

Modern Family — Phần 10 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
578 từ
Cấp độ CEFR
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
loa cầm tay
Trong cảnhthiết bị hình nón giúp khuếch đại âm thanh của bạn
The coach used a megaphone to shout instructions
Huấn luyện viên đã dùng loa cầm tay để hét hướng dẫn
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một việc gì đó một cách có hệ thống
The computer can process data quickly
Máy tính có thể xử lý dữ liệu nhanh chóng
quy trình
chuỗi các bước để đạt được kết quả
This is a long process
Đây là một quy trình dài
thẩm thấu
suy nghĩ cẩn thận về thông tin
I need time to process the news
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về tin tức này
tinh thần
Trong cảnhsự nhiệt huyết hoặc năng lượng của một người
She has a great team spirit
Cô ấy có tinh thần đồng đội tuyệt vời
rượu mạnh
loại đồ uống có nồng độ cồn cao
He likes to drink spirits
Anh ấy thích uống rượu mạnh
linh hồn
phần phi vật chất của con người
They believe in the life of the spirit
Họ tin vào cuộc sống của linh hồn
đưa đi bí mật
hành động đưa ai hoặc cái gì đi một cách lén lút
The prisoner was spirited away at night
Tù nhân đã bị đưa đi bí mật vào ban đêm
kết hợp
Trong cảnhnối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau
Combine the flour and water
Hãy kết hợp bột và nước
máy gặt đập liên hợp
loại máy nông nghiệp dùng để cắt và thu hoạch nông sản
The farmer uses a combine to harvest wheat
Người nông dân sử dụng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa mì
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
mọi người
Trong cảnhtất cả mọi người trong một nhóm
Everyone is here
Mọi người đều ở đây
mọi người
mỗi cá nhân trong một tập thể
Everyone needs help sometimes
Đôi khi mọi người đều cần sự giúp đỡ
mọi người
toàn bộ con người
Everyone likes the new song
Mọi người đều thích bài hát mới
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
bánh mì kẹp thịt
Trong cảnhbánh mì có nhân là miếng thịt xay được nấu chín
I want a cheeseburger
Tôi muốn một chiếc bánh mì kẹp phô mai
thịt bò băm
miếng thịt xay tròn dẹt thường là thịt bò
The chef grilled the hamburger
Đầu bếp đã nướng miếng thịt
miếng thịt
một miếng thịt xay tròn dẹt đã nấu chín
He ate a plain hamburger
Anh ấy đã ăn miếng thịt không
bánh hamburger
món bánh mì tròn có kẹp miếng thịt bên trong
We had hamburgers for lunch
Chúng tôi đã ăn bánh hamburger cho bữa trưa
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
đứa con ngoài giá thú
đứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
cách thức
Trong cảnhcách cụ thể để thực hiện hoặc thể hiện một điều gì đó
He has a unique style of writing
Anh ấy có một cách viết độc đáo
tạo kiểu
tạo hình hoặc sắp xếp tóc của ai đó theo cách cụ thể
She likes to style her hair
Cô ấy thích tạo kiểu cho tóc của mình
phong cách
cách thức cụ thể mà một thứ gì đó được làm hoặc trông như thế nào
This house has a modern style
Ngôi nhà này có phong cách hiện đại
đặt danh hiệu
đặt tên hoặc danh hiệu cho một người nào đó
They styled him the leader
Họ phong ông ấy làm người lãnh đạo
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
giới tính
Trong cảnhtrạng thái là nam hoặc nữ
People should be treated equally regardless of gender
Mọi người nên được đối xử bình đẳng bất kể giới tính
giống
sự phân chia nam hoặc nữ của một loài
The gender of the animal is unknown
Giới tính của con vật này chưa được xác định
giới
sự phân loại con người thành nam nữ hoặc các loại khác
They discussed gender roles in society
Họ đã thảo luận về các vai trò giới trong xã hội
