

Modern Family — Phần 9 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
601 từ
Cấp độ CEFR
thời gian dài
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
It took a long time
Mất một khoảng thời gian dài
lâu dài
tồn tại trong một khoảng thời gian kéo dài
This has been a long time coming
Việc này đã diễn ra từ rất lâu rồi
dài hạn
kéo dài trong một khoảng thời gian lâu
We have a long time plan
Chúng tôi có kế hoạch dài hạn
đợt lâu
một khoảng thời gian kéo dài
It feels like a long time
Cảm giác như đã rất lâu rồi
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
biến mất
không còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
phòng ở
Trong cảnhmột tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
căn hộ
nơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
ấn bản
Trong cảnhmột dạng cụ thể của sách hoặc văn bản
This is the latest edition of the book
Đây là ấn bản mới nhất của cuốn sách
âm nhạc
Trong cảnhliên quan hoặc kết nối với âm nhạc
She has a musical talent
Cô ấy có tài năng về âm nhạc
nhạc kịch
vở kịch hoặc bộ phim bao gồm các bài hát và khiêu vũ
We went to see a musical
Chúng tôi đã đi xem một vở nhạc kịch
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
vội vàng
Trong cảnhdi chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
sự vội vã
việc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
hối hả
di chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
chuyên gia trị liệu
Trong cảnhngười được đào tạo để điều trị các vấn đề thể chất
The physical therapist helped me walk again
Chuyên gia vật lý trị liệu đã giúp tôi đi lại được
chuyên gia tư vấn
người được đào tạo để giúp đỡ về sức khỏe tinh thần
She is seeing a therapist
Cô ấy đang gặp chuyên gia tư vấn
chuyên gia tâm lý
người điều trị cho những người có vấn đề về tâm thần hoặc cảm xúc
The therapist listens to my problems
Chuyên gia tâm lý lắng nghe những vấn đề của tôi
yêu thích
Trong cảnhbắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
thu hút
Trong cảnhlàm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
xôn xao
Trong cảnhsự bàn tán hoặc kích động không cần thiết
Everyone made a big fuss about the new rule
Mọi người làm xôn xao về quy định mới
cằn nhằn
biểu lộ sự lo lắng hoặc khó chịu về những việc nhỏ nhặt
Stop fussing about your hair
Đừng cằn nhằn về mái tóc của bạn nữa
náo động
sự ồn ào hoặc hoạt động không cần thiết
There was a lot of fuss at the station
Có một sự náo động lớn tại nhà ga
rối rít
nhiều hành động hoặc sự chuẩn bị không cần thiết
She made a fuss preparing the dinner
Cô ấy làm mọi việc rối rít khi chuẩn bị bữa tối
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
kiên trì
Trong cảnhtiếp tục cố gắng dù gặp khó khăn
Hang in there and you will succeed
Hãy kiên trì rồi bạn sẽ thành công
thiên đường
Trong cảnhnơi chúa và người tốt đến sau khi qua đời
He believes he will go to heaven
Ông ấy tin rằng mình sẽ lên thiên đường
cõi tiên
nơi được cho là chốn nghỉ ngơi của linh hồn người tốt
They hope to reach heaven after death
Họ hy vọng sẽ đến được cõi tiên sau khi chết
bầu trời
không gian phía trên trái đất nơi có mây và các vì sao
The birds flew high into the heaven
Những chú chim bay cao trên bầu trời
lệ phí
Trong cảnhkhoản tiền phải đóng để được cấp phép hoặc dịch vụ
You must pay an entrance fee
Bạn phải trả lệ phí vào cổng
phí
số tiền phải trả cho một dịch vụ
The school fee is expensive
Học phí rất đắt
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
giai đoạn
Trong cảnhmột khoảng thời gian hoặc bước phát triển riêng biệt
We are in the final phase of the project
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối của dự án
làm bối rối
khiến ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc bối rối
Nothing can phase him
Không gì có thể làm anh ấy bối rối
gậy sắt số chín
Trong cảnhmột loại gậy dùng trong môn golf
He uses his nine iron for this shot
Anh ấy dùng gậy sắt số chín cho cú đánh này
năm nhất
Trong cảnhtrong năm đầu tiên của một khóa học hoặc công việc
She is a first year student
Cô ấy là sinh viên năm nhất
trò chơi
Trong cảnhhoạt động có luật lệ để giải trí hoặc thi đấu
Let us play a game
Chúng ta hãy chơi một trò chơi
năng khiếu
Trong cảnhkhả năng tự nhiên đối với một việc gì đó
She has a game for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
kế hoạch
chuỗi hành động được lập sẵn để đạt mục tiêu
We need a new game to win
Chúng ta cần một kế hoạch mới để chiến thắng
sẵn lòng
trạng thái sẵn sàng để thử làm điều gì đó
Are you game for a hike
Bạn có sẵn lòng đi bộ đường dài không
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
trái ngược
Trong cảnhthứ gì đó khác biệt hoàn toàn với một thứ khác
Cold is the opposite of hot
Lạnh là trái ngược với nóng
đối tác
một người làm công việc giống bạn ở một nhóm khác
He met his opposite in the other company
Anh ấy đã gặp người đối tác của mình ở công ty kia
đối diện
ở phía bên kia của một vật gì đó
She lives opposite the park
Cô ấy sống đối diện công viên
thiếu sự trân trọng
Trong cảnhcảm giác không thích hoặc không coi trọng điều gì đó
She showed an unappreciation for my help
Cô ấy đã thể hiện sự thiếu trân trọng đối với sự giúp đỡ của tôi
một ngày nào đó
Trong cảnhvào một thời điểm trong tương lai
I will visit Japan someday
Tôi sẽ đi thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó
một lúc nào đó
vào một thời điểm không phải bây giờ
We should meet again someday
Chúng ta nên gặp lại nhau một lúc nào đó
chỉ
Trong cảnhchỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
đơn giản
một cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
thuần túy
theo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
hoặc gì đó
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
You can bring a drink or something
Bạn có thể mang theo đồ uống hoặc thứ gì đó
hoặc đại loại thế
hoặc những thứ tương tự
Maybe they are lost or something
Có lẽ họ bị lạc hoặc đại loại thế
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
có lý
Trong cảnhnghe hợp lý hoặc dễ hiểu
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
hợp lý
đáng tin cậy và có thể giải thích được
That decision makes sense
Quyết định đó thật hợp lý
dễ hiểu
rõ ràng và không gây bối rối
This instruction makes sense
Bản hướng dẫn này rất dễ hiểu
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
xe kéo
Trong cảnhphương tiện nhỏ có bánh dùng để vận chuyển vật dụng
The farmer used a cart to move the hay
Người nông dân dùng xe kéo để di chuyển cỏ khô
chở
di chuyển đồ đạc bằng xe có bánh
They carted the boxes to the warehouse
Họ chở các thùng hàng đến nhà kho
xe đẩy hàng
quầy hàng di động dùng để bán nhu yếu phẩm
He bought an apple from the food cart
Anh ấy mua một quả táo từ xe đẩy đồ ăn
xe đẩy
một loại phương tiện nhỏ có bánh để chở đồ vật
He pushed the cart through the store
Anh ấy đẩy xe đi trong cửa hàng
nhận nuôi
Trong cảnhnhận một đứa trẻ làm con hợp pháp của mình
They want to adopt a baby
Họ muốn nhận nuôi một em bé
theo đuổi
bắt đầu có một thái độ hoặc niềm tin cụ thể
She adopted a positive approach
Cô ấy đã theo đuổi một cách tiếp cận tích cực
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
sân
Trong cảnhkhu vực đất được bao quanh bên cạnh tòa nhà
The office has a private yard
Văn phòng có một cái sân riêng
ya
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng ba feet
The fabric is three yards long
Tấm vải dài ba ya
sân vườn
khu vực ngoài trời xung quanh ngôi nhà
Children are playing in the yard
Trẻ em đang chơi trong sân vườn
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
lần trước
thời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
chuyển nhà
đi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
truyền thống
Trong cảnhthói quen đã tồn tại lâu đời của một cộng đồng
It is a family tradition to eat together
Ăn cơm cùng nhau là một truyền thống gia đình
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ban nhạc
Trong cảnhnhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
The band is playing tonight
Ban nhạc đang biểu diễn tối nay
băng tần
dải tần số vô tuyến được sử dụng để liên lạc
This radio works on a different band
Chiếc đài này hoạt động trên một băng tần khác
dải
một miếng vật liệu mỏng và phẳng
She wore a band of silk in her hair
Cô ấy đeo một dải lụa trên tóc
liên kết
tập hợp mọi người vì một mục đích chung
We should band together to finish the work
Chúng ta nên liên kết lại để hoàn thành công việc
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
bùng phát
Trong cảnhsự trở nên tồi tệ đột ngột của một tình trạng
The infection caused a flare up
Nhiễm trùng gây ra sự bùng phát
bùng nổ
sự xuất hiện hoặc gia tăng đột ngột của một việc gì đó
The conflict caused a flare up of violence
Xung đột đã gây ra sự bùng nổ bạo lực
tái phát
sự gia tăng đột ngột mức độ nghiêm trọng của bệnh tật
Stress can cause a skin flare up
Căng thẳng có thể khiến bệnh ngoài da tái phát
đủ
Trong cảnhđạt tiêu chuẩn cần thiết cho một mục đích
This laptop does not cut it for my job
