

Modern Family — Phần 9 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
655 từ
Cấp độ CEFR
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
vấp ngã
mất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
dễ chịu
Trong cảnhlàm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
thoải mái
cảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
kẻ phạm tội
Trong cảnhngười đã làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
Who is the culprit behind this mess
Ai là kẻ đứng sau sự lộn xộn này
thêm
Trong cảnhmột cái khác cùng loại
May I have a second cup of coffee
Cho tôi xin thêm một tách cà phê nữa nhé
giây
Trong cảnhđơn vị đo thời gian bằng một phần sáu mươi của phút
Wait a second
Đợi tôi một giây nhé
thứ hai
đứng sau vị trí đầu tiên
This is my second visit to Paris
Đây là lần thứ hai tôi đến Paris
tán thành
chính thức bày tỏ sự ủng hộ cho một đề xuất
I second the motion
Tôi tán thành kiến nghị này
khóc lóc
Trong cảnhphát ra âm thanh khóc lớn
The baby is boo hooing
Em bé đang khóc lóc
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
rạp hát tại gia
Trong cảnhhệ thống thiết bị dùng để xem phim tại nhà
We enjoy watching movies on our new home theater
Chúng tôi thích xem phim trên hệ thống rạp hát tại gia mới của mình
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
kẻ thô lỗ
Trong cảnhngười có cách cư xử tồi hoặc thị hiếu thấp kém
The party was full of vulgarians
Bữa tiệc đầy những kẻ thô lỗ
thừa thãi
Trong cảnhkhông còn cần thiết nữa
This information is redundant
Thông tin này là thừa thãi
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
hoàn toàn
dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
khởi động
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một kế hoạch hoặc dự án mới
The company will launch a new product
Công ty sẽ khởi động một sản phẩm mới
phóng
gửi một thứ gì đó đi với lực mạnh
They will launch the boat into the sea
Họ sẽ phóng con thuyền ra biển
phóng
đưa tàu vũ trụ hoặc tên lửa vào không gian
They plan to launch a rocket tomorrow
Họ dự định phóng một tên lửa vào ngày mai
ném
tung một vật gì đó bay qua không khí với lực mạnh
The soldier launched the spear at the target
Người lính ném ngọn giáo về phía mục tiêu
phòng riêng
Trong cảnhmột căn phòng trong nhà dùng để thư giãn hoặc làm việc
He is reading in his den
Anh ấy đang đọc sách trong phòng riêng của mình
hang
nơi trú ẩn hoặc nhà của động vật hoang dã
The bear slept in its den
Con gấu ngủ trong hang của nó
hang ổ
nơi diễn ra các hoạt động bất hợp pháp hoặc bí mật
Police raided the gambling den
Cảnh sát đã đột kích hang ổ cờ bạc
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
họa tiết
Trong cảnhhình vẽ hoặc kiểu dáng được lặp lại trang trí
The curtains have a floral pattern
Rèm cửa có họa tiết hoa
thói quen
Trong cảnhcách thức thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn
She has a pattern of waking up early
Cô ấy có thói quen thức dậy sớm
cho ăn
Trong cảnhcung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
nguồn cấp
dòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
làm chậm trễ
Trong cảnhkhiến ai đó hoặc cái gì đó bị muộn
Traffic held up our journey
Giao thông làm chuyến đi của chúng tôi bị chậm
xoay xở
vượt qua một tình huống khó khăn
She holds up well under stress
Cô ấy xoay xở tốt dưới áp lực
chịu đựng
đối mặt với một tình huống gian nan
How does he hold up after the loss
Anh ấy chịu đựng ra sao sau mất mát
giơ lên
nâng một vật gì đó lên cao
Please hold up your hand
Làm ơn hãy giơ tay của bạn lên
vẫn có giá trị
giữ nguyên sự đúng đắn hoặc sức mạnh theo thời gian
Does your theory hold up
Lý thuyết của bạn có còn đúng không
cướp bóc
cướp của ai đó bằng vũ khí
They tried to hold up the bank
Họ đã cố gắng cướp ngân hàng
đỡ
nâng hoặc giữ vật gì đó ở vị trí cao
Hold up the shelf while I fix it
Hãy đỡ cái kệ trong khi tôi sửa nó
chống đỡ
giữ vững một vật hoặc giữ vững lập trường
The pillar holds up the roof
Cái cột chống đỡ mái nhà
tồn tại
duy trì được sự mạnh mẽ hoặc thành công
The business is holding up well
Công việc kinh doanh vẫn đang tồn tại tốt
chờ đợi
yêu cầu ai đó dừng lại và đợi một chút
Hold up a second please
Vui lòng chờ một chút
đứng vững
có thể được chấp nhận hoặc chứng minh là đúng khi xem xét
His argument holds up under scrutiny
Lập luận của anh ấy đứng vững khi bị xem xét
cuộc thi nhảy
Trong cảnhmột sự kiện nơi mọi người nhảy múa để giành chiến thắng
The dancers joined a dance off
Các vũ công tham gia một cuộc thi nhảy
cuộc so tài nhảy
Trong cảnhmột cuộc thi nơi mọi người khiêu vũ
He won the dance off
Anh ấy đã thắng cuộc so tài nhảy
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
thay đổi cuộc đời
Trong cảnhgây ra sự thay đổi lớn trong cuộc sống
This was a life changing experience
Đây là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một ai đó hoặc vật gì đó
You should stay away from that dog
Bạn nên tránh xa con chó đó
biển
Trong cảnhmột vùng nước mặn rộng lớn
They went swimming in the ocean
Họ đã đi bơi ở ngoài biển
đại dương
một vùng nước mặn rất rộng lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
nai sừng tấm
Trong cảnhloài hươu lớn có gạc sống ở Bắc Mỹ
I saw a moose in the forest
Tôi đã thấy một con nai sừng tấm trong rừng
ăn nhanh
ăn một lượng lớn thức ăn thật nhanh
He was mooseing his dinner
Anh ấy đang ngấu nghiến bữa tối của mình
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
bom
Trong cảnhmột thiết bị phát nổ
The soldiers found a bomb
Những người lính đã tìm thấy một quả bom
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was the bomb
Bộ phim đó thật tuyệt vời
thất bại
làm bài kiểm tra hoặc công việc rất kém
I bombed the math exam
Tôi đã làm bài kiểm tra toán rất tệ
tin chấn động
điều gì đó gây ra sự sốc hoặc bất ngờ đột ngột
The news was a total bomb
Tin tức đó là một cú sốc lớn
đường lái xe
Trong cảnhcon đường nhỏ dẫn từ đường lớn vào nhà
Please park the car in the driveway
Vui lòng đỗ xe trong đường lái xe
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
ngăn tủ
Trong cảnhkhông gian nhỏ khép kín để cất giữ đồ đạc
Put your backpack in the cubby
Hãy để ba lô của bạn vào ngăn tủ
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
khách sạn sang trọng
Trong cảnhchuỗi khách sạn cao cấp và nổi tiếng
I stayed at the Ritz hotel
Tôi đã ở tại khách sạn Ritz
cờ vua
Trong cảnhtrò chơi trí tuệ trên bàn cờ caro với các quân cờ
He is good at playing chess
Anh ấy chơi cờ vua rất giỏi
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
tối thiểu hóa
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó trở nên nhỏ nhất có thể
Try to minimize your expenses
Hãy cố gắng tối thiểu hóa các khoản chi phí của bạn
giảm thiểu
làm cho kích thước hoặc số lượng của một cái gì đó nhỏ hơn
We need to minimize the risk
Chúng ta cần giảm thiểu rủi ro
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
chỉ trích
Trong cảnhtấn công hoặc phê bình gay gắt
The media bashed his new policy
Truyền thông chỉ trích chính sách mới của anh ấy
đập
đánh mạnh vào thứ gì đó
She bashed the nail into the wall
Cô ấy đập chiếc đinh vào tường
tiệc tùng
một sự kiện xã hội hoặc lễ kỷ niệm lớn
They had a big birthday bash last night
Họ đã có một bữa tiệc sinh nhật lớn tối qua
sáu
Trong cảnhsố đứng sau số năm
I have six apples
Tôi có sáu quả táo
ở
Trong cảnhsống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
đậm
Trong cảnhcó hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
mạnh
có sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
vội vàng
Trong cảnhdi chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
sự vội vã
việc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
hối hả
di chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
chiến lược
Trong cảnhđược thực hiện như một phần của kế hoạch cẩn thận
This is a strategic decision
Đây là một quyết định chiến lược
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
lăn
Trong cảnhdi chuyển bằng cách xoay tròn liên tục
The ball began to roll
Quả bóng bắt đầu lăn
bánh mì cuộn
một loại bánh mì nhỏ dùng trong bữa ăn
I ate a bread roll
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì cuộn
nhạc rock
một thể loại nhạc phổ biến có nhịp điệu mạnh mẽ
They love rock and roll music
Họ rất yêu thích nhạc rock and roll
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
We are ready to roll
Chúng tôi đã sẵn sàng bắt đầu
vùng quê
Trong cảnhkhu vực đất đai rộng lớn với nhiều cây cối và đồng ruộng
They live in the country
Họ sống ở vùng quê
nhạc đồng quê
một phong cách âm nhạc có nguồn gốc dân gian và phương tây