tân trang
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó trông hấp dẫn hơn
He tarted himself up for the party
Anh ấy đã tân trang vẻ ngoài cho bữa tiệc
trang trí
làm cho thứ gì đó hấp dẫn hơn bằng cách thêm đồ trang trí sặc sỡ
She tarted up the old room
Cô ấy đã trang trí căn phòng cũ
người ủng hộ
Trong cảnhmột người ủng hộ hoặc quảng bá cho một điều gì đó
He is a big booster of this team
Anh ấy là một người ủng hộ lớn của đội này
bộ tăng cường
thứ giúp làm cho một cái gì đó tốt hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The vaccine needs a booster
Vắc xin cần một mũi tăng cường
tinh thần thời đại
Trong cảnhnhững niềm tin và tư tưởng phổ biến trong một thời kỳ cụ thể
The movie captures the zeitgeist of the eighties
Bộ phim nắm bắt được tinh thần thời đại của những năm tám mươi
lời xác nhận
Trong cảnhsự tuyên bố hoặc khẳng định điều gì đó là đúng
She repeated the positive affirmation
Cô ấy lặp lại lời xác nhận tích cực
sự khẳng định
lời tuyên bố thể hiện sự ủng hộ hoặc đồng ý
He gave an affirmation of support
Anh ấy đã đưa ra lời khẳng định ủng hộ
trò chơi
Trong cảnhhoạt động có luật lệ để giải trí hoặc thi đấu
Let us play a game
Chúng ta hãy chơi một trò chơi
năng khiếu
khả năng tự nhiên đối với một việc gì đó
She has a game for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
kế hoạch
chuỗi hành động được lập sẵn để đạt mục tiêu
We need a new game to win
Chúng ta cần một kế hoạch mới để chiến thắng
sẵn lòng
trạng thái sẵn sàng để thử làm điều gì đó
Are you game for a hike
Bạn có sẵn lòng đi bộ đường dài không
biểu tượng
Trong cảnhngười hoặc động vật đại diện cho một nhóm hoặc sự kiện
The bear is the mascot of the Olympic Games
Chú gấu là biểu tượng của Thế vận hội Olympic
linh vật
người hoặc vật đại diện cho một nhóm
The team has a lion mascot
Đội bóng có một linh vật hình sư tử
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
ban đầu
Trong cảnhxảy ra vào lúc bắt đầu của một sự việc
This was my first time experience
Đây là trải nghiệm đầu tiên của tôi
lần đầu
làm điều gì đó mà trước đây chưa từng làm
This is my first time here
Đây là lần đầu tôi đến đây
lần đầu tiên
sự kiện xuất hiện lần đầu tiên
It happened for the first time
Nó đã xảy ra lần đầu tiên
mới lạ
thực hiện một hoạt động lần đầu
It is my first time driving
Đây là lần đầu tôi lái xe
lần đầu
sự việc xảy ra lần đầu tiên không có trước đó
This is my first-time visit
Đây là lần thăm đầu tiên của tôi
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
đứng ra
Trong cảnhchủ động nhận trách nhiệm hoặc hành động
She decided to step up and help
Cô ấy đã quyết định đứng ra giúp đỡ
thăng tiến
tiến tới một vị trí cao hơn hoặc bắt đầu hành động
He will step up to the manager role
Anh ấy sẽ thăng tiến lên vai trò quản lý
tiến lại gần
di chuyển đến gần hơn với một ai đó hoặc cái gì đó
Please step up to the desk
Vui lòng tiến lại gần bàn
cải thiện
nỗ lực làm việc gì đó tốt hơn
We need to step up our efforts
Chúng ta cần cải thiện những nỗ lực của mình
lên đường
Trong cảnhđi đến một địa điểm khác
They are off to school now
Họ đang trên đường đến trường bây giờ
khởi hành
rời đi để đến một địa điểm nào đó
I am off to London tonight
Tối nay tôi khởi hành đến London
đòi hỏi
Trong cảnhcần thiết cho một mục đích nào đó
This job requires patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
yêu cầu
đưa ra điều kiện bắt buộc phải thực hiện
The school requires a uniform
Trường học yêu cầu mặc đồng phục
cần
cảm thấy sự cần thiết của điều gì
Plants require water to grow
Cây cối cần nước để phát triển
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
phẩm chất
Trong cảnhđặc điểm nổi bật của con người hoặc sự vật
She has many good qualities
Cô ấy có nhiều phẩm chất tốt
tính chất
các đặc điểm tạo nên bản chất của một người hoặc vật
This material has unique qualities
Chất liệu này có những tính chất độc đáo
chất lượng
mức độ tốt hoặc xấu của một thứ gì đó
This product is of high quality
Sản phẩm này có chất lượng cao
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
dừng nghỉ
Trong cảnhđiểm dừng ngắn trong một chuyến đi
We made a quick pitstop for coffee
Chúng tôi đã dừng nghỉ một lát để uống cà phê
truyền cảm hứng
Trong cảnhlàm cho bạn cảm thấy khao khát thực hiện điều gì đó
She gave an inspirational speech
Cô ấy đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
He freaked when he saw the spider
Anh ấy hoảng sợ khi nhìn thấy con nhện
kẻ lập dị
một người rất kỳ lạ hoặc khác thường
People called him a freak
Mọi người gọi anh ấy là kẻ lập dị
bất thường
rất lạ hoặc không bình thường
It was a freak accident
Đó là một vụ tai nạn bất thường
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
sau cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
đang gặp nguy hiểm
Trong cảnhtrong tình trạng có thể bị mất đi thứ gì đó
His job is on the line
Công việc của anh ấy đang gặp nguy hiểm
đang làm việc
tại một vị trí hoặc vai trò công việc cụ thể
She is working on the line at the factory
Cô ấy đang làm việc tại dây chuyền sản xuất ở nhà máy
đang chờ máy
đang kết nối để sẵn sàng trò chuyện
Please stay on the line while I check
Vui lòng giữ máy trong khi tôi kiểm tra
đang nghe điện thoại
đang thực hiện kết nối thông qua điện thoại
He is on the line with the doctor
Anh ấy đang nghe điện thoại với bác sĩ
chịu trách nhiệm
có nghĩa vụ phải giải trình về một việc gì đó
Your reputation is on the line
Danh tiếng của bạn đang bị đặt vào thế nguy hiểm
đang kết nối
có thể liên lạc được qua điện thoại
The manager is on the line now
Người quản lý đang nghe điện thoại đây
mở ra
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
trải lòng
Trong cảnhtâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
nhân viên kém hiệu quả
Trong cảnhngười làm việc không đạt yêu cầu đề ra
He is an under performer in this team
Anh ấy là một nhân viên kém hiệu quả trong nhóm này
tiêu đề
Trong cảnhtên của một cuốn sách hoặc bộ phim
What is the title of this book
Tiêu đề của cuốn sách này là gì
danh hiệu
một cuộc thi để quyết định ai là người giỏi nhất trong một môn thể thao
He won the world title
Anh ấy đã giành được danh hiệu vô địch thế giới
giấy tờ sở hữu
một tài liệu pháp lý cho thấy ai là chủ sở hữu tài sản
The bank holds the title to the house
Ngân hàng giữ giấy tờ sở hữu căn nhà
tước hiệu
một từ chỉ vị trí xã hội hoặc nghề nghiệp của một người
His royal title is Prince
Tước hiệu hoàng gia của anh ấy là Hoàng tử
chỉ trích
Trong cảnhđột ngột phê phán hoặc tấn công ai đó bằng lời nói hoặc hành động
He started to lash out at his friends
Anh ấy bắt đầu chỉ trích bạn bè của mình
hài hước nhất
Trong cảnhthú vị hoặc mang tính giải trí nhất
That was the funniest movie I have ever seen
Đó là bộ phim hài hước nhất mà tôi từng xem
địa phương
Trong cảnhliên quan đến một cộng đồng dân cư nhỏ
He has a small town mentality
Anh ấy có tư duy của người địa phương
thị trấn nhỏ
một cộng đồng dân cư nhỏ gắn bó
I live in a small town
Tôi sống ở một thị trấn nhỏ
thị trấn nhỏ
một thị trấn không lớn và không quan trọng
It is a small town with few people
Đó là một thị trấn nhỏ với ít người dân
nhỏ bé
liên quan đến một cộng đồng ít người hoặc cư dân ở đó
He has a small-town mentality
Anh ấy có tư duy của người ở thị trấn nhỏ
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
thịt cừu
Trong cảnhthịt của con cừu
Mutton is a popular dish in some cultures
Thịt cừu là một món ăn phổ biến ở một số nền văn hóa
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
công lao
Trong cảnhsự công nhận công khai cho một thành tựu
She took all the credit for the project
Cô ấy đã nhận hết công lao về dự án
ghi có
nạp tiền vào tài khoản
The bank will credit your account
Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của bạn
tín dụng
khả năng vay tiền và trả lại sau này
You need a good credit score to buy a house
Bạn cần điểm tín dụng tốt để mua nhà
tín chỉ
một đơn vị dùng để tính điểm cho bằng cấp
You need twenty credits to graduate
Bạn cần hai mươi tín chỉ để tốt nghiệp
giải vô địch
Trong cảnhcuộc thi để tìm ra người chơi hoặc đội xuất sắc nhất
They won the football championship
Họ đã giành chiến thắng trong giải vô địch bóng đá
uống nước
Trong cảnhuống đủ nước để duy trì sức khỏe
Make sure you hydrate throughout the day
Hãy đảm bảo bạn uống đủ nước suốt cả ngày
cung cấp nước
đưa nước vào cơ thể
You need to hydrate after exercise
Bạn cần cung cấp nước sau khi tập thể dục
cấp nước
bổ sung nước cho một vật hoặc người nào đó
This cream helps to hydrate your skin
Loại kem này giúp cấp nước cho làn da của bạn
giải thích
Trong cảnhhiểu hoặc diễn giải ý nghĩa của một điều gì đó
It is hard to interpret his words
Rất khó để giải thích lời nói của anh ấy
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
người ăn
Trong cảnhngười tiêu thụ thức ăn
He is a healthy eater
Anh ấy là người ăn uống lành mạnh
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khích lệ cho ai đó
She supports my decision
Cô ấy ủng hộ quyết định của tôi
nâng đỡ
chịu đựng sức nặng của một vật gì đó
The pillars support the roof
Những cột trụ nâng đỡ mái nhà
hỗ trợ y tế
việc sử dụng máy móc để duy trì sự sống cho người bệnh nặng
He is on life support
Anh ấy đang được hỗ trợ sự sống
bắp cải
Trong cảnhloại rau hình tròn có các lá màu xanh
I want to cook a cabbage soup
Tôi muốn nấu món canh bắp cải
thận trọng
Trong cảnhkhông muốn mạo hiểm hoặc thay đổi lớn
She has a conservative approach to money
Cô ấy có cách tiếp cận tiền bạc rất thận trọng
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đầu gối
Trong cảnhkhớp nối giữa đùi và cẳng chân
He hurt his knee while running
Anh ấy bị đau đầu gối khi đang chạy
húc đầu gối
dùng đầu gối đánh vào ai đó
He kneed his opponent in the game
Anh ấy húc đầu gối vào đối thủ trong trận đấu
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
ưu tú
Trong cảnhnhóm người giỏi nhất hoặc có năng lực nhất
This is an elite team of athletes
Đây là một đội vận động viên ưu tú
tinh hoa
nhóm người có kỹ năng hoặc thành công nhất
They are the elite of our society
Họ là những người tinh hoa của xã hội chúng ta
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
đồ thể thao
Trong cảnhtrang phục mặc khi tập thể dục hoặc chơi thể thao
She bought some new activewear
Cô ấy đã mua vài bộ đồ thể thao mới
nhân viên
Trong cảnhngười làm việc cho một chủ lao động
He is a new employee
Anh ấy là một nhân viên mới
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
thế kỷ
Trong cảnhkhoảng thời gian 100 năm
That house was built a century ago
Ngôi nhà đó được xây cách đây một thế kỷ
thế kỷ
khoảng thời gian 100 năm được dùng trong lịch sử
The twentieth century was a time of many changes
Thế kỷ hai mươi là khoảng thời gian có nhiều thay đổi
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách