

Modern Family — Phần 10 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
558 từ
Cấp độ CEFR
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
nướng vỉ
Trong cảnhnấu thức ăn trên khung kim loại đặt trên nguồn nhiệt trực tiếp
We will grill steak tonight
Chúng ta sẽ nướng bít tết tối nay
vỉ nướng
Trong cảnhkhung kim loại dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Clean the grill after cooking
Hãy làm sạch vỉ nướng sau khi nấu
vỉ nướng
thiết bị dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Put the meat on the grill
Đặt thịt lên vỉ nướng
nướng
nấu thức ăn bằng cách sử dụng lửa hoặc nguồn nhiệt
I like to grill fish
Tôi thích nướng cá
không gian riêng
khu vực hoặc công việc riêng tư của một người
Do not get in my grill
Đừng can thiệp vào chuyện riêng của tôi
chất vấn
đặt cho ai đó nhiều câu hỏi khó khăn
The police grilled the suspect
Cảnh sát chất vấn nghi phạm
quán nướng
nơi phục vụ các món ăn được nướng
We had dinner at the local grill
Chúng tôi ăn tối tại quán nướng địa phương
giao hàng
Trong cảnhmang thứ gì đó đến nơi cần thiết
They deliver food to our house
Họ giao thức ăn đến nhà chúng tôi
đỡ đẻ
giúp một đứa trẻ được sinh ra
The doctor helped deliver the baby
Bác sĩ đã giúp đỡ đẻ cho đứa bé
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa hoặc mong đợi
He always delivers on his promises
Anh ấy luôn thực hiện đúng lời hứa
phát biểu
đưa ra một bài diễn thuyết trang trọng
The mayor will deliver a speech today
Thị trưởng sẽ phát biểu vào hôm nay
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
biệt danh
Trong cảnhmột cái tên đặc biệt được sử dụng thay cho tên thật
His nickname is Jay Leps
Biệt danh của anh ấy là Jay Leps
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc hoàn hảo
Her makeup was on point
Lớp trang điểm của cô ấy rất tuyệt vời
chính xác
hoàn toàn đúng hoặc phù hợp
Your advice was on point
Lời khuyên của bạn rất chính xác
số một
Trong cảnhngười hoặc vật quan trọng nhất
She is number one in our team
Cô ấy là người số một trong đội của chúng tôi
bản thân
bản thân của một người
You have to look after number one
Bạn phải tự chăm sóc bản thân mình
đi tiểu
thải chất lỏng ra khỏi cơ thể
The child needs to go number one
Đứa trẻ cần đi tiểu
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
thuật ngữ
Trong cảnhtừ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
điều khoản
quy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
nhiệm kỳ
khoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
vết đổ
Trong cảnhchất lỏng rơi vãi do sơ ý
Wipe up the spill on the floor
Hãy lau sạch vết đổ trên sàn nhà
tiết lộ
Trong cảnhnói ra bí mật hoặc thông tin riêng tư
She decided to spill the secret
Cô ấy quyết định tiết lộ bí mật
làm đổ
làm chất lỏng rơi ra ngoài do sơ ý
Did you spill your milk
Bạn có làm đổ sữa không
đổ máu
làm máu chảy ra ngoài
The fight caused them to spill blood
Cuộc chiến khiến họ đổ máu
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
trăm tuổi
Trong cảnhđã sống hoặc tồn tại được một trăm năm
This is a hundred year old house
Đây là một ngôi nhà trăm tuổi
trăm năm
tồn tại trong một thời gian rất dài
This is a hundred year old tree
Đây là cái cây trăm năm
con la
Trong cảnhcon vật là con lai giữa ngựa và lừa
The farmer uses a mule to carry goods
Người nông dân dùng con la để thồ hàng
giày hở gót
loại giày hoặc dép không có phần bao quanh gót chân
She wears a pair of red mules
Cô ấy đi một đôi giày hở gót màu đỏ