She enjoys listening to country music
Cô ấy thích nghe nhạc đồng quê
quốc gia
một vùng đất rộng lớn có chính phủ riêng
Which country are you from
Bạn đến từ quốc gia nào
phòng khách
Trong cảnhcăn phòng trong nhà để thư giãn và tiếp khách
We watch TV in the living room
Chúng tôi xem tivi trong phòng khách
phòng khách
không gian trong nhà để ngồi và thư giãn
This house has a large living room
Ngôi nhà này có một phòng khách lớn
phòng khách
căn phòng trong nhà dùng để nghỉ ngơi
Everyone is in the living room
Mọi người đang ở trong phòng khách
phòng khách
căn phòng trong nhà dùng để thư giãn và trò chuyện
The living room is very cozy
Phòng khách rất ấm cúng
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
nghi ngờ
tin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
bài đánh giá
Trong cảnhmột bài viết nhận xét về chất lượng của cái gì đó
I read a movie review
Tôi đã đọc một bài đánh giá phim
sự xem xét
việc đánh giá chính thức về công việc của ai đó
The manager gave a performance review
Người quản lý đã đưa ra một bản đánh giá hiệu suất
xem lại
nhìn lại hoặc kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận
Please review your answers before submitting
Vui lòng xem lại câu trả lời của bạn trước khi nộp bài
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
kim cương
Trong cảnhmột loại đá quý được tạo thành từ carbon
She wears a beautiful diamond ring
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương tuyệt đẹp
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
xí phần
Trong cảnhnói rằng bạn có quyền sở hữu thứ gì đó trước người khác
I call dibs on the front seat
Tôi xí phần ngồi ghế trước
khách
Trong cảnhngười được mời đến dự sự kiện hoặc ở lại nhà
We have a guest for dinner
Chúng tôi có khách ăn tối
ngụm
Trong cảnhmột lượng nhỏ chất lỏng mà bạn uống
He took a sip of water
Anh ấy uống một ngụm nước
nhấp
uống một lượng nhỏ chất lỏng mỗi lần
She sips her hot tea
Cô ấy nhấp trà nóng
đánh giá
Trong cảnhđưa ra nhận xét về chất lượng hoặc giá trị của vật gì
Please rate this app on the store
Vui lòng đánh giá ứng dụng này trên cửa hàng
xứng đáng
có đủ điều kiện để nhận được điều gì đó
He rates a promotion for his work
Anh ấy xứng đáng được thăng chức vì công việc của mình
tần suất
mức độ thường xuyên xảy ra của một sự việc
The heart beats at a fast rate
Tim đập với tần suất nhanh
giá cước
số tiền phải trả cho một dịch vụ
The hotel offers a low room rate
Khách sạn cung cấp giá cước phòng thấp
thuộc về quốc gia
Trong cảnhliên quan đến hoặc thuộc về một quốc gia
This is a national holiday
Đây là một ngày lễ quốc gia
quốc gia
cuộc thi lớn dành cho các đội hàng đầu trong một nước
She won the national competition
Cô ấy đã thắng cuộc thi quốc gia
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
phán xét
Trong cảnhđưa ra nhận xét về một việc gì đó
He is judging their performance
Anh ấy đang phán xét màn trình diễn của họ
đánh giá
đưa ra ý kiến hoặc kết luận
I am judging the situation carefully
Tôi đang đánh giá tình huống một cách cẩn thận
bánh quy
Trong cảnhmột loại bánh khô mỏng thường ăn kèm với phô mai
I ate a salty cracker
Tôi đã ăn một chiếc bánh quy mặn
kẻ đột nhập
người bẻ khóa hoặc đột nhập vào nhà
The cracker opened the safe
Kẻ đột nhập đã mở chiếc két sắt
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
có uy tín
Trong cảnhđược ngưỡng mộ và kính trọng
This university is very prestigious
Trường đại học này rất có uy tín
phù
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự nhẹ nhõm hoặc mệt mỏi
Whew that was a close call
Phù suýt chút nữa là nguy rồi
kỳ nghỉ
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn đi du lịch hoặc nghỉ ngơi sau công việc
I will go on vacation next week
Tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
lý do
Trong cảnhlý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
xin lỗi
cách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
tha thứ
đề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
bàn chải
Trong cảnhdụng cụ dùng để làm sạch răng
Brush your teeth with a toothbrush
Hãy chải răng bằng bàn chải
bàn chải đánh răng
vật dụng vệ sinh dùng để làm sạch răng
Buy a new toothbrush
Hãy mua một chiếc bàn chải đánh răng mới
tông vào
Trong cảnhđâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu