

Modern Family — Phần 10 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
673 từ
Cấp độ CEFR
kéo dài
Trong cảnhlàm cho một việc gì đó kéo dài lâu hơn
The meeting was drawn out for three hours
Cuộc họp đã bị kéo dài ba tiếng đồng hồ
khơi gợi
khuyến khích ai đó nói hoặc chia sẻ thông tin
She drew him out to talk about his feelings
Cô ấy khơi gợi để anh ấy nói về cảm xúc của mình
rút ra
kéo hoặc lấy thứ gì đó ra ngoài
He drew out a letter from his pocket
Anh ấy rút một bức thư từ trong túi ra
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
đã đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
quay phim
Trong cảnhngười vận hành máy quay cho phim hoặc truyền hình
The cameraman is filming the scene
Người quay phim đang ghi hình cảnh đó
nhiếp ảnh gia
người vận hành máy ảnh
The cameraman took a photo of the group
Nhiếp ảnh gia đã chụp một bức ảnh của cả nhóm
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
bật
Trong cảnhlàm cho thiết bị bắt đầu hoạt động
Please turn on the light
Làm ơn bật đèn lên
chĩa vào
hướng vũ khí hoặc công cụ về phía ai đó
He turned the gun on his enemy
Anh ấy chĩa súng vào kẻ thù
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy hưng phấn về tình dục
That song really turns me on
Bài hát đó thực sự kích thích tôi
trở mặt
đột ngột bắt đầu chỉ trích hoặc chống đối ai đó
They turned on their leader
Họ đã trở mặt với lãnh đạo của mình
phản bội
ngừng ủng hộ và bắt đầu chống lại ai đó
You should not turn on your friends
Bạn không nên phản bội bạn bè của mình
phụ thuộc
được quyết định bởi một điều cụ thể nào đó
The outcome turns on his decision
Kết quả phụ thuộc vào quyết định của anh ấy
gây hưng phấn
khiến ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
Does this movie turn you on
Bộ phim này có làm bạn thấy hưng phấn không
giới thiệu
khiến ai đó khám phá hoặc bắt đầu thích một thứ gì đó
My brother turned me on to jazz music
Anh trai tôi giới thiệu nhạc jazz cho tôi
chống đối
bắt đầu phản đối hoặc tấn công ai đó
The mob turned on the police
Đám đông bắt đầu chống đối cảnh sát
khêu gợi
làm cho ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
She finds his personality a real turn on
Cô ấy thấy tính cách của anh ta thật khêu gợi
thu hút
làm cho ai đó cảm thấy quan tâm về tình dục
That dress really turns him on
Chiếc váy đó thực sự thu hút anh ấy
khởi động
làm cho một cỗ máy bắt đầu hoạt động
It is time to turn on the engine
Đã đến lúc khởi động động cơ rồi
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
lối đi
Trong cảnhkhoảng trống giữa các kệ hàng trong cửa hàng
Please walk down the aisle
Vui lòng đi dọc theo lối đi
lối đi
khoảng trống giữa các hàng ghế hoặc kệ
She sat on the aisle seat
Cô ấy đã ngồi ở ghế sát lối đi
bánh mì kẹp xúc xích
Trong cảnhloại bánh mì nhỏ dùng để đặt xúc xích vào bên trong
I bought a pack of hot dog buns
Tôi đã mua một gói bánh mì kẹp xúc xích
triệu
Trong cảnhmột nghìn nghìn
There are one million people in this city
Có một triệu người trong thành phố này
gấu tay áo
Trong cảnhphần cuối của tay áo bao quanh cổ tay
His shirt has a dirty cuff
Gấu tay áo của anh ấy bị bẩn
tát
đánh nhẹ vào ai đó bằng bàn tay mở
He cuffed him on the ear
Anh ấy tát nhẹ vào tai cậu ta
còng tay
đeo còng số 8 vào tay ai đó
The police cuffed the suspect
Cảnh sát còng tay nghi phạm
còng số 8
vòng kim loại đeo quanh cổ tay để hạn chế cử động
The prisoner broke the cuff
Tù nhân đã làm hỏng chiếc còng
khen ngợi
Trong cảnhnói những điều tốt đẹp về ai đó
You look great in that dress
Bạn mặc chiếc váy đó rất đẹp
nịnh hót
nói những điều tốt đẹp để làm ai đó vui lòng
He flattered her to make her happy
Anh ấy khen cô ấy để cô ấy vui
nịnh nọt
khen quá mức để đạt được mục đích cá nhân
He is just flattering the boss
Anh ấy chỉ đang nịnh nọt sếp thôi
lớp hai
Trong cảnhnăm học thứ hai của trường tiểu học