Chiếc máy tính này không đủ dùng cho công việc của tôi
thành công
hoàn thành công việc một cách đủ tốt
He could not cut it in the professional league
Anh ấy đã không thể thành công ở giải đấu chuyên nghiệp
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
Trong cảnhcảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
cứng
Trong cảnhkhông mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
đúng cách
Trong cảnhtheo cách phù hợp hoặc làm hài lòng
Please do it the right way
Làm ơn hãy làm việc đó đúng cách
gây phiền
Trong cảnhtạo ra sự tức giận hoặc bực bội không đáng kể
His annoyed behavior made us leave
Cách cư xử gây phiền của anh ấy khiến chúng tôi rời đi
làm phiền
làm cho ai đó cảm thấy hơi tức giận hoặc khó chịu
His constant talking annoyed me
Việc anh ta nói liên tục làm tôi khó chịu
bực mình
cảm thấy hơi tức giận hoặc khó chịu
She felt annoyed by the loud noise
Cô ấy cảm thấy bực mình vì tiếng ồn lớn
khó chịu
gây ra sự tức giận hoặc phiền toái nhỏ
The constant humming sound was annoyed
Âm thanh vo ve liên tục thật khó chịu
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
sức khỏe
Trong cảnhtrạng thái tốt hoặc xấu của cơ thể
You should take care of your health
Bạn nên chăm sóc sức khỏe của mình
thể trạng
tình trạng không bị ốm đau hay thương tích
She is in good health
Cô ấy có thể trạng tốt
sự khỏe mạnh
tình trạng của cơ thể hoặc tinh thần của một người
Eating well is important for health
Ăn uống tốt rất quan trọng cho sự khỏe mạnh
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thư giãn
Trong cảnhgiữ bình tĩnh hoặc ngừng lo lắng
You should take it easy for a few days
Bạn nên thư giãn vài ngày đi
nhẹ nhàng
đối xử với ai đó một cách hòa nhã không gay gắt
Take it easy on him
Hãy nhẹ nhàng với cậu ấy
tạm biệt
cách nói tạm biệt thân mật với ai đó
Take it easy see you tomorrow
Tạm biệt nhé hẹn gặp lại ngày mai
thư giãn
giữ bình tĩnh và không lo lắng
You should take it easy before the exam
Bạn nên thư giãn trước kỳ thi
tạm biệt
Trong cảnhlời chào khi chia tay
I said goodbye to my friend
Tôi đã nói lời tạm biệt với bạn của mình
đạt đến
Trong cảnhđi đến hoặc tới một địa điểm nào đó
We reached the top of the mountain
Chúng tôi đã đạt đến đỉnh núi
chạm đến
có tác động đến cảm xúc của ai đó
Her song reached my heart
Bài hát của cô ấy chạm đến trái tim tôi
liên lạc
kết nối với ai đó thông qua phương tiện truyền thông
I tried to reach him by phone
Tôi đã cố liên lạc với anh ấy qua điện thoại
vươn ra
duỗi cánh tay hoặc bàn tay ra xa
He reached for the book on the shelf
Anh ấy vươn tay lấy cuốn sách trên kệ
sâu
Trong cảnhđi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
sâu sắc
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
hình quả lê
Trong cảnhcó hình dáng thuôn nhọn ở phần trên và to ở phần dưới
The bottle is pear shaped
Cái chai này có hình quả lê
hình quả lê
có hình dạng giống như một quả lê
This vase is pear shaped
Chiếc bình này có hình quả lê
phân biệt
Trong cảnhnhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
kể
truyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
có vị trái cây
Trong cảnhcó hương vị hoặc mùi thơm ngọt ngào của trái cây
This juice has a fruity flavor
Loại nước ép này có vị trái cây
sự thăng bằng
Trong cảnhtrạng thái khi các phần bằng nhau
She lost her balance on the ice
Cô ấy mất thăng bằng trên băng
cân bằng
làm cho mọi thứ bằng nhau hoặc ổn định
The chef tried to balance the ingredients
Đầu bếp cố gắng cân bằng các nguyên liệu
điều tiết
quản lý các yếu tố khác nhau ở mức độ hợp lý
You must balance your work and rest
Bạn phải điều tiết công việc và nghỉ ngơi
giữ thăng bằng
ngăn không cho thứ gì đó bị ngã
He tried to balance the book on his head
Anh ấy cố gắng giữ thăng bằng cuốn sách trên đầu
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
cổ
Trong cảnhbộ phận cơ thể nối đầu với thân người
I have a pain in my neck
Tôi bị đau cổ
âu yếm
hôn và ôm ai đó một cách lãng mạn
The couple was necking in the park
Cặp đôi đang âu yếm trong công viên
áp lực
tình huống ai đó đang theo dõi hoặc gây áp lực cho bạn
They are breathing down my neck
Họ đang gây áp lực lên tôi
eo đất
dải đất hẹp nối hai vùng đất lớn hơn
The ship passed through the neck of land
Con tàu đi qua eo đất
lễ hội
Trong cảnhsự kiện công cộng với âm nhạc đồ ăn và trò chơi
We went to the carnival last summer
Chúng tôi đã đi dự lễ hội mùa hè năm ngoái
hội chợ
sự kiện ngoài trời di chuyển với các trò chơi và đu quay
The carnival arrived in town yesterday
Hội chợ đã đến thị trấn vào hôm qua