

Modern Family — Phần 10 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
626 từ
Cấp độ CEFR
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
định hình
Trong cảnhtác động đến cách thức một người hoặc vật phát triển
Teachers help to mold the character of students
Các giáo viên giúp định hình tính cách của học sinh
khuôn
vật chứa rỗng dùng để tạo hình cho chất lỏng khi nguội đi
Pour the liquid into the mold
Đổ chất lỏng vào khuôn
nấm mốc
loại nấm phát triển trên bề mặt ẩm ướt
The bread is covered in mold
Chiếc bánh mì bị phủ đầy nấm mốc
tủ quần áo
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ để cất giữ đồ đạc
I hung my shirt in the closet
Tôi treo áo sơ mi của mình trong tủ quần áo
bí mật
được giữ kín hoặc riêng tư
He has a closet life
Anh ấy có một cuộc sống bí mật
cố gắng
Trong cảnhthực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
I am trying to finish my work
Tôi đang cố gắng hoàn thành công việc của mình
thử
thực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
She is trying to learn English
Cô ấy đang thử học tiếng Anh
khó khăn
gây ra sự mệt mỏi hoặc khó chịu khi đối mặt
It was a very trying day for us
Đó là một ngày rất khó khăn đối với chúng tôi
ngồi
Trong cảnhở tư thế ngồi trên một bề mặt
Please sit on the chair
Vui lòng ngồi trên ghế
trì hoãn
chậm trễ trong việc giải quyết một vấn đề
Do not sit on the request
Đừng trì hoãn yêu cầu đó
đè lên
đặt trọng lượng lên thứ gì đó hoặc ai đó
He sat on his hat
Anh ấy đã đè lên chiếc mũ của mình
tham gia
trở thành thành viên của một ủy ban hoặc hội đồng
She sits on the board of directors
Cô ấy tham gia hội đồng quản trị
khoanh tay đứng nhìn
không làm gì cả hoặc chờ đợi thay vì hành động
Do not sit on this problem
Đừng khoanh tay đứng nhìn vấn đề này
ngồi trên
ở vị trí ngồi trên một bề mặt nào đó
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi trên cái ghế này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
tận dụng
khai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đang gặp nguy hiểm
Trong cảnhtrong tình trạng có thể bị mất đi thứ gì đó
His job is on the line
Công việc của anh ấy đang gặp nguy hiểm
đang làm việc
tại một vị trí hoặc vai trò công việc cụ thể
She is working on the line at the factory
Cô ấy đang làm việc tại dây chuyền sản xuất ở nhà máy
đang chờ máy
đang kết nối để sẵn sàng trò chuyện
Please stay on the line while I check
Vui lòng giữ máy trong khi tôi kiểm tra
đang nghe điện thoại
đang thực hiện kết nối thông qua điện thoại
He is on the line with the doctor
Anh ấy đang nghe điện thoại với bác sĩ
chịu trách nhiệm
có nghĩa vụ phải giải trình về một việc gì đó
Your reputation is on the line
Danh tiếng của bạn đang bị đặt vào thế nguy hiểm
đang kết nối
có thể liên lạc được qua điện thoại
The manager is on the line now
Người quản lý đang nghe điện thoại đây
xã hội
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng nhau
We live in a peaceful society
Chúng ta sống trong một xã hội hòa bình
cộng đồng
một nhóm người có cùng sở thích
She joined a society for book lovers
Cô ấy đã tham gia một cộng đồng cho những người yêu sách
hiệp hội
một nhóm người có cùng mục tiêu hoặc lợi ích
He is a member of the historical society
Anh ấy là thành viên của hiệp hội lịch sử
cha
Trong cảnhtừ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
ông lão
một người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
vé
Trong cảnhmảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
giấy tờ
tài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
giấy phạt
thông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
vé di chuyển
thẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
cắn
Trong cảnhdùng răng cắt hoặc kẹp vào vật gì đó
The dog might bite you
Con chó có thể cắn bạn
miếng
một lượng thức ăn nhỏ để ăn
Take a bite of this cake
Hãy thử một miếng bánh này
vết cắn
vết thương do răng của động vật gây ra
He has a snake bite
Anh ấy có một vết cắn của rắn
đoạn trích
một phần ngắn của bài phát biểu hoặc buổi biểu diễn
They played a news bite
Họ đã phát một đoạn trích tin tức
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
thời khóa biểu
Trong cảnhbảng kế hoạch về các sự kiện hoặc nhiệm vụ
Check the class schedule for tomorrow
Hãy xem thời khóa biểu cho ngày mai
lên lịch
sắp xếp một công việc vào một thời điểm cụ thể
We scheduled the meeting for Monday
Chúng tôi đã lên lịch cuộc họp vào thứ Hai
lịch trình
danh sách các hoạt động và thời gian dự kiến
My schedule is very busy today
Lịch trình của tôi hôm nay rất bận rộn
việc lập kế hoạch
hoạt động thiết lập thời gian cho các sự kiện
Planning requires careful schedule
Việc lập kế hoạch đòi hỏi sự sắp xếp thời gian cẩn thận
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
sự kiên định
Trong cảnhphẩm chất không bao giờ bỏ cuộc
She showed great determination to win
Cô ấy thể hiện sự kiên định lớn để giành chiến thắng
quyết định
sự lựa chọn hoặc kết luận chắc chắn
The board made a firm determination
Hội đồng đã đưa ra một quyết định chắc chắn
thực tế
Trong cảnhtrạng thái của mọi thứ như chúng vốn có
He tried to face reality
Anh ấy đã cố gắng đối mặt với thực tế
hiện thực
một điều gì đó là sự thật hoặc có thật
The danger is a harsh reality
Sự nguy hiểm là một hiện thực khắc nghiệt
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
người cổ hủ
Trong cảnhmột người rất cổ hủ và không chịu thay đổi
He is a bit of a fuddy duddy
Anh ấy là một người khá cổ hủ
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
vô tình
Trong cảnhtheo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
vào trong
ở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
thời hoàng kim
Trong cảnhgiai đoạn tốt nhất hoặc năng suất nhất
He is in his prime
Anh ấy đang ở thời hoàng kim
thượng hạng
có chất lượng hoặc tiêu chuẩn cao nhất
This is prime beef
Đây là loại thịt bò thượng hạng
chính
quan trọng nhất hoặc cao nhất về thứ bậc
Education is our prime concern
Giáo dục là mối quan tâm chính của chúng ta
sẵn sàng
được chuẩn bị đầy đủ cho một việc gì đó
The team is primed for the game
Đội bóng đã sẵn sàng cho trận đấu
con mèo
Trong cảnhmột loài vật nuôi nhỏ có lông
The cat is sleeping on the sofa
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa
mèo
loài thú nhỏ có lông được nuôi trong nhà
She loves her pet cat
Cô ấy rất yêu con mèo của mình
bánh mì
Trong cảnhloại bánh mì hình tròn có lỗ
The bakery sells delicious bagels
Tiệm bánh bán những chiếc bánh mì ngon
bánh mì vòng
loại bánh mì hình tròn có lỗ ở giữa
I eat a bagel for breakfast
Tôi ăn một chiếc bánh mì vòng vào bữa sáng
bánh mì tròn
loại bánh mì hình tròn có lỗ ở giữa
She bought a fresh bagel
Cô ấy đã mua một chiếc bánh mì tròn tươi
mùa
Trong cảnhmột trong bốn phần chính của năm
Summer is my favorite season
Mùa hè là mùa yêu thích của tôi
nêm nếm
thêm muối thảo mộc hoặc gia vị vào thức ăn
Season the soup with salt
Hãy nêm nếm món súp bằng muối
phần
một trong những phần riêng biệt của một loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first season of the show
Tôi đã xem phần đầu tiên của chương trình đó
mùa
một khoảng thời gian cố định trong năm cho một hoạt động cụ thể
The hunting season starts in autumn
Mùa săn bắn bắt đầu vào mùa thu
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
gãi
Trong cảnhdùng móng tay chà xát da để đỡ ngứa
Dogs often scratch behind their ears
Chó thường gãi phía sau tai của chúng
vạch xuất phát
điểm bắt đầu của một cuộc đua
The race starts from scratch
Cuộc đua bắt đầu từ vạch xuất phát
vết xước
vết cắt hoặc dấu nhỏ trên bề mặt