người vận chuyển ma túy
người mang ma túy lậu cho kẻ khác
The police arrested the drug mule at the airport
Cảnh sát bắt giữ kẻ vận chuyển ma túy tại sân bay
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
bước đột phá
Trong cảnhsự tiến bộ hoặc khám phá quan trọng
We made a major breakthrough in the project
Chúng tôi đã đạt được bước đột phá lớn trong dự án
thành tựu
một sự phát triển hoặc thành quả mới quan trọng
This medicine is a breakthrough in science
Loại thuốc này là một thành tựu trong khoa học
tác động lại
Trong cảnhđiều xảy ra do kết quả của một hành động
Every action has a reaction
Mọi hành động đều có sự tác động lại
phản ứng
cách một người đáp lại một sự việc
She had a calm reaction to the news
Cô ấy có phản ứng bình tĩnh với tin tức đó
phản xạ
cách cơ thể đáp lại tác động bên ngoài
The drug caused an allergic reaction
Thuốc đã gây ra phản ứng dị ứng
phản ứng hóa học
quá trình biến đổi chất này thành chất khác
This reaction creates heat
Phản ứng này tạo ra nhiệt
sáu
Trong cảnhsố đứng sau số năm
I have six apples
Tôi có sáu quả táo
đáng yêu
Trong cảnhrất thu hút hoặc dễ thương
That puppy is so adorbs
Chú cún đó thật đáng yêu
yêu
Trong cảnhthích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
cảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
điệu nhảy moonwalk
Trong cảnhbước nhảy lùi tạo cảm giác như đang đi về phía trước
He can perform the moonwalk very well
Anh ấy có thể thực hiện điệu nhảy moonwalk rất tốt
nhai
Trong cảnhdùng răng để nghiền nát thứ gì đó
You should chew the food well
Bạn nên nhai kỹ thức ăn
nhai
dùng răng nghiền thức ăn nhiều lần
The dog likes to chew the bone
Con chó thích gặm khúc xương
nhai
dùng răng để làm nhỏ thức ăn
Please chew your food before swallowing
Hãy nhai thức ăn trước khi nuốt
vui sướng
Trong cảnhmột cảm thán của niềm hạnh phúc hoặc sự phấn khích
Yay today is my birthday
Vui sướng thật hôm nay là sinh nhật tôi
hoan hô
từ dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ
Yay we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trận đấu
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
căng thẳng
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc tức giận
He is always uptight before his exams
Anh ấy luôn căng thẳng trước các kỳ thi của mình
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
trốn
hành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
tạm nghỉ
Trong cảnhngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
thành công
bắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
cất cánh
bắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
cởi ra
lấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
người nổi tiếng
Trong cảnhmột người được nhiều người biết đến
He is a famous celebrity
Anh ấy là một người nổi tiếng
ghi lại
Trong cảnhquay phim hoặc chụp ảnh một thứ gì đó
She captured the sunset on camera
Cô ấy đã ghi lại cảnh hoàng hôn bằng máy ảnh
chiếm lấy
lấy được thứ gì đó nhờ vào sức mạnh hoặc kỹ năng
The army captured the enemy flag
Quân đội đã chiếm lấy lá cờ của kẻ thù
bắt giữ
dùng vũ lực để bắt một người hoặc một thứ gì đó
The police captured the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
lôi cuốn
làm cho ai đó yêu mến bạn rất nhiều
His performance captured the hearts of the audience
Màn trình diễn của anh ấy đã lôi cuốn trái tim của khán giả
túi quà
Trong cảnhloại túi đựng đồ dùng để tặng quà
I put the toy in a gift bag
Tôi đặt món đồ chơi vào trong túi quà
sự thiếu thận trọng
Trong cảnhhành động thiếu suy nghĩ hoặc không cẩn thận
He apologized for his past indiscretion
Anh ấy đã xin lỗi vì sự thiếu thận trọng trong quá khứ của mình
gôn
Trong cảnhmôn thể thao đánh bóng vào các lỗ trên sân cỏ
I play golf with my friends
Tôi chơi gôn cùng bạn bè
làm giảm nhạy cảm
Trong cảnhlàm cho ai đó ít bị ảnh hưởng bởi điều gì đó
Constant exposure can desensitize you to violence
Việc tiếp xúc liên tục có thể làm bạn giảm nhạy cảm với bạo lực
nhiệt kế
Trong cảnhcông cụ đo nhiệt độ cơ thể
Use a thermometer to check your temperature
Hãy dùng nhiệt kế để kiểm tra nhiệt độ của bạn
cổng
Trong cảnhrào chắn có thể di chuyển để đóng mở lối đi
Close the gate behind you
Hãy đóng cổng sau khi bạn vào
cánh cổng
vật ngăn cách di động đóng lại ở một lối vào
He locked the garden gate
Anh ấy đã khóa cánh cổng vườn
cửa ra máy bay
địa điểm nơi bạn vào hoặc rời khỏi nhà ga sân bay
Our flight leaves from gate five
Chuyến bay của chúng ta khởi hành từ cửa số năm
doanh thu vé
tổng số tiền thu được từ việc bán vé
The concert had a large gate
Buổi hòa nhạc có doanh thu vé lớn
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
ngồi
Trong cảnhở tư thế ngồi trên một bề mặt
Please sit on the chair
Vui lòng ngồi trên ghế
trì hoãn
chậm trễ trong việc giải quyết một vấn đề
Do not sit on the request
Đừng trì hoãn yêu cầu đó
đè lên
đặt trọng lượng lên thứ gì đó hoặc ai đó
He sat on his hat
Anh ấy đã đè lên chiếc mũ của mình
tham gia
trở thành thành viên của một ủy ban hoặc hội đồng
She sits on the board of directors
Cô ấy tham gia hội đồng quản trị
khoanh tay đứng nhìn
không làm gì cả hoặc chờ đợi thay vì hành động
Do not sit on this problem
Đừng khoanh tay đứng nhìn vấn đề này
ngồi trên
ở vị trí ngồi trên một bề mặt nào đó
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi trên cái ghế này
giải thưởng
Trong cảnhphần thưởng được đưa ra cho thành tích
He won an award for his work
Anh ấy đã giành được một giải thưởng cho công việc của mình
trao tặng
đưa ra phần thưởng hoặc giải thưởng cho ai đó
They will award her a medal
Họ sẽ trao tặng cô ấy một chiếc huy chương
xoay xở
Trong cảnhthành công trong việc đối mặt với tình huống khó khăn
She knows enough Spanish to get by
Cô ấy biết đủ tiếng Tây Ban Nha để xoay xở
sống qua ngày
cố gắng duy trì cuộc sống với điều kiện khó khăn
It is hard to get by on such a small salary
Rất khó để sống qua ngày với mức lương thấp như vậy
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
bởi vì
Trong cảnhdo lý do đó hoặc vì một điều gì đó
Seeing as it is raining we should stay home
Bởi vì trời đang mưa chúng ta nên ở nhà
thú vị
Trong cảnhrất tốt đẹp hoặc đáng tận hưởng
It was a delightful evening
Đó là một buổi tối rất thú vị
cười sằng sặc
Trong cảnhcười với âm thanh lớn và chói tai
The witch began to cackle
Phù thủy bắt đầu cười sằng sặc
tiếng cười sằng sặc
âm thanh của một tràng cười lớn và chói tai
I heard a loud cackle from the room
Tôi nghe thấy một tiếng cười sằng sặc từ trong phòng
sinh lý học
Trong cảnhngành sinh học nghiên cứu cách thức hoạt động của các cơ thể sống
He is studying human physiology
Anh ấy đang nghiên cứu sinh lý học con người
người khuấy động không khí
Trong cảnhngười vui vẻ và năng động nhất trong một buổi tiệc
He is the life of the party
Anh ấy là người khuấy động không khí trong buổi tiệc
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
trên đời
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên tột độ
Why on earth did you say that
Tại sao trên đời này bạn lại nói thế
trên đời
dùng để nhấn mạnh cho một câu hỏi
What on earth are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
nổi tiếng thế giới
Trong cảnhđược mọi người khắp nơi biết đến
She is a world renowned scientist
Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng thế giới
bạn thân
Trong cảnhmột người bạn thân thiết hoặc đồng hành
He is my best buddy
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
chuyến đi bằng ô tô
Trong cảnhmột cuộc hành trình dài bằng xe ô tô
We planned a road trip
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi bằng ô tô
chuyến đi xa
cuộc hành trình dài bằng xe hơi
The road trip took two days
Chuyến đi xa mất hai ngày
đi du lịch bằng ô tô
thực hiện một chuyến đi dài bằng xe hơi
We love to road trip in summer
Chúng tôi thích đi du lịch bằng ô tô vào mùa hè
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
chất độc
Trong cảnhmột chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
The spider has a deadly poison
Con nhện có một loại chất độc chết người
đồ uống
một từ không chính thức để chỉ thức uống có cồn
Choose your poison
Hãy chọn món đồ uống của bạn
đầu độc
cung cấp một chất độc cho người khác
He tried to poison the king
Anh ta đã cố đầu độc nhà vua
thuốc độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
Keep the poison away from children
Hãy để thuốc độc tránh xa tầm tay trẻ em
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
gội đầu
Trong cảnhlàm sạch tóc bằng xà phòng chuyên dụng
I shampoo my hair every day
Tôi gội đầu mỗi ngày
dầu gội
chất lỏng dùng để làm sạch tóc
I need to buy some shampoo
Tôi cần mua một ít dầu gội
rương
Trong cảnhchiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
ngực
phần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
đô la
Trong cảnhtừ không trang trọng chỉ một đồng đô la
It costs five bucks
Nó có giá năm đô la
con hươu đực
con hươu giống đực đặc biệt là con đã trưởng thành
The buck ran into the forest
Con hươu đực chạy vào trong rừng
quyền quyết định
khả năng để đưa ra lựa chọn hoặc ý kiến
He wants the buck to stop with him
Anh ấy muốn là người có quyền quyết định cuối cùng
nỗ lực
cố gắng hết sức để đạt được điều gì đó
They buck for a promotion
Họ nỗ lực để được thăng chức
đẹp đẽ
Trong cảnhcó vẻ ngoài làm hài lòng người nhìn
The flowers in the garden are beauteous
Những bông hoa trong vườn thật đẹp đẽ
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo một ai đó một cách không tử tế
Do not make fun of him
Đừng chế giễu anh ấy
nhà bếp
Trong cảnhphòng dùng để nấu nướng
She is cooking in the kitchen
Cô ấy đang nấu ăn trong nhà bếp
có đạo đức
Trong cảnhtheo cách đúng đắn hoặc công bằng
The company treats workers ethically
Công ty đối xử với nhân viên một cách có đạo đức
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
làm sai
Trong cảnhthực hiện điều gì đó một cách không chính xác
I think I messed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm sai bài kiểm tra
làm bừa bộn
khiến thứ gì đó không gọn gàng hoặc lộn xộn
Do not mess up my clean desk
Đừng làm bừa bộn cái bàn sạch của tôi
làm hỏng
gây thiệt hại hoặc làm cho thứ gì đó trở nên tồi tệ
You will mess up the surprise
Bạn sẽ làm hỏng sự bất ngờ đó
gây rối
làm cho mọi việc trở nên rắc rối hoặc lộn xộn
Do not mess up my plans
Đừng làm rối kế hoạch của tôi
làm hỏng
gây ra sai sót hoặc làm hỏng việc gì đó
I did not mean to mess up the project
Tôi không cố ý làm hỏng dự án này