She is in second grade
Con bé đang học lớp hai
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
kỷ nguyên
Trong cảnhmột khoảng thời gian dài có tính chất đặc biệt
This is a new era for technology
Đây là một kỷ nguyên mới cho công nghệ
thời đại
một giai đoạn lịch sử dài và khác biệt
We live in a digital era
Chúng ta đang sống trong thời đại kỹ thuật số
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
suy diễn
Trong cảnhsuy nghĩ về điều gì đó quá nhiều
Stop overthinking every small detail
Hãy ngừng suy diễn về mọi chi tiết nhỏ
lo nghĩ quá nhiều
suy nghĩ quá nhiều về điều gì đó gây ra sự lo âu
Do not overthink the problem
Đừng lo nghĩ quá nhiều về vấn đề đó
nghĩ quá mức
suy nghĩ về điều gì đó nhiều hơn mức cần thiết
You are overthinking this simple task
Bạn đang nghĩ quá mức về công việc đơn giản này
quá mệt
Trong cảnhvô cùng mệt mỏi và cần được ngủ
The baby is overtired and crying
Em bé quá mệt nên đang khóc
dự phòng
Trong cảnhvật dụng hoặc phương tiện thay thế khi cần thiết
Do you have a backup battery
Bạn có pin dự phòng không
bản sao
một phiên bản thứ hai của dữ liệu được lưu giữ an toàn
Always keep a backup of your files
Luôn giữ một bản sao các tập tin của bạn
sự hỗ trợ
thứ gì đó bổ sung có thể được sử dụng khi cần
We have a backup plan if it rains
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa
viện trợ
sự giúp đỡ hoặc nguồn lực bổ sung
The police called for backup
Cảnh sát đã gọi chi viện
làm nóng
Trong cảnhlàm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
giống đực
Trong cảnhliên quan đến giới tính sản sinh tinh trùng
The male lion has a thick mane
Sư tử đực có bờm dày
nam
một người là con trai hoặc đàn ông
He is a male student
Anh ấy là một học sinh nam
bộ phận sinh dục
Trong cảnhcơ quan sinh sản của người hoặc động vật
Doctors examine the genital area
Bác sĩ kiểm tra vùng bộ phận sinh dục
người nghiện cần sa
Trong cảnhngười thường xuyên sử dụng ma túy
He is a known stoner
Anh ta là một người nghiện cần sa đã biết
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
tâm trạng
Trong cảnhtrạng thái cảm xúc của bạn tại một thời điểm nhất định
She is in a good mood
Cô ấy đang có tâm trạng tốt
cảm xúc
trạng thái tình cảm của một người tại một thời điểm nào đó
His mood changed quickly
Cảm xúc của anh ấy thay đổi nhanh chóng
ý muốn
cảm giác muốn làm hoặc có được một điều gì đó
I am in the mood for pizza
Tôi đang có ý muốn ăn pizza
hẻm núi
Trong cảnhthung lũng sâu và hẹp với các vách đá dựng đứng
The river flows through the canyon
Con sông chảy qua hẻm núi
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
nhà hát
Trong cảnhtòa nhà nơi các vở kịch và buổi biểu diễn được thực hiện
We went to the theatre last night
Chúng tôi đã đến nhà hát tối qua
thành công
Trong cảnhbắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
cất cánh
bắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
tạm nghỉ
ngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
cởi ra
lấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
sa bàn
Trong cảnhmô hình ba chiều thu nhỏ của một khung cảnh
The students made a diorama of a forest
Học sinh làm một sa bàn về khu rừng
kẻ thất bại
Trong cảnhngười không giành chiến thắng hoặc không thành công
She felt like a total loser
Cô ấy cảm thấy mình là kẻ thất bại hoàn toàn
kẻ cay cú
người dễ bực bội hoặc tức giận khi thất bại
He is such a bad loser
Anh ta là kẻ rất cay cú
người thua cuộc
người bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The loser will pay for dinner
Người thua cuộc sẽ phải trả tiền bữa tối
một mình
Trong cảnhtự làm việc gì đó hoặc không cần sự giúp đỡ
I finished the project on my own
Tôi đã tự hoàn thành dự án một mình
đọc sách
Trong cảnhhoạt động nhìn và hiểu các từ ngữ được viết ra
I love reading books
Tôi yêu thích việc đọc sách
đọc
hành động nhìn và hiểu các từ ngữ được viết ra