The table has a deep scratch
Chiếc bàn có một vết xước sâu
tiền mặt
tiền giấy hoặc tiền xu đang lưu hành
He does not have any scratch
Anh ấy không có chút tiền nào
gạch bỏ
hủy hoặc xóa bỏ một cái gì đó
Please scratch that name from the list
Vui lòng gạch tên đó khỏi danh sách
xuất sắc
có trình độ kỹ năng rất cao trong thể thao
He is a scratch golfer
Anh ấy là một tay golf cừ khôi
vết trầy
vết thương nông trên bề mặt da
She has a small scratch on her arm
Cô ấy có một vết trầy nhỏ trên cánh tay
khởi đầu
thời điểm bắt đầu của một sự việc
We had to build the project from scratch
Chúng tôi phải xây dựng dự án từ con số không
tay trắng
bắt đầu từ con số không mà không có sự trợ giúp
They started the business from scratch
Họ bắt đầu kinh doanh từ bàn tay trắng
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
khó khăn
vấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
cửa hàng thực phẩm
Trong cảnhnơi bán đồ ăn và các vật dụng hàng ngày
We bought milk at the grocery store
Chúng tôi đã mua sữa ở cửa hàng thực phẩm
cửa hàng bách hóa
nơi bán các loại hàng hóa
I need to go to the grocery store
Tôi cần phải đi đến cửa hàng bách hóa
đặt
Trong cảnhđể một vật gì đó lên trên một bề mặt
Put on the book there
Hãy đặt quyển sách ở đó
bật
khởi động hoặc bắt đầu sử dụng một thiết bị
Please put on the light
Vui lòng bật đèn
thêm
đặt một thứ gì đó vào danh sách hoặc bề mặt
Put on your name here
Hãy viết tên bạn vào đây
bôi
thoa một thứ gì đó lên một phần cơ thể
Put on some sunscreen
Hãy bôi kem chống nắng
giao việc
trao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
They put on him the task
Họ giao việc đó cho anh ấy
giả vờ
hành động vờ vịt hoặc làm giả một điều gì đó
It was just a put on
Đó chỉ là sự giả vờ
mặc
đặt quần áo lên cơ thể của bạn
I put on my coat
Tôi mặc áo khoác vào
mặc vào
phủ quần áo lên người bạn
She puts on a hat
Cô ấy đội mũ
tăng
gia tăng về trọng lượng hoặc kích thước
I have put on weight
Tôi đã tăng cân
tổ chức
sắp xếp hoặc trình bày một sự kiện
They put on a concert
Họ tổ chức một buổi hòa nhạc
biểu diễn
trình diễn một chương trình hoặc buổi diễn
The students put on a play
Học sinh biểu diễn một vở kịch
tổ chức
sắp xếp và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a big festival
Họ tổ chức một lễ hội lớn
đặt lên
di chuyển một vật gì đó đến một bề mặt
Put on the tray there
Hãy đặt cái khay ở đó
phát
bắt đầu chơi nhạc hoặc một bản ghi âm
Put on some music
Hãy phát nhạc đi
trình diễn
tổ chức và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a show
Họ trình diễn một buổi diễn
mặc
bắt đầu sử dụng hoặc đeo một thứ gì đó
Put on your shoes
Hãy xỏ giày vào
phát
khiến một thiết bị phát âm thanh hoặc hình ảnh
Put on a movie
Hãy phát một bộ phim
trêu đùa
đùa giỡn với ai đó một cách tinh nghịch
He is just putting on you
Anh ấy chỉ đang trêu bạn thôi
lừa dối
cố gắng làm ai đó tin vào điều không có thật
Don't try to put on me
Đừng cố lừa dối tôi
mặc
đeo hoặc mặc một thứ gì đó lên cơ thể
I put on my hat
Tôi đội mũ của mình
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày
We plan to travel for weeks
Chúng tôi dự định đi du lịch vài tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày
I will be there in two weeks
Tôi sẽ ở đó trong hai tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày từ chủ nhật đến thứ bảy
The meeting is next week
Cuộc họp diễn ra vào tuần tới
tuần
khoảng thời gian bảy ngày
He stays for several weeks
Anh ấy ở lại vài tuần
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
áp lực
Trong cảnhlực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
áp lực
Trong cảnhcảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
rơi
Trong cảnhdi chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
ngừng
dừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
kẹt
Trong cảnhngăn cản một phương tiện di chuyển ra ngoài
My car was blocked in by a truck
Xe của tôi bị một chiếc xe tải chặn lại
chặn lối
bao vây một phương tiện khiến nó không thể di chuyển
The car blocked in my bike
Chiếc xe hơi chặn lối xe đạp của tôi
tự hỏi
Trong cảnhcảm thấy tò mò và muốn biết điều gì đó
I wonder where he went
Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu
sự ngạc nhiên
cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ
She looked at the stars in wonder
Cô ấy nhìn các vì sao đầy ngạc nhiên
kỳ quan
vật gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
The Great Wall is a wonder of the world
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan thế giới
điều kỳ diệu
thứ mang lại sự kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ
It is a wonder that he survived
Thật là một điều kỳ diệu khi anh ấy còn sống
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng hoặc vượt qua một ai đó hoặc điều gì đó
The police will take down the criminals
Cảnh sát sẽ đánh bại những tên tội phạm
tháo dỡ
tháo rời một cấu trúc hoặc lấy thứ gì đó xuống khỏi tường
We need to take down the Christmas lights
Chúng ta cần tháo dỡ đèn trang trí giáng sinh
quật ngã
khiến một người ngã xuống đất
The guard tried to take down the intruder
Người bảo vệ cố gắng quật ngã kẻ đột nhập
ghi chép
ghi lại thông tin bằng văn bản
Please take down these notes
Vui lòng ghi chép lại những ghi chú này
hạ xuống
di chuyển cái gì đó từ trên cao xuống dưới
Take down the painting from the wall
Hạ bức tranh từ trên tường xuống
nhà tù
Trong cảnhnơi con người bị giam giữ như một hình phạt cho các tội ác
He was sent to prison for his crimes
Anh ấy bị đưa vào nhà tù vì tội ác của mình
trại giam
nơi các tội phạm bị nhốt lại
The police took him to the local prison
Cảnh sát đưa anh ta đến trại giam địa phương
bài phát biểu
Trong cảnhlời nói được trình bày trang trọng trước đám đông
Everyone enjoyed his speech
Mọi người đều thích bài phát biểu của ông ấy
năng lực nói
khả năng giao tiếp bằng lời nói
Human speech is complex
Khả năng nói của con người rất phức tạp
bài diễn thuyết
bài phát biểu chính thức trước khán giả
The president gave a short speech
Tổng thống đã có một bài phát biểu ngắn
vàng
Trong cảnhcó màu vàng sáng giống như vàng
The sunset had a golden glow
Hoàng hôn có ánh sáng màu vàng
triển vọng
rất có khả năng thành công
She has a golden opportunity to win
Cô ấy có cơ hội vàng để chiến thắng
đa cảm
Trong cảnhdễ bị kích động hoặc xúc động bởi mọi việc
He has a sensitive nature
Anh ấy có bản tính đa cảm
nhạy
phản ứng nhanh với một tác động nào đó
This device is sensitive to movement
Thiết bị này rất nhạy với chuyển động
dễ bị tổn thương
dễ bị buồn bã hoặc ảnh hưởng bởi mọi thứ xung quanh
She is very sensitive about her appearance
Cô ấy rất dễ bị tổn thương về vẻ ngoài của mình
nhạy cảm
dễ bị đau khi chạm vào
My teeth are sensitive to cold water
Răng tôi rất nhạy cảm với nước lạnh
nhạy cảm
dễ gây xấu hổ nếu bị tiết lộ công khai
This is a sensitive document
Đây là một tài liệu nhạy cảm
ê buốt
dễ bị đau nhức khi tiếp xúc trực tiếp
The skin on his face is very sensitive
Da mặt anh ấy rất dễ bị đau rát
tinh tế
cẩn thận để không làm người khác buồn
You should be sensitive to their feelings
Bạn nên tinh tế với cảm xúc của họ
quật mạnh
Trong cảnhtấn công ai đó hoặc thứ gì đó bằng lực mạnh
The waves were lashing the shore
Những con sóng đang quật mạnh vào bờ
đòn roi
hình phạt thể xác bằng roi da
He received a severe lashing
Anh ta đã phải chịu một đòn roi nghiêm trọng
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
nhập cuộc
Trong cảnhcùng tham gia vào một hoạt động hay cơ hội
Everyone wants to get in on the fun
Mọi người đều muốn nhập cuộc vui này
tham gia
trở thành một phần của sự việc
I want to get in on the project
Tôi muốn tham gia vào dự án này
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
sung túc
ở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
con nhện
Trong cảnhsinh vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
I saw a spider in the garden
Tôi thấy một con nhện ở trong vườn
con nhện
loài động vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
The spider catches flies in its web
Con nhện bắt ruồi trong mạng của nó
sự chẩn đoán
Trong cảnhviệc nhận diện bệnh tình hoặc tình trạng bởi bác sĩ
My diagnosis was confirmed by the tests
Sự chẩn đoán của tôi đã được xác nhận bởi các xét nghiệm
chẩn đoán
xác định căn bệnh của một người
The doctor gave a quick diagnosis
Bác sĩ đã đưa ra chẩn đoán nhanh chóng
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
đấu bò
Trong cảnhcuộc thi hoặc biểu diễn về cưỡi ngựa và chăn gia súc
He joined a local rodeo contest
Anh ấy tham gia một cuộc thi đấu bò địa phương
hỗn loạn
một tình huống khó kiểm soát và không theo trật tự
This meeting was a real rodeo
Cuộc họp này thực sự rất hỗn loạn
triệu
Trong cảnhmột nghìn nghìn
There are one million people in this city
Có một triệu người trong thành phố này
hướng đi
Trong cảnhcon đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
tất nhiên
dùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
lười biếng
Trong cảnhlàm việc ít nỗ lực hơn mức cần thiết
Do not slack on your studies
Đừng lười biếng trong việc học của bạn
công việc tồn đọng
công việc cần hoàn thành do người khác không làm phần việc của họ
We must pick up the slack
Chúng ta phải làm nốt phần công việc tồn đọng
sự linh động
sự nới lỏng hoặc cho phép thêm thời gian
They need more slack in their schedule
Họ cần thêm sự linh động trong lịch trình của mình
người cũ
Trong cảnhngười đàn ông từng kết hôn và hiện đã ly hôn
She still talks to her ex husband
Cô ấy vẫn nói chuyện với chồng cũ của mình
chồng cũ
người đàn ông từng là chồng và đã ly hôn
My ex husband lives in Hanoi
Chồng cũ của tôi sống ở Hà Nội
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ ai đó giải quyết công việc
Can you help out today
Bạn có thể giúp đỡ hôm nay không
hỗ trợ
cung cấp sự trợ giúp cho người khác
They helped out with the project
Họ đã hỗ trợ dự án này
trợ giúp
làm một phần công việc cho ai đó
She helped out a friend
Cô ấy đã trợ giúp một người bạn
dự định
Trong cảnhdùng để diễn tả điều bạn có kế hoạch sẽ làm
I am going to visit my friend
Tôi dự định sẽ đi thăm bạn tôi
sắp
dùng để nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
nới lỏng
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó bớt chặt hoặc cứng hơn
Loosen up the belt before sitting down
Nới lỏng thắt lưng trước khi ngồi xuống
thư giãn
trở nên bớt căng thẳng hoặc gồng cứng
You need to loosen up before the game
Bạn cần thư giãn trước trận đấu
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
cá cược
Trong cảnhmạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
chắc chắn
tin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
vai
Trong cảnhbộ phận kết nối cánh tay với cơ thể
She has a bag on her shoulder
Cô ấy đeo túi trên vai
trách nhiệm
nghĩa vụ hoặc gánh nặng mà bạn phải chịu
He carries the burden on his shoulders
Anh ấy gánh vác trách nhiệm trên vai mình
lề đường
phần đường nằm cạnh làn xe chính
The car pulled over to the shoulder
Chiếc xe tấp vào lề đường
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
lừa dối
Trong cảnhkhiến ai đó tin vào điều không có thật
He tried to deceive me
Anh ấy đã cố lừa dối tôi
hãy
Trong cảnhdùng để đưa ra một lời gợi ý hoặc đề nghị
Let us go for a walk
Hãy cùng đi dạo nào
cho phép
đồng ý để ai đó thực hiện một hành động
Please let us go home
Làm ơn hãy cho phép chúng tôi về nhà