kim loại mà bạn thổi hơi vào
He plays the horn in the band
Anh ấy chơi kèn trong ban nhạc
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
va chạm
Trong cảnhsự đâm sầm vào nhau của hai vật thể
The car was damaged in the collision
Chiếc xe bị hư hỏng trong vụ va chạm
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
đang đi
Trong cảnhđang di chuyển về phía một địa điểm
I am on the way home
Tôi đang trên đường về nhà
sắp tới
đang đến gần hoặc sắp xảy ra
Your package is on the way
Gói hàng của bạn sắp tới nơi
mang thai
đang trong thời kỳ thai nghén
She has a baby on the way
Cô ấy đang mang thai
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
trường hợp khẩn cấp
Trong cảnhtình huống bất ngờ nghiêm trọng cần phải giải quyết ngay
This is a real emergency
Đây là một trường hợp khẩn cấp thực sự
tình trạng khẩn cấp
tình huống nghiêm trọng cần hành động ngay lập tức
Please call for help in an emergency
Vui lòng gọi giúp đỡ khi có tình trạng khẩn cấp
khoa cấp cứu
bộ phận trong bệnh viện dành cho việc chăm sóc y tế khẩn cấp
He went to the emergency after the accident
Anh ấy đã đến khoa cấp cứu sau vụ tai nạn
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
dễ dàng
một việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
phẫu thuật
Trong cảnhquy trình y tế để sửa chữa hoặc loại bỏ bộ phận bên trong cơ thể
He needs surgery on his leg
Anh ấy cần phẫu thuật chân
phòng khám
nơi bác sĩ hoặc nha sĩ khám bệnh cho bệnh nhân
I have an appointment at the surgery
Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám
ca mổ
một hoạt động do bác sĩ thực hiện
The surgery was successful
Ca mổ đã thành công
mang
Trong cảnhdi chuyển một thứ gì đó đến một nơi khác
Please take this book to your room
Vui lòng mang cuốn sách này lên phòng của bạn
xem xét
nghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
How do you take this situation
Bạn xem xét tình huống này như thế nào
cầm
di chuyển một vật vào trong tay hoặc quyền sở hữu của bạn
She took the keys from the table
Cô ấy đã cầm những chiếc chìa khóa từ trên bàn
thực hiện
làm một hành động nào đó
I will take a nap now
Tôi sẽ thực hiện một giấc ngủ ngắn bây giờ
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
phục vụ
Trong cảnhlàm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
phục vụ
mang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
máy tính
Trong cảnhthiết bị xử lý dữ liệu và chạy các chương trình
My computer runs many programs
Máy tính của tôi chạy nhiều chương trình
máy tính
thiết bị điện tử dùng để xử lý dữ liệu
I use a computer for work
Tôi sử dụng máy tính để làm việc
máy tính
thiết bị điện tử có chức năng xử lý thông tin
The computer is very fast
Chiếc máy tính này rất nhanh
công lao
Trong cảnhsự công nhận công khai cho một thành tựu
She took all the credit for the project
Cô ấy đã nhận hết công lao về dự án
ghi có
nạp tiền vào tài khoản
The bank will credit your account
Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của bạn
tín dụng
khả năng vay tiền và trả lại sau này
You need a good credit score to buy a house
Bạn cần điểm tín dụng tốt để mua nhà
tín chỉ
một đơn vị dùng để tính điểm cho bằng cấp
You need twenty credits to graduate
Bạn cần hai mươi tín chỉ để tốt nghiệp
nhận nuôi
Trong cảnhnhận một đứa trẻ làm con hợp pháp của mình
They want to adopt a baby
Họ muốn nhận nuôi một em bé
theo đuổi
bắt đầu có một thái độ hoặc niềm tin cụ thể
She adopted a positive approach
Cô ấy đã theo đuổi một cách tiếp cận tích cực
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
hình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
u a
Trong cảnhmột tiếng hét biểu lộ sự phấn khích hoặc vui sướng
Whoo we finally finished the work
U a cuối cùng chúng ta đã hoàn thành công việc
hú hét
hét lên thật to để thể hiện sự phấn khích
The crowd whooed at the singer
Khán giả hú hét cổ vũ ca sĩ
tiếng còi
âm thanh mô phỏng tiếng còi báo động hoặc tiếng kêu lớn
The kids made a whoo sound like a siren
Những đứa trẻ tạo ra tiếng còi như còi báo động
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
thiếu
Trong cảnhsống hoặc làm việc khi không có thứ gì đó
We have to do without electricity today
Chúng ta phải thiếu điện ngày hôm nay
xoay xở
thành công trong việc sống hoặc làm việc mà không cần thứ gì đó
I can do without your help
Tôi có thể xoay xở mà không cần sự giúp đỡ của bạn
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
người tị nạn
Trong cảnhngười buộc phải rời khỏi đất nước của mình
The refugees are looking for a safe place
Những người tị nạn đang tìm kiếm một nơi an toàn
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
chuột lang
Trong cảnhmột loài động vật nhỏ có tai ngắn không có đuôi thường được nuôi làm thú cưng
I have a cute guinea pig
Tôi có một con chuột lang đáng yêu
thú cưng
Trong cảnhcon vật nhỏ được nuôi trong nhà để làm bạn
She takes care of her guinea pig
Cô ấy chăm sóc chú chuột lang của mình
loài gặm nhấm
Trong cảnhmột loài động vật nhỏ thuộc bộ gặm nhấm có tai ngắn và không đuôi
The guinea pig is a common rodent
Chuột lang là một loài gặm nhấm phổ biến
vật thí nghiệm
người được chọn để thử nghiệm một điều gì đó mới mẻ
He was a guinea pig for the new product
Anh ấy là vật thí nghiệm cho sản phẩm mới này
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
hộp đêm thoát y
Trong cảnhmột nơi mọi người đến để xem vũ công cởi bỏ quần áo
He visited a strip joint
Anh ấy đã đến một hộp đêm thoát y
giải thưởng
Trong cảnhphần thưởng được đưa ra cho thành tích
He won an award for his work
Anh ấy đã giành được một giải thưởng cho công việc của mình
trao tặng
đưa ra phần thưởng hoặc giải thưởng cho ai đó
They will award her a medal
Họ sẽ trao tặng cô ấy một chiếc huy chương
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
vui vẻ
Trong cảnhcảm thấy hạnh phúc và tận hưởng những gì bạn đang làm
We are having fun at the party
Chúng tôi đang vui vẻ tại bữa tiệc