Reading is a good habit
Đọc sách là một thói quen tốt
buổi đọc
sự kiện đọc thành tiếng cho khán giả nghe
I attended a poetry reading
Tôi đã tham dự một buổi đọc thơ
cách hiểu
cách một người hiểu về một văn bản viết
That is an interesting reading of the poem
Đó là một cách hiểu thú vị về bài thơ
đọc
hành động nhìn và hiểu các từ ngữ viết
She is reading a newspaper
Cô ấy đang đọc báo
phiên đọc
một khoảng thời gian dành để đọc hoặc diễn giải văn bản
The reading took an hour
Phiên đọc kéo dài một tiếng đồng hồ
bài đọc
nội dung văn bản cần phải đọc
Please complete the reading for tomorrow
Vui lòng hoàn thành bài đọc cho ngày mai
Reading
tên một thị trấn ở Berkshire Anh quốc
Reading is a town in England
Reading là một thị trấn ở nước Anh
đồng thau
Trong cảnhkim loại cứng màu vàng làm từ đồng và kẽm
The handle is made of brass
Tay nắm cửa được làm bằng đồng thau
sự táo bạo
thái độ dũng cảm hoặc tự tin
She had the brass to ask for a raise
Cô ấy có sự táo bạo để yêu cầu tăng lương
sĩ quan cao cấp
những người có chức vụ cao trong quân đội
The brass decided to change the plan
Các sĩ quan cao cấp quyết định thay đổi kế hoạch
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
đàn ông
Trong cảnhcách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
các bạn
cách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
dứa
Trong cảnhloại quả nhiệt đới màu vàng có lá nhọn trên đầu
I like to eat pineapple
Tôi thích ăn dứa
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể ở cuối chân
She has small feet
Cô ấy có bàn chân nhỏ
chân
phần thấp nhất hoặc phần cuối của một vật
The bottom of the bed
Phần cuối của chiếc giường
bắt đầu
bắt đầu một việc gì đó một cách thuận lợi
We started on the right foot
Chúng ta đã bắt đầu một cách thuận lợi
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng 12 inch
The ceiling is ten feet high
Trần nhà cao mười foot
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
tự động hóa
Trong cảnhvận hành bằng máy móc hoặc máy tính
The factory decided to automate the production process
Nhà máy quyết định tự động hóa quy trình sản xuất
tàu
Trong cảnhphương tiện giao thông lớn di chuyển trên mặt nước
The ship sails across the ocean
Con tàu đi ngang qua đại dương
đẩy thuyền
ủng hộ hai người trở thành một cặp đôi lãng mạn
Fans ship the two main characters
Người hâm mộ ghép đôi hai nhân vật chính
tính chất
trạng thái hoặc phẩm chất có một đặc điểm cụ thể
They have a long friendship
Họ có một tình bạn lâu dài
vận chuyển
gửi hoặc chuyên chở hàng hóa
They ship goods by air
Họ vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không
ngắt
Trong cảnhlàm dừng lại hoặc làm mất kết nối
The operator cut the line
Người trực tổng đài đã ngắt đường dây
châm chước
nới lỏng sự nghiêm khắc với ai đó
You should cut him some slack
Bạn nên châm chước cho anh ấy
cắt
làm mở hoặc chia tách bằng công cụ sắc nhọn
I cut the paper with scissors
Tôi cắt tờ giấy bằng kéo
làm đứt
làm rách da hoặc bề mặt của vật gì đó
I cut my finger on a knife
Tôi bị đứt tay do dao
thử thách
Trong cảnhmột việc cần nỗ lực mới có thể hoàn thành
Learning a new language is a challenge
Học một ngôn ngữ mới là một thử thách
thách đấu
cố gắng giành chiến thắng trước một ai đó
He wants to challenge the champion
Anh ấy muốn thách đấu nhà vô địch
cần sa
Trong cảnhtừ lóng chỉ chất gây nghiện làm từ cây gai dầu
He smoked a reefer
Anh ấy đã hút một điếu cần sa
ngay tại đó
Trong cảnhtại thời điểm chính xác đó mà không có sự chuẩn bị
They solved the problem on the spot
Họ đã giải quyết vấn đề ngay tại đó
ngay lập tức
được thực hiện hoặc xảy ra ngay mà không cần chuẩn bị
He made a decision on the spot
Anh ấy đã đưa ra quyết định ngay lập tức
ngay tại chỗ
một khu vực hoặc địa điểm cụ thể
The police arrived on the spot
Cảnh sát đã có mặt ngay tại chỗ
bị làm khó
trong một tình huống khiến bạn cảm thấy lúng túng hoặc chịu áp lực
That question put me on the spot
Câu hỏi đó làm tôi thấy bị làm khó
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
cái chăn
Trong cảnhtấm vải lớn dùng để giữ ấm
I need a warm blanket
Tôi cần một cái chăn ấm
bao phủ
che phủ một vật gì đó hoàn toàn
Thick clouds blanketed the city
Những đám mây dày bao phủ thành phố
bứt rứt
Trong cảnhcảm giác thiếu tự nhiên hoặc lo lắng
I feel uncomfortable in crowds
Tôi cảm thấy bứt rứt ở nơi đông người
không thoải mái
cảm giác khó chịu về thể xác
This chair is uncomfortable
Chiếc ghế này không thoải mái
tái khởi động
Trong cảnhbắt đầu lại một việc gì đó sau khi nó đã dừng lại
The company will relaunch the product
Công ty sẽ tái khởi động sản phẩm đó
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
ăn ngấu nghiến
Trong cảnhăn thứ gì đó một cách nhanh chóng và hào hứng
The wolf devoured the food
Con sói đã ăn ngấu nghiến chỗ thức ăn đó
ngấu nghiến
đọc thứ gì đó một cách nhanh chóng và đầy say mê
He devoured the book in one day
Anh ấy đã đọc ngấu nghiến cuốn sách trong một ngày
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I typically wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
áp đặt
Trong cảnhtưởng tượng người khác có cùng cảm xúc với mình
Do not project your fears onto me
Đừng áp đặt nỗi sợ của bạn lên tôi
dự án
Trong cảnhmột công việc đã được lên kế hoạch cụ thể
We are starting a new project today
Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới hôm nay
chiếu
hiển thị một hình ảnh lên trên bề mặt
The teacher will project the video on the wall
Giáo viên sẽ chiếu video lên tường
dự báo
đưa ra nhận định về những gì sẽ xảy ra trong tương lai
Experts project a rise in sales next year
Các chuyên gia dự báo doanh số sẽ tăng vào năm tới
nhìn qua vai
Trong cảnhkỹ thuật quan sát sự việc từ phía sau người khác
He looked over the shoulder of his colleague
Anh ấy nhìn qua vai của đồng nghiệp mình
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
lớn lên
Trong cảnhtrở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
trưởng thành
trở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
nhà vệ sinh ngoài trời
Trong cảnhmột tòa nhà nhỏ bên ngoài dùng làm nhà vệ sinh
The house has an old outhouse in the garden
Ngôi nhà có một nhà vệ sinh ngoài trời cũ trong vườn
ngang nhau
Trong cảnhcó cùng mức độ hoặc số lượng như nhau
Both sides are equally important
Cả hai bên đều quan trọng ngang nhau
công bằng
chia đều cho mọi người mà không thiên vị ai
The cake was divided equally
Chiếc bánh được chia đều
phát triển
Trong cảnhlớn lên và trở nên thành công hơn
Their friendship blossomed over the years
Tình bạn của họ đã phát triển theo năm tháng
hoa
bông hoa mọc trên cây hoặc thực vật
The cherry tree is in blossom
Cây anh đào đang nở hoa
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
lớp
Trong cảnhmột năm hoặc giai đoạn trong trường học
I am in the tenth grade
Tôi đang học lớp mười
điểm số
điểm nhận được cho bài tập ở trường
She got a good grade on the test
Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra
cấp độ
một mức chất lượng hoặc thứ hạng
This coffee is of the highest grade
Loại cà phê này có cấp độ cao nhất
chấm điểm
đánh giá hoặc cho điểm bài làm
The teacher will grade the tests today
Giáo viên sẽ chấm bài kiểm tra hôm nay
vô lăng tàu
Trong cảnhbánh xe được dùng để điều khiển tàu thuyền
He turned the ship helm to the left
Anh ấy xoay vô lăng tàu sang trái
chỉ huy
giữ vai trò lãnh đạo một tổ chức hoặc hoạt động
She helms a successful company
Bà ấy chỉ huy một công ty thành công
vị trí lãnh đạo
cương vị người đứng đầu một tổ chức
He is now at the helm of the organization
Ông ấy hiện đang ở vị trí lãnh đạo tổ chức
bánh lái
thiết bị dùng để điều khiển hướng đi của tàu thuyền
The captain grabbed the helm
Thuyền trưởng nắm lấy bánh